CÔNG KHAI THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM
Tổ chức tự công bố: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PMC
Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD 328
Ngày cập nhật: 21/05/2021
| Nội dung | Thông tin |
|---|---|
| Tên phòng thí nghiệm | Trung tâm kiểm định và Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| Mã LAS-XD | LAS-XD 328 |
| Cơ quan cấp | Bộ Xây dựng |
| Số giấy chứng nhận | 94/GCN-BXD |
| Ngày cấp | 21/05/2021 |
| Thời hạn hiệu lực | 05 năm kể từ ngày cấp |
| Địa chỉ phòng thí nghiệm | Lô B128-B129 khu QHDC đông đường Điện Biên Phủ, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam |
NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM
TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Máy móc, thiết bị |
1 | Thử nghiệm xi măng và chất kết dính | ||
| Xác định độ mịn, khối lượng riêng và khối lượng thể tích, bề mặt riêng | TCVN 13605:2023; ASTM C184, C188, C204, C430, C786; AASHTO T133, T153, T192; EN 196-6; JIS R5201; AS/NZS 2350; GB/T 8074; TCVN 7572-6:2006 | Sàng thử nghiệm, Cân, Thiết bị thử thấm không khí Blaine, Đồng hồ đo thời gian, Nhiệt kế, Bình Le Chatelier, Thùng giữ nhiệt, chất lỏng |
| Xác định giới hạn bền uốn và nén | TCVN 6016:2011; TCVN 3736:1982; TCVN 9488:2012; TCVN 7569:2022; ISO 679; ASTM C109, C348, C349; AASHTO T106; EN 196-1; JIS R5201; AS/NZS 2350; GB/T 17671 | Máy trộn, Khuôn, Thiết bị dằn, Máy thử nén, Máy thử uốn, Thước |
| Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích, độ hóa cứng sớm | TCVN 6017:2015; TCVN 8875:2012; TCVN 10653:2015; JIS R5201; ISO 9597; AASHTO T131, T129; EN 196-3; ASTM C187, C191, C266, C451 | Cân, buret, đồng hồ bấm giây, Bộ Vicat, Thước, Máy trộn |
| Xác định độ nở sunfat | TCVN 6068:2020; ASTM C452, C1038 | Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ |
| Xác định độ nở/co autoclave | TCVN 8877:2011; ASTM C151 | Khuôn, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ |
| Xác định nhiệt thuỷ hoá | TCVN 6070:2005; ASTM C186, C1702 ; EN 196-8; JIS R5203 | Tủ sấy, lò nung, cân, sàng, đồng hồ, đũa thủy tinh, ống đong, cối chày, pipet, bình định mức, bình hút ẩm, chén nung |
| Xác định chiều dài thanh vữa trong dung dịch Sunfat | TCVN 7713:2007; ASTM C1012 | Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ, máy thử nén |
| Xác định hàm lượng khí trong vữa | TCVN 8876:2012; ASTM C185; AASHTO T137 | Khuôn, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, chày đầm, bàn dằn, búa cao sao, bình đo |
| Xác định độ co khô của vữa | TCVN 8824:2011; ASTM C596 | Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ, bàn dằn, pipet |
| Xác định khả năng giữ nước của xi măng | TCVN 9202:2012 | Máy trộn, cân, ống đong, thanh đầm, khuôn, thước thẳng, dụng cụ xuyên, tấm cứng phẳng, |
| Xác định thành phần hóa học | TCVN 141:2023; ASTM C114; ISO 29581 | Cân phân tích, thuốc thử, hóa chất, chén, bát sứ, lò nung, tủ sấy, bếp điện, pipet, ống đong, buret, máy đo pH, cối chày, bình định mức, giấy lọc, sàng |
| Xác định hàm lượng MKN, CKT, C3A, C2S, C3S, CaO, MgO, HL kiềm quy đổi | TCVN 141:2023; ASTM C114; ISO 29581 | Cân phân tích, thuốc thử, hóa chất, chén, bát sứ, lò nung, tủ sấy, bếp điện, pipet, ống đong, buret, máy đo pH, cối chày, bình định mức, giấy lọc, sàng, bình hút ẩm |
| Xác định độ trắng | TCVN 5691:2000; ISO 2470 | Cân, bình hút ẩm, tủ sấy, thìa xúc mẫu, bộ đựng mẫu |
| Xác định độ nở thanh vữa trong môi trường nước | TCVN 12003:2018; ASTM C1038 | Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ, pipet, thước kẹp |
| Xác định độ nở kiềm – silic | TCVN 9488:2012; ASTM C1600, C441 |
|
| Chất kêt dính – Phương pháp thử | JIS K6833 |
|
2 | Thử nghiệm tấm xi măng | ||
| Xác định: kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc; cường độ chịu uốn; độ co dãn ẩm; độ bền chu kỳ nóng lạnh; khả năng chống thấm nước; độ bền nước nóng; độ bền băng giá; độ bền mưa nắng; độ hút nước; độ ẩm; chống cháy bề mặt; va đập; cường độ nén, kéo; môđun đàn hồi, khối lượng thể tích | TCVN 8259:2009; ISO 8336; BS 476, BS 5669; ASTM C1185, C1186, E84 |
|
| Tấm sóng amiăng xi măng – Xác định: lấy mẫu, kích thước và ngoại quan, thời gian xuyên nước, tải trọng uốn gãy, khối lượng thể tích | TCVN 4435:2000; ISO 10904; JIS A1430, A5430 | |
| Tấm lợp bitum dạng sóng – Xác định: kích thước, tính chất cơ lý, tính chất vật lý, độ bền với lửa, độ bền và an toàn | TCVN 8052:2009; ISO 8990, ISO 9227, ISO 11925 | |
3 | Thử nghiệm cốt liệu cho bê tông, vữa và đá, cát | ||
| Xác định: thành phần cỡ hạt; khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước; khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn; khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng; độ ẩm; hàm lượng bùn, bụi, sét; hàm lượng sét cục; thành phần thạch học; tạp chất hữu cơ; cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc; độ nén dập trong và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn; độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles); hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn; hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá; hàm lượng hạt bị đập vỡ; hàm lượng mica; hàm lượng clorua; khả năng phản ứng kiềm Silic của cốt liệu; hàm lượng Ion Clo trong cốt liệu; hàm lượng Sunfat, Sunfit (SO3); hàm lượng Silic oxit vô định hình | TCVN 7572:2006, TCVN 8734:2012; TCVN 4376; TCVN 14135; ASTM C29, C33, C40, C70, C117, C127, C128, C131, C136, C142, C170, C227, C295, C566, C586, D4791, D7012; AASHTO T11, T19, T21, T27, T84, T85, T96, T98, T112, T255, T327, T335; EN 932, EN 933, EN 1092-2, EN 1097, EN 1367, EN 1744, EN 13179; BS 812; JIS A1102, A1103, A1104, A1109, A1110, A1111, A1121, A1125, A1126, A1137, A1146, M302 | |
| Xác định hệ số đương lượng cát (SE) | TCVN 14134-5:2024; ASTM D2419; AASHTO T176 | |
| Xác định hàm lượng vỏ sò | TCVN 13754:2023 | |
| Xác định hàm lượng vật liệu lọt qua sàng 75μm | TCVN 9205:2012; TCVN 14135-4:2024; ASTM C117, D1140; AASHTO T11; JIS A1103; BS 812 | |
| Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu | ASTM C123; JIS A1141; AASHTO T113 | |
| Thí nghiệm cát nghiền dùng cho bê tông và vữa | TCVN 9205:2012; JC/T950 | |
| Xác định mô đun đàn hồi khi nén và biến dạng | TCVN 9843:2013; ASTM D3148, D7012 | |
| Xác định cường độ kéo của đá | ASTM D2936 | |
| Xác định cường độ nén của đá | ASTM D2938 | |
| Xác định chỉ số methylen xanh | TCVN 7572-21:2018; ASTM C1777; EN 933-9; AASHTO T330 | |
| Xác định độ ổn định của đá, cốt liệu bằng cách sử dụng natri sunfat hoặc magnesi sunfat | TCVN 7572-22:2018; ASTM C88, D5240; AASHTO T104 | |
| Thử nghiệm đá xây dựng – Xác định: độ ẩm, độ hút nước và khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm; độ bền cắt, độ bền nén | TCVN 10321:2014; TCVN 10322:2014; TCVN 10323:2014; TCVN 10324:2014; ASTM D2216, D4341, D4405, D4406 | |
| Cốt liệu dùng xây dựng đường bộ – Phương pháp thử | TCVN 14135 | |
| Cốt liệu tái chế lớn cho bê tông – Phương pháp thử | TCVN 11969:2018 | |
| Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ nén xi măng – Phương pháp thử | TCVN 6227:1996; ISO 679 | |
4 | Thử nghiệm hỗn hợp bê tông và bê tông nặng | ||
| Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu | TCVN 3105:2022; BS 1881; EN 12350-1 | |
| Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:2022; EN 12350-2; BS 1881 ASTM C143; AASHTO T119; JIS A1101 | |
| Xác định độ cứng VEBE | TCVN 3107:2022; ASTM C1170; EN 12350-3 | |
| Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:1993; ASTM C138; AASHTO T121; EN 12350-6; JIS A1116 | |
| Xác định độ tách nước, tách vữa | TCVN 3109:2022; ASTM C232, C940; EN 480-4, EN 12350-4; JIS A1123; AASHTO T158 | |
| Xác định thành phần hỗn hợp bê tông | TCVN 3110:1993; ASTM D2850, D4767; AASHTO T234; BS 1377 | |
| Xác định hàm lượng bọt khí | TCVN 3111:2022; AASHTO T152; BS 1881; ASTM C173, C231, C233; EN 12350-7; JIS A1128 | |
| Xác định khối lượng riêng | TCVN 3112:2022; AASHTO T121; ASTM C135, C138, C642; EN 12390-7 | |
| Xác định độ hút nước | TCVN 3113:2022; ASTM C642, BS 881 | |
| Xác định độ mài mòn | TCVN 3114:2022; ASTM C418; DIN 52108; GOST 13087 | |
| Xác định khối lượng thể tích bê tông | TCVN 3115:2022; ASTM C39, C138; AASHTO T22 | |
| Xác định tính thấm, hệ số thấm và khả năng chống thấm nước của bê tông | TCVN 3116:2022; TCVN 8219:2009; DIN 1048; EN 12390-8; ASTM C403, C1202, C1585; CRD C48; GOST 12370.5 | |
| Xác định độ co, giãn nở của bê tông | TCVN 3117:2022; ASTM C157, C878; AASHTO T160; JIS A1129; BS ISO 1920; GOST 24544 | |
| Xác định giới hạn bền khi nén và cường độ dư | TCVN 3118:2022; AASHTO T22, T24, T140; AS 1012.9; BS 1881; ASTM C39, C42, C873, C1399; EN 12390-3, EN 12504-1; JIS A1108, A1107 | |
| Xác định giới hạn bền kéo khi uốn, bền uốn | TCVN 3119:2022; EN 12390-5; BS 1881; ASTM C78, C293, C947, C1550, C1609; JIS A1106, A1114; AASHTO T97, T177, T126 | |
| Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa | TCVN 3120:2022; ASTM C496; GOST 10180; AASHTO T198; EN 12390-6; JIS A1113 | |
| Xác định cường độ kéo khi ép chẻ | TCVN 8862:2011 | |
| Xác định hàm lượng Sunfat | TCVN 9336:2012 | |
| Xác định hàm lượng và khả năng chống thấm ion Clo trong bê tông | TCVN 9337:2012; ASTM C1152, C1202, C1218; AASHTO T259, T260, T277; JIS A1154; EN 12390-11 | |
| Xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông | TCVN 9338:2012; ASTM C403, C1117, AASHTO T197 | |
| Xác định độ pH | TCVN 9339:2012 | |
| Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tông | TCVN 9340:2012; ASTM C1064 AASHTO T309; JIS A1156 | |
| Xác định cường độ kéo dọc trục | CRD 164; EN 12390-6 | |
| Xác định độ bền băng giá | TCVN 12300:2018 | |
| Xác định cường độ kéo bê tông sợi thủy tinh | ASTM C1230 | |
| Xác định cường độ kéo nhổ bê tông | TCVN 9490:2012; ASTM C900 | |
| Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén | TCVN 5726:2022; EN 12390-13; ASTM C469; JIS A1127, A1149; GOST 24452 | |
| Xác định thay đổi chiều dài do phản ứng kiềm-silica | ASTM C1293 | |
| Xác định: độ chảy loang và thời gian chảy loang; khả năng chảy; độ nhớt; chống phân tầng | TCVN 12209:2018; ASTM C1611; EN 12350-5,8,9,10,11,12; JIS A1150 | |
| Xác định cường độ nén của bê tông nặng và cường độ bê tông trên mẫu lấy từ cấu kết | TCVN 10303:2014; TCXDVN 239:2006; TCVN 12252:2020; GOST 28570 | |
| Tính toán thiết kế, xác định thành phần cấp phối bê tông các loại
| TCVN 9382:2012; TCVN 10306:2014; TCVN 12631:2020; ACI 211.1; BS 5328; CDKT 778/1998/QĐ-BXD; JGJ 55 | |
| Bê tông cốt sợi – Phương pháp thử | TCVN 12393:2018; ASTM C1116 | |
| Xác định hệ số dịch chuyển Clorua | TCVN 13931:2024; BS EN 12390-18 | |
| Xác định cường độ nén bê tông ly tâm | JIS A1136 | |
5 | Thử nghiệm tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép | ||
| Xác định: kích thước, khuyết tật ngoại quan; cấp độ bền va đập của tấm tường rỗng; độ bền treo vật nặng; độ hút nước; cường độ nén; khối lượng thể tích, tỷ trọng | TCVN 11524:2016; TCVN 3113:1993; TCVN 3118:1993; ASTM C303 | |
6 | Thử nghiệm sản phẩm bê tông xi măng gia cường cốt sợi thủy tinh | ||
| Xác định: độ chảy của vữa, hàm lượng cốt sợi trong vữa, hàm lượng sợi trong vữa phun, cường độ uốn, độ hút nước, khối lượng riêng, độ biến dạng ẩm, độ bền thời tiết khí hậu, cường độ nén | BS EN 1170; ASTM C39, C42, C303; EN 12390, EN 12504 | |
7 | Thử nghiệm vữa xây dựng | ||
| Xác định: kích thước hạt cốt liệu lớn nhất; độ lưu động của vữa tươi; khối lượng thể tích của vữa tươi; khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi; thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi; khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn; cường độ uốn và nén của vữa; độ hút nước của vữa đã đóng rắn; cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền; hàm lượng ion clo hoà tan trong nước; tỷ lệ hấp thụ nước, tính toán TK thành phần cấp phối vữa | TCVN 3121; TCVN 4314:2022; TCVN 4459:1987; EN 1015, EN 445, EN 12190; ASTM C109, C230, C348, C349, C807, C953, C1102, C1152, C1218, C1398, C1403, C1437
| |
| Xác định: độ chảy; độ tách nước; độ nở; thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn (độ co, nở); thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết; cường độ nén của vữa khô trộn sẵn | TCVN 9204:2012; TCVN 11971:2018; TCVN 8824:2011; EN 445; ASTM C157, C230, C349, C490, C596, C806, C827, C878, C939, C940, C942, C1090, C1107, C1437 | |
| Xác định cường độ vữa lấy tại hiện trường, pha trộn | TCVN 4459:1987 | |
| Vữa chèn chân cho cáp dự ứng lực – Xác định: Lượng vón cục trên sàng 2mm, độ chảy, độ chảy lan tỏa, độ tách nước, thay đổi thể tích vữa sau 24h, thời gian đông kết, cường độ nén, tỷ trọng/khối lượng thể tích | TCVN 11971:2018; TCVN 3121-6:2022 EN 445, EN 447 | |
| Vữa cho bê tông nhẹ – Xác định: kích thước hạt cốt liệu lớn nhất, độ lưu động của vữa tươi, khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi, thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi, thời gian điều chỉnh, hàm lượng ion clo hoà tan trong nước, cường độ nén của vữa đã đóng rắn, cường độ bám dính của vữa đóng rắn với nền, hệ số hút nước do mao dẫn | TCVN 9028:2011
| |
| Thử nghiệm bột bả tường – Xác định: độ mịn, độ lưu động, khối lượng thể tích, độ giữ nước, thời gian đông kết, độ cứng bề mặt, độ bám dính với nền, cường độ nén/uốn | TCVN 7239:2014; EN 13279 | |
| Thử nghiệm vữa keo dán gạch và chít mạch – Xác định: thời gian mở, độ trượt, cường độ bám dính, biến dạng ngang, độ bền hóa; cường độ uốn và nén, độ hút nước, độ co ngót, độ mài mòn | TCVN 7899:2008; ISO 13007; JIS A5548; EN 1038, EN 1324, EN 1323, EN 1346, EN 1348, EN 12002, EN 12003, EN 12004
| |
| Thử nghiệm vữa bền hóa gốc polyme – Xác định: độ bền kéo, độ bền nén, độ bám dính, thời gian công tác, độ co dài và hệ số nở nhiệt, độ hấp thụ nước | TCVN 9080:2012; ASTM C267, C307, C308, C321, C413, C531, C579 | |
| Thử nghiệm vữa và bê tông chịu axit – Xác định: cỡ hạt, độ chịu axit, thời gian công tác, độ bền nén, hệ số bền axit, độ bám dính, độ hút nước | TCVN 9034:2011, TCVN 8001:2008 | |
| Thử nghiệm vữa chịu lửa – Xác định: thành phần hạt, độ chịu lửa, Hàm lượng nhôm oxide, độ ổn định mạch, độ bám dính khi uốn, độ ẩm | TCVN 6416:2018, TCVN 6533, TCVN 6530, TCVN 11916, TCVN 7708:2007, TCVN 8649:2011 | |
| Thử nghiệm keo dán hữu cơ | JIS A5557, A5548 | |
8 | Thử nghiệm phụ gia hóa học | ||
| Xác định: độ pH; tỷ trọng; hàm lượng chất khô; hàm lượng Clo, hàm lượng hữu cơ bay hơi; hàm lượng tro; phổ hồng ngoại; Kiểm tra tính năng của phụ gia theo các chỉ tiêu khả năng giảm nước và ảnh hưởng tới thời gian ninh kết của hỗn hợp bê tông, độ co nở, cường độ nén, cường độ uốn của bê tông, ngoại quan, độ bền băng giá | TCVN 8826:2024; TCVN 9339:2012; TCVN 12300:2018; ASTM C494, C1017, D891, D1475, D2939, D3148, D3960, D6739, E70; AASHTO M194; EN 480 | |
| Xác định hàm lượng Kali Oxyt (K2O), Natri Oxyt (Na2O ) | TCVN 141:2023; ASTM C114 | |
9 | Thử nghiệm phụ gia khoáng | ||
| Xác định: độ mịn, khối lượng riêng, chỉ số hoạt tính, thành phần hoá học, khả năng chống ăn mòn sunfat, ngoại quan, độ ẩm, tỷ lệ độ lưu động, bề mặt riêng, hàm lượng mất khi nung, độ bền nước, hàm lượng kiềm hòa tan, hàm lượng tạm chất bụi và sét, thời gian đông kết | TCVN 8825:2011; TCVN 8827:2011; TCVN 11586:2016; TCVN 4315:2007; ASTM C311, C1240; JIS A6201, TCVN 6882:2016, TCVN 8265:2009 | |
10 | Thử nghiệm tro bay | ||
| Xác định: Hàm lượng lưu huỳnh, hợp chất lưu huỳnh (SO3); HL canxi ôxit tự do; HL mất khi nung; HL kiềm có hại (kiềm hòa tan); HL ion Cl–; Hoạt độ phóng xạ tự nhiên Aeff; Chỉ số hoạt tính; Lượng nước yêu cầu; Độ ẩm; Độ mịn; Thành phần hóa | TCVN 141:2023; TCVN 6882:2016; TCVN 8262:2009; TCVN 10302:2014; TCVN 8825:2011; TCVN 8826:2011; TCVN 8827:2011; ASTM C311 | |
11 | Thử nghiệm nước cho xây dựng | ||
| Xác định ngoại quan, màu sắc, mùi vị | TCVN 4506:2012; TCVN 4558:1988 | |
| Xác định hàm lượng cặn không tan; hàm lượng muối hoà tan | TCVN 4560:1988; AASHTO T26 | |
| Xác định độ pH | TCVN 6492:2011; ISO 10523 | |
| Xác định hàm lượng Ion clorua (Cl–) | TCVN 6194:1996; ISO 9297;ASTM D512 | |
| Xác định hàm lượng Ion Sunfat | TCVN 6200:1996; ISO 9280;ASTM D516 | |
| Xác định hàm lượng chất hữu cơ, chỉ số Pemanganat | TCVN 6186:1996; ISO 8467 | |
| Xác định hàm lượng oxi hóa | TCVN 4565:1988 | |
| Xác định hàm lượng Natri và Kali | TCVN 6196-3:2000; ISO 9964-3; ASTM D6071 | |
| Xác định hàm lượng sắt | TCVN 2669:1978 | |
| Xác định hàm lượng amoniac và amoni | TCVN 5988:1995 | |
| XĐ độ axit và độ kiềm | ASTM D1067 | |
12 | Thử nghiệm gạch xây, gạch bê tông tự chèn, gạch terrazzo, gạch bê tông, gạch trang trí, gạch chịu lửa,… | ||
| Thử nghiệm gạch xây đất sét nung – Xác định: kích thước và khuyết tật; cường độ bền nén; cường độ bền uốn; độ hút nước; khối lượng thể tích; độ tróc do vôi; độ rỗng; độ thoát muối | TCVN 6355:2009; ASTM C67; AASHTO T32 | |
| Xác định thành phần hóa học của đất sét | TCVN 7131:2016 | |
| Thử nghiệm gạch bê tông – Xác định: kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ rỗng; độ thấm nước; độ hút nước; độ co ngót khô; khối lượng viên gạch | TCVN 6477:2016; ASTM C140, C426 | |
| Thử nghiệm gạch bê tông tự chèn – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ hút nước; độ mài mòn | TCVN 6476:1999; ASTM C140 | |
| Thử nghiệm gạch terrazzo – Xác định: độ bền uốn; độ chịu mài mòn; độ hút nước; hệ số ma sát, khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; độ bền thời tiết | TCVN 7744:2013: BS EN 13748 | |
| Thử nghiệm gạch xi măng lát nền/Gạch Granito – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan, độ mài mòn, độ hút nước, lực va đập xung kích, lực uốn gãy, tải trọng uốn gãy toàn viên, độ cứng lớp mặt | TCVN 6065:1995; TCVN 6074:1995 | |
| Thử nghiệm gạch chịu lửa – Xác định: độ bền nén ở nhiệt độ thường; khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, kích thước, khuyết tật, độ chịu lửa, độ co nung, nhiệt độ bắt đầu biến dạng, hàm lượng nhôm oxide | TCVN 4710:2018; TCVN 6530; TCVN 6533; TCVN 7636:2007 | |
| Thử nghiệm gạch trang trí – Xác định: kích thước, khuyết tật và ngoại quan, màu sắc, độ hút nước, độ bền nén | TCXDVN 111:1983 | |
13 | Thử nghiệm bê tông nhẹ | ||
| Sản phẩm bê tông khí chưng áp – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan, hình dạng; cường độ nén; khối lượng thể tích khô; độ co ngót khô; độ hút nước; hệ số dẫn nhiệt, độ ẩm | TCVN 7959:2017; TCVN 9030:2017; ASTM C567, C567M | |
| Sản phẩm bê tông bọt, khí không chưng áp – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan, hình dạng; cường độ nén; khối lượng thể tích khô; độ co ngót khô, độ hút nước; hệ số dẫn nhiệt, độ ẩm | TCVN 9029:2017; TCVN 9030:2017; ASTM C567, C567M | |
14 | Thử nghiệm tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép | ||
| Xác định: Kích thước và sai lệch kích thước, khuyết tật ngoại quan, khối lượng thể tích, cường độ chịu nén, độ ẩm, độ co khô, mức độ bảo vệ cốt thép chống ăn mòn, khả năng chịu uốn, khả năng treo vật nặng, khả năng chịu va đập | TCVN 12867:2020, TCVN 12868:2020; ASTM C303 | |
15 | Thử nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính và hỗn hợp xi măng – đất | ||
| Xác định: thành phần cấp phối hạt của vật liệu; đầm nén; cường độ kháng ép; mođun đàn hồi; độ ổn định nước sau 5 chu kỳ bão hoà sấy; cường độ kháng kéo; mođun đàn hồi của VL đá gia cố chất kết dính vô cơ; cường độ ép chẻ của VL hạt liên kết bằng các chất kết dính; cường độ kháng nén của mẫu dạng trụ; cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh; cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh; độ đầm chặt PP khô và ướt; độ bền theo thời gian; sức kháng nén của mẫu đất – xi măng | TCVN 10379:2014; TCVN 9403:2012; TCVN 8862:2011; TCVN 9843:2013; 22TCN 59-84; 22TCN 57-84; 22TCN 72-84; 22TCN 73-84; ASTM D559, D560, D1633, D1634, D1635 | |
| Đất gia cố vôi – Xác định cường độ, nén nở hông | AASHTO T220; ASTM D5102 | |
| Xác định đặc tính tro bay | ASTM D5239 | |
16 | Thử nghiệm ngói | ||
| Ngói tráng men – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; tải trọng uốn gãy; độ hút nước; khối lượng 1m2 ngói bão hoà nước; độ bền rạn men; độ bền hoá của men | TCVN 7195:2002; TCVN 9133:2011; GB/T 36584
| |
| Ngói đất sét nung và ngói xi măng cát – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; tải trọng uốn gãy; độ hút nước; khối lượng 1m2 ngói bão hoà nước; thời gian xuyên nước, độ bền băng giá, khối lượng đơn vị diện tích | TCVN 1452:2023; TCVN 1453:1986; TCVN 4313:2023; JIS A5402; GB/T 36584; ASTM C67 | |
| Ngói bê tông và phụ kiện – Xác định: chiều dài treo móc và độ vuông góc, chiều rộng làm việc, kích thước phụ kiện, độ phẳng mặt, khối lượng, lực uốn gãy, độ thấm nước, khả năng chỗng đỡ của vấu, độ bền băng giá | TCVN 1453:2023; EN 490, EN 491 | |
17 | Thử nghiệm gạch gốm ốp lát | ||
| Xác định: kích thước, hình dáng và chất lượng bề mặt; độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích; tải trọng uốn gãy và độ bền uốn; độ va đập bằng cách đo hệ số phản hồi; độ bền mài mòn bề mặt; độ mài mòn sâu; độ bền hoá học; độ bền chống bám bẩn; độ sự khác biệt nhỏ về màu; hệ số ma sát; độ cứng bề mặt theo thang Mohs; hệ số giãn nở ẩm; độ bền rạn men; hệ số giãn nở nhiệt dài; độ thôi chì và cadimi; độ bền chống trơn trượt; độ bền băng giá; chất lượng gạch | TCVN 6415:2016; ISO 10545; ASTM C373, C424, C456, C484, C648, C1026, C1028; EN 100, EN 101, EN 202; JIS A1509, A5209, A5400; DIN 51030; UNI EN 1348, UNI EN 13258; AS/NZL 4663; GOST 27180 | |
18 | Thử nghiệm đá ốp lát | ||
| Xác định: đặc tính hình học, kích thước, hình dáng và khuyết tật ngoại quan; lực uốn gãy và độ bền uốn; độ hút nước; độ mài mòn; khối lượng riêng; khối lượng thể tích; độ xốp; độ cứng vạch bề mặt; độ bóng; độ vuông góc; độ bằng phẳng; độ bền chống bẩn; độ bền băng giá; hệ số giãn nở nhiệt dài; độ chống trơn trượt; độ bền nén; thạch học | TCVN 4732:2016; TCVN 8057:2009; EN 14617, EN 14231, EN 12371, EN 12372, EN 13161, EN 14157, EN 13373, EN 12407, EN 13755, EN 1936, EN 1925, EN 1926; ASTM C97, C99, C241, C666, C880, C1353, E303 | |
| Đá nhân tạo – Phương pháp thử | TCVN 13943:2024; BS EN 14617 | |
| Đá tự nhiên lát ngoài trời – Phương pháp thử | TCVN 14157:2024; BS EN 1342 | |
| Đá tự nhiên bó vỉa ngoài trời – Phương pháp thử | TCVN 14158:2024; BS EN 1343 | |
19 | Thử nghiệm sứ vệ sinh | ||
| Xác định: Kích thước và ngoại quan, khả năng chịu tải, tính năng sử dụng, độ thấm mực, độ cứng vạch bề mặt thang Mosh, độ hút nước, độ bền nhiệt, độ bền rạn men | TCVN 5436:2006 | |
20 | Thử nghiệm kính xây dựng | ||
| Xác định: kích thước, ngoại quan và sai lệch kích thước; độ cong vênh; hoàn thiện cạnh; độ bền nhiệt; độ bền nhiệt ẩm; độ bền va đập bi rơi và con lắc; ứng suất bề mặt; lượng mảnh vỡ; độ bền mài mòn; độ xuyên quang; độ phản quang; hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời; cường độ chịu uốn; độ bền axit; độ bền kiềm; độ bền nước; hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời; đánh giá hệ số cách âm và hệ số truyền nhiệt; tổng năng lượng bức xạ nhiệt mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại; điểm sương, độ kín | TCVN 7219:2018; TCVN 7527:2005; TCVN 7364:2018; TCVN 7456:2004; TCVN 9808:2013; TCVN 7528:2005; TCVN 7455:2013; TCVN 7737:2007; TCVN 7368:2012; TCVN 8261:2009; TCVN 7529:2005; TCVN 8260:2009; ISO 719, ISO 9050, ISO 12543; JIS K3205, R3106, R3107, R3209; AS/NZS 2208; ANSI Z97.1, ANSI Z99.7; BS 6206, BS EN 1863; EN 1288, EN 12600 | |
21 | Thử nghiệm vật liệu nhựa, cao su, chất dẻo, composite, sợi cacbon và tấm ốp | ||
| Xác định độ cứng và độ cứng Shore | TCVN 1595-1,2:2013; TCVN 4502:2008; TCVN 9810:2013; ISO 48, ISO 868, ISO 2039, ISO 7619-1,2; JIS K6253, K6301, K6773, K7215, Z2246; ASTM D676, D785, D2240, F1597; DIN 53505 | |
| Xác định độ bám dính với nền cứng, độ kết dính | TCVN 4867:2018, TCVN 11526:2016; ISO 813, ISO 814, ISO 1827; ASTM D429, D7522; KS M6518; TCVN 10230:2013 | |
| Xác định: độ bền kéo và kéo đứt, độ giãn dài khi đứt và sau khi đứt, mô đun; Thử tính chất kéo | TCVN 4509:2020; TCVN 4501; ISO 37, ISO 527, ISO 1798, ISO 1926; ASTM D412, D638, D882, D1708, D1882, D3039, D4018, D7565; BS 6319-7; DIN 53504, DIN 53455; JIS K6301, K6251, K6400, K7113, K7127, K7161, K7162, K7164, K7165; KS M6518; GB/T 528, GB/T 13022 | |
| Xác định độ giãn dư, biến dạng dư, lực căng | TCVN 4509:13, TCVN 10531:2014; ASTM D638; ISO 2285; KS M6518 | |
| Xác định độ biến dạng nén dư | TCVN 5320:2016; ASTM D395; ISO 815; TCVN 10308:2014; KS M6518 | |
| Xác định mô đun trượt/cắt của cao su | TCVN 10308:2014; 22TCN 217:94; ASTM D4014; EN 1337-3; ISO 1827 | |
| Xác định: độ dãn dài tại điểm gãy, thay đổi độ cứng tối đa, thay đổi độ căng kéo tối thiểu | ASTM D638; DIN 7865; ISO 1817; KS M6518 | |
| Xác định độ bền trong môi trường hóa chất, môi trường vi sinh | TCVN 9407:2014; TCVN 9409:2014; ASTM B368, D543; CRD 572; JIS K6301, K6773, K7113; KS M6518, ISO 175; EN 1847 | |
| Xác định: độ thấm nước, hút nước, hấp thụ nước, tính chất hấp thụ | TCVN 10521:2014; TCVN 6042:1995; ASTM D570, D5229; ISO 62; KS M6518; DIN 53495 | |
| Xác định: khả năng trương nở trong nước, dầu và ảnh hưởng khi ngâm hóa chất, chất lỏng | TCVN 2752:2017, TCVN 9847:2013; ASTM D71, D471, D1460, D5890; KS M6518; ISO 175, ISO 1817 | |
| Thử nghiệm đặc tính uốn, cường độ uốn | TCVN 10592:2014: ASTM D790, D4476, D6272, D7264; BS 6319-3; ISO 178, ISO 14125; GB/T 22412 | |
| Thử nghiệm kháng Ozone | TCVN 11525; ASTM D1149; AASHTO M251; ISO 1431; KS M6518; JIS K6259 | |
| Thử nghiệm ảnh hưởng nhiệt độ và nhiệt độ dưới tải trọng | TCVN 9409:2014; TCVN 9850:2013; ASTM D572, D648, D746, D1203, D3045, E813; ISO 75; ISO 182, ISO 188, ISO 974, ISO 1133, ISO 1432, JIS K6301, K6773; KS M6518; JC/T 408; CNS 3564, GB/T 5470; GB/T1634 | |
| Thử hệ số già hóa và độ bền nhiệt | TCVN 2229:2013; ISO 188; ASTM D573; DIN 53504; KS M6518; JIS K6257 | |
| Thử nghiệm độ giòn và độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp | TCVN 9850:2013; TCVN 5321:2013; ASTM D746; ISO 812, ISO 974; KS M6518; GB/T 5470; CNS 3564 | |
| Thử nghiệm xé rách | TCVN 1597:2018, TCVN 12483:2018; ISO 34, ISO 816, ISO 4674, ISO 6133, ISO 6383; EN 12310; ASTM D624, D1938; KS M6518; JIS K6301, K6252; KS M6518; GB/T 529; GB/T 11999; DIN 53363, DIN 53515 | |
| Thử nghiệm đặc tính nén | TCVN 11993:2017; ASTM D575, D695, D3410, D6641; EN 12190; ISO 604, ISO 3384, ISO 7743, ISO 8013, ISO 14126; BS 6319-2; DIN 53454 | |
| Thử nghiệm nứt bền mặt | ASTM D518; ISO 22088 | |
| Xác định độ chịu mài mòn | TCVN 5363:2020, TCVN 4503:16; TCVN 1594; ISO 4649, ISO 9352; ASTM D1242 | |
| Xác định hàm lượng rỗng | ASTM D2734 | |
| Xác định thành phần composite | ASTM D3171 | |
| Xác định hàm lượng mất khi nung | ASTM D2584 | |
| Xác định va đập đâm thủng của nhựa cứng | ISO 6603 | |
| Xác định độ bền va đập kéo đứt | ISO 8256 | |
| Xác định chống va đập con lắc | ASTM D256 | |
| Xác định sự thay đổi kích thước khi gia nhiệt, hệ số giãn nở nhiệt | TCVN 12488:2018; ISO 11501; ASTM D696; DIN 53752 | |
| Xác định điểm chảy | ASTM D7138; ISO 3146 | |
| Xác định chỉ số nóng chảy | ASTM D1238; ISO 1133 | |
| Xác định độ bền cắt, xuyên, độ bền chống cắt | ASTM D732, D2344; GB/T 17748; ISO 8013 | |
| Xác định độ bám dính, bóc và tách, dính kết | TCVN 1596:2016; ISO 36, ISO 4578, ISO 6133; ASTM D903, D3807, D4551, D7522, C882; GB/T 17748; DIN 7865; JIS K6301, | |
| Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng | TCVN 4866:2013; TCVN 6039:2015; ISO 2781, ISO 1183, ISO 10119; ASTM D71, D792, D1505, D1622, D3800, D5550; JIS K6773, K7112; KS M6519 | |
| Xác định: độ cứng chì và độ chịu va chạm/đập | ASTM D3363, D256, D4495; GB/T 17748; ISO 179, ISO 180, ISO 8256, ISO 13802, ISO 15184; BS EN 12691 | |
| Xác định hàm lượng cacbon | ASTM D1603, D4218; ISO 247, ISO 6964 | |
| Xác định độ dày, chiều dày và kích thước | TCVN 10099:2013, TCVN 10100:2013, TCVN 10101:2013; ISO 4591, ISO4592, ISO 4593, ISO 16012; ASTM D3767, D4018, D5947, E252, EN 1849; GB/T 17748, GB/T 22412; DIN 53370 | |
| Xác định hàm lượng chất bay hơi biểu kiến, HL chất rắn | TCVN 9563:2013; ISO 124, ISO 9782; JC/T 408 | |
| Xác định hàm lượng chất dễ bay hơi | ASTM D5668 | |
| Xác định hàm lượng tro và tro tan trong nước | ASTM D5667 | |
| Vật liệu gia cường kết cấu – Phương pháp thử | TCVN 12583:2019: ACI 440.2R, ACI 440.3R, ACI 440.8M | |
| Xác định hàm lượng nước | ISO 15512; BS EN 12697; ASTM D2939 | |
| Xác định hàm lượng than đen | ISO 6964 | |
| Xác định độ phân tán màu và than đen | ISO 18553 | |
| Xác định độ ẩm hấp thụ | ASTM D5229/D5229M | |
| Xác định mô đun young, mô đun tính tuyến, mô đun hộp âm | ASTM E111 | |
| Xác định thay đổi màu sắc và đặc tính sau phơi nhiễm | ISO 4582 | |
| Xác định: khuyết tật ngoại quan, khối lượng trên đơn vị | TCVN 9564:2013; ASTM D2563, D3776, D4018 | |
| Xác định độ bền phun muối | ASTM B117 | |
| Xác định nhiệt độ hóa mềm Vicat | ISO 306; ASTM D1525; GB/T1633, 8802 | |
| Thí nghiệm thanh profile poly không hóa dẻo, nẹp nhựa, thanh nhựa | TCVN 13864:2023; TCVN 13866:2023; TCVN 13866:2023; BS EN 477, BS EN 478, BS EN 479; BS EN 12608; ASTM B117 | |
| Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Xác định: độ chống thấm nước, độ bền kéo, độ giãn dài, độ kết dính lớp tráng phủ | TCVN 9548:2013, TCVN 9549:2013, TCVN 9550:2013 | |
| Thử nghiệm tấm đùn Poly (PVDF) | TCVN 9571:2013, ISO 15014 | |
| Thử nghiệm tấm đùn Polypropylen | TCVN 9570:2013, ISO 15013 | |
| Thử nghiệm tấm đùn Polyetylen | TCVN 9569:2013, ISO 14632 | |
| Thử nghiệm tấm đùn Polystyren biến tính chịu va đập | TCVN 9568:2013, ISO 14631 | |
| Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Phương pháp thử | JIS K6301; KS M6781 | |
| Tấm nhựa – Phương pháp thử | DIN 16726 | |
| Màng nhựa PVC – Phương pháp thử | TCVN 5820:1994 | |
22 | Thử nghiệm tấm sóng PVC cứng | ||
| Xác định: hình dạng và kích thước, độ bền của dạng sóng, độ bền với tải trọng rơi, độ bền với tải trọng tĩnh, độ truyền sáng, đồ bền màu đối với ánh sáng ban ngày | TCVN 5819:1994; TCVN 5820:1994 | |
23 | Thử nghiệm gối cầu cao su, gối cao su cốt bản thép, gối thép, gối chậu, gối chỏm cầu và khe co giãn | ||
| Xác định: Kích thước hình học, khuyết tật ngoại quan; Thử nghiệm đẩy ngang; Thử nghiệm hệ số ma sát, Thử nghiệm góc xoay; Thử nghiệm nén thẳng đứng; Thử nén ngắn hạn và dài hạn; Thử mô đun trượt | TCVN 10269:2014; TCVN 10308:2014; 22TCN 217:94; AASHTO M251, M297; ASTM D4014, D5212, D5977; EN 1337 | |
| Khe co giãn – Phương pháp thử | TCVN 13067:2020; AASHTO M297; ASTM D3542 | |
24 | Thử nghiệm bê tông nhựa | ||
| Xác định: độ ổn định và độ dẻo Marshall; hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm; thành phần hạt; tỷ trọng lớn nhất và khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén; độ chảy nhựa; độ góc cạnh của cát; hệ số độ chặt lu lèn; độ rỗng dư; độ rỗng cốt liệu; độ rỗng lấp đầy nhựa; độ ổn định còn lại của bê tông nhựa; Thiết kế thành phần cấp phối; độ góc cạnh của cốt liệu thô; độ chối; mức độ bao bọc; độ hao mòn cantabro; hình dạng và màu sắc phụ gia | TCVN 13567; TCVN 8820:2011; TCVN 8860:2011; TCVN 11807:2017; AASHTO T164, T166, T172, T195, T209, T245; T275, T304, T326; ASTM D1559, D2041, D2172, D2726, D6927; EN 12697, EN 13108; BS 598; TCVN 13567; TCVN 11415:2016; TCVN 13048:2024 | |
| Xác định khả năng kháng lún vệt bánh xe | TCVN 13899:2023; AASHTO T324; BS EN 12697-22; T0719 | |
| Xác định cường độ kéo khi ép chẻ | TCVN 8862:2011; TCVN 13150 | |
| Xác định độ thấm nước | TCVN 11634:2017 | |
| Xác định khả năng kháng ẩm của mẫu đã đầm chặt | TCVN 12914:2020; ASTM D4867; AASHTO T283 | |
| Xác định mô đun đàn hồi bằng thử kéo | ASTM D4123 | |
| Xác định độ dai và độ bền | ASTM D5801 | |
| Thiết kế thành phần cấp phối; Xác định: độ chảy nhựa, độ rỗng liên thông | TCVN 13048:2024 | |
| Thu hồi nhựa đường từ dung dịch thu được sau thử nghiệm chiết, tách nhựa ra khỏi RAP | AASHTO R59 | |
| Xác định độ ẩm của RAP | AASHTO T329 | |
| Xác định hàm lượng nhựa đưỡng cũ có trong RAP | TCVN 8860-2:2011; AASHTO T308 | |
| Xác định tỷ trọng hỗn hợp cốt liệu | TCVN 8820:2011 | |
25 | Thử nghiệm nhựa bi tum, nhựa đường, vật liệu khác | ||
| Xác định độ kim lún | TCVN 7495:2005; ASTM D5; BS 1377-2; EN 1426; NF T66-004; AASHTO T49 | |
| Xác định độ kéo dài | TCVN 7496:2005; ASTM D113; AASHTO T305 | |
| Xác định nhiệt điểm hoá mềm (PP dụng cụ vòng và bi) | TCVN 7497:2005; ASTM D36; D3461; AASHTO T53; JIS K2207 | |
| Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland | TCVN 7498:2005; ASTM D92; AASHTO T48, JIS K2265, TCVN 2699:1995 | |
| Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt | TCVN 7499:2005; ASTM D6; AASHTO T47; TCVN 11711:2017 | |
| Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene, N-Propyl Bromide | TCVN 7500:2005; ASTM D2042, D7553; AASHTO T44 | |
| Xác định khối lượng riêng | TCVN 7501:2005; ASTM D70, D 3142, D3289; AASHTO T228; JIS K2249 | |
| Xác định độ nhớt động học, độ nhớt | TCVN 7502:2005; ASTM D2170, D2171 AASHTO T59; JIS K 2283 | |
| Xác định hàm lượng Paraphin | TCVN 7503:2005; DIN 52015; EN 12606 | |
| Xác định độ bám dính với đá | TCVN 7504:2005; ASTM D3625; AASHTO T182 | |
| Xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy | TCVN 11710:2017; TCVN 11711:2017 | |
| Xác định các đặc tính lưu biến | TCVN 11808:2017 | |
| Xác định độ đàn hồi | TCVN 11194:2017 | |
| Xác định độ ổn định lưu trữ | TCVN 11195:2017 | |
| Xác định độ nhớt và độ nhớt kế brookfield | TCVN 11196:2017; TCVN 13507:2022 ASTM D4402, D7226; JIS K7117 | |
| Xác định hàm lượng tro | ASTM D8078 | |
| Thử nghiệm phao | TCVN 13508:2022; ASTM D139 | |
| Chỉ số độ kim lún PI | TCVN 13567:2022 Phụ lục A; Phụ lục II thông tư 27/2014/TT-BGTVT | |
| Nhựa đường – Phương pháp thử | JIS K2207; ASTM D2939 | |
26 | Thử nghiệm nhựa đường lỏng | ||
| Xác định nhiệt độ bắt lửa; Xác định hàm lượng nước; Thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối | TCVN 8818:2011; TCVN 7498:2005; TCVN 11633:17; ASTM D92, D95, D402 | |
27 | Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường | ||
| Xác định: Độ nhớt Saybolt Furol; Độ lắng và độ ổn định lưu trữ; lượng hạt quá cỡ; Điện tích hạt; Độ khử nhũ; Thử nghiệm trộn với xi măng; Độ dính bám và tính chịu nước; Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách nhanh; Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách chậm; Khả năng trộn lẫn với nước; Khối lượng thể tích; Độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường, Thử nghiệm chưng cất, bay hơi | TCVN 8817:2011; ASTM D244, D6930, D6933, D6934, D6939, D6997; AASHTO T59 | |
28 | Thử nghiệm vật liệu bột khoáng | ||
| Xác định: Hình dáng bên ngoài; Thành phần hạt; Lượng mất khi nung; Hàm lượng nước; Khối lượng riêng của bột; Khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất; Hệ số háo nước; Hàm lượng chất hoà tan trong nước; Khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường; Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường; Độ trương nở thể tích của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường; Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng; Độ ẩm; Chỉ số dẻo; Hệ số thích nước | 22 TCN 58-84, TCVN 4197:2012, TCVN 8735:2012, TCVN 12884:2020; AASHTO T37, M17; ASTM D242, D546, D5329 | |
29 | Thử nghiệm dung dịch bentonite, polyme và nước | ||
| Xác định: Tỷ lệ chất keo; Lương mất nước; Độ dày áo của sét; Lực cắt tĩnh; Tính ổn định; khối lượng riêng; độ nhớt; hàm lượng cát; độ pH | TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020; API 13A, 13B; ASTM D1293, D4380, D4381 D4972, D5891, D6910 | |
| Thử nghiệm nước dùng cho bentonite, polyme – Xác định: độ pH, hàm lượng NaCl, hàm lượng Ca2+, hàm lượng Fe, tổng lượng muối hòa tan | TCVN 11893:2017; TCVN 6177:1996; TCVN 6194:1996; TCVN 6224:1996 | |
30 | Thử nghiệm vải, vải địa kỹ thuật, bấc thấm, vỏ bọc bấc thấm, lưới địa, địa kỹ thuật, bao PP, sợi thủy tinh | ||
| Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích. | TCVN 8221:2009; ASTM D3776, D5261, D5993, L1096; ISO 9073-1, ISO 9864; AS 3706; DIN 53854; EN 29073-1 | |
| Xác định khả năng chịu nhiệt độ, độ ẩm, chịu tia cực tím | TCVN 8482:2010; ASTM D4355; EN 12224; AS 3706; ISO 4892; JIS L1096 | |
| Xác định sức bền kháng thủng bằng pháp thử rơi côn | TCVN 8484:2010; BS 6906-6; ISO 13433; AS 3706; JIS L1096; EN 918 | |
| Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài, tính chất kéo | TCVN 8485:2010; TCVN 7739:2007; ASTM D751, D4595, D5035, D6637, D6768, D6992; JIS L1096; ISO 1421, ISO 3341, ISO 4606, ISO 9073, ISO 10319, ISO 13934-1; AS 3706; BS 6906-1; DIN 53857; EN 29073-3 | |
| Xác định kích thước lỗ lọc | TCVN 8486:2010; ASTM D4751; ISO 12956; AS 3706; JIS L1096 | |
| Xác định độ dẫn nước, độ thấm xuyên, hệ số thấm và khả năng thoát nước | TCVN 8483:2010; TCVN 8487:2010; ASTM D4491, D4716, D6574; ISO 12958; ISO 11058; BS 6906-3,7; AS 3706; JIS L1096; SN640550 | |
| Xác định lực xé rách hình thang; Xác định lực xuyên thủng CBR; Xác định lực kháng xuyên thủng thanh; Xác định áp lực kháng bục; Xác định kích thước lỗ biểu kiến; Xác định lực kéo giật và độ giãn dài kéo giật; Xác định độ bền kháng hóa chất | TCVN 8871:2011; ASTM D751, D3786, D4533, D4632, D4751, D4833, D5034, D6241; ISO 12236, ISO 12447, ISO 13934-2; BS 6906-2,4; EN 918; DIN 54307, DIN 53363; DIN 53857; AS 3706; JIS L1096; EN 29073 | |
| Xác định: độ dày, kích thước, độ căng, độ phá vỡ | TCVN 8220:2009; ASTM D751, D1777 D3773, D3774, D3775, D5199, D5262, D5994; ISO 9073, ISO 9863; AS 3706; JIS L1096; DIN 53855; EN 29073 | |
| Xác định cường độ đường nối bằng may và bằng nhiệt | TCVN 9138:2012; ASTM D4884; ISO 10321, ISO 13935; JIS L1096 | |
| Xác định kích thước và khối lượng riêng của sợi | ASTM D578, D1907 | |
| Xác định độ bền đứt và cường độ kéo của sợi | ASTM D1578, D2256 | |
| Xác định sự thay đổi bề mặt và độ co theo nhiệt độ | ASTM D1204, D2732 | |
| Xác định độ toàn vẹn mối nối | ASTM D4437 | |
| Xác định độ bền chịu nhiệt | ASTM D276, D5721 | |
| Xác định hệ số ma sát giữa vải và đất | ASTM D5321 | |
| Xác định độ bền bóc liên kết với đất sét | ASTM D6496 | |
| Xác định độ bền kéo của lớp đất sét địa tổng hợp | ASTM D6768 | |
| Xác định độ bền uốn của thảm GCCM | ASTM D8058, D8030 | |
| Xác định tỷ lệ nước/vật liệu xi măng của thảm GCCM và cường độ nén | ASTM D8329; EN 14151 | |
| Xác định thời gian cảm ứng oxi hóa áp suất cao HOIT | ASTM D5885 | |
| Xác định thời gian cảm ứng oxi hóa OIT | ASTM D3895; ISO 11357-6 | |
| Xác định hệ sô giãn nhiệt CTE | ISO 11359-2 | |
| Xác định modul trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau | ASTM E2254; ISO 6721-1 | |
| Thí nghiệm vải, vải dệt kim, vật liệu dệt | TCVN 10041; ISO 9073; JIS L1096 | |
31 | Thử nghiệm vật liệu chống thấm, tấm trải chống thấm, màng chống thấm và vật liệu khác | ||
| Xác định lực kéo đứt, cường độ chịu kéo và độ dãn dài; Xác định độ bền chọc thủng động, kháng va đập và kháng đâm thủng; Xác định độ bền nhiệt; Xác định độ xuyên nước, độ thấm nước dưới áp lực thuỷ tĩnh và khả năng chống thấm nước; Xác định khối lượng riêng; Xác định cường độ xé rách; Xác định hệ số thấm; khả năng chống nứt do tải trọng không đổi; tính chất kéo; độ bền lâu; trọng lượng đơn vị, độ hấp thụ nước, hao hụt khối lượng, độ chịu mài mòn, modul kéo, modul nén, modul trượt/cắt, độ truyền hơi nước, khả năng chịu tải tĩnh | TCVN 9067:2012; TCVN 9409-3:2014; TCVN 10266:2014; TCVN 3116:1993; TCVN 9557:2000; ASTM D71, D412, D624, D751, D792, D1004, D2370, D2523, D4073, D4551, D5147, D5385, D5397, D5635, D6693, E96, E154; EN 1110, EN 1928, EN1931, EN 1296, EN 12310-1,2, EN 12311-1,2, EN 12691, EN 12730; ISO 9932; EOTA TR-012; JIS A6008, K6773, JIS K6252; GB/T 328; GB/T 41078; DIN 16726, DIN 53363, DIN 53455, DIN 53515; ISO 6383 | |
| Xác định: khối lượng riêng/tỷ trọng, hàm lượng chất không bay hơi, hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, độ nhớt, độ pH | TCVN 10519:2014; ISO 370, ISO 2811, ISO 3251, ISO 11890; ASTM D891, D1475, D1963, D2196, D2369, D2697, D2939, D3960, D4052, D6739, E70; TCVN 8826:2011 | |
| Xác định cường độ chịu kéo, bóc tách mối hàn và mối dán | TCVN 9409-2:2014; TCVN 11322:2018 ASTM D1876, D6392; JHS 706; EN 12316-1,2; GB/T 41078; DIN 16726 | |
| Xác định khả năng chịu cắt của mối nối | EN 12317-1,2 | |
| Xác định cường độ bám dính | TCVN 9349:2012; TCVN 6557:2000; ASTM C903, D903, D4541, D7234; BD 47/99; BS EN 14891; EN 1542, EN 13578 | |
| Xác định kích thước; độ ổn định kích thước; trọng lượng đơn vị; khuyết tật ngoại quan | TCVN 9409-1:14; TCVN 10266:14; EN 1107, EN 1848-1,2, EN 1849-1,2; EN 1850-1,2; JIS A6008; GB/T 328; ASTM D374, D751, D3574, D3767, D5885; DIN 16726, DIN 53370; ISO 4593; ISO 11833 | |
| Xác định khả năng hàn gắn vết nứt | TCVN 3116:1993; AASHTO T259; EOTA TR-008; ASTM C1305 | |
| Băng cản nước – Xác định: kích thước; độ cứng; độ bền kéo, giãn dài; độ bền hoá chất trong môi trường kiềm – nước muối; lão hóa nhiệt; nhiệt độ linh hoạt (nhiệt độ dẻo) | TCVN 9407:2014; TCVN 9409-3:2014; TCVN 7756-2:2007; JIS K7113, K6773; DIN 7865; GB/T 41078; GB 12952 | |
| Vật liệu chống thấm gốc xi măng-polyme, Xác định: cường độ bám dính ban đầu, sau khi ngâm nước; sau lão hoá nhiệt; độ thấm nước dưới áp lực thuỷ tĩnh; khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện thường và nhiệt độ thấp; độ bám dính | TCVN 12692:2020; BS EN 14891; DIN 1048; GB/T 41078; ASTM D146
| |
| Vật liệu chống thấm – Sơn bitum cao su, Xác định: Độ mịn, độ, độ nhớt quy ước, độ phủ, thời gian khô, độ bền uốn, độ bền bám dính trên nền bê tông/vữa, độ chịu nhiệt, độ xuyên nước, độ bền lâu | TCVN 6557:2000 | |
| Lớp phủ chống thấm – Xác định: Hàm lượng rắn, Khả năng chịu nhiệt, Độ bền bám dính, Độ bền bám dính trên nền ướt, Đặc tính chịu kéo, Độ bền xé, Lão hóa ở độ giãn dài, Độ giãn của hệ thống sưởi, Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp, Khả năng uốn cong ở nhiệt độ thấp, Độ chống thấm, Thời gian khô, khả năng giãn nở sau lão hóa nhiệt | GB/T 16777; JIS A6021; JC/T 408; ASTM D146, C1522 | |
| Màng bão dưỡng BTXM – Xác định: độ giữ nước, thời gian hình thành màng, tính hòa tan khi thấm nước sau khi tạo thành màng | ASTM C156, C309 | |
| Màng chống thấm mặt cầu bê tông – Phương pháp thử | TCVN 10266:2014; BD 47/99 | |
| Xác định phản ứng với lửa và tiếp xúc với lửa | EN 13501; DIN 4102, CEN/TS 1187; EN ISO 11925; ISO 11925 | |
| Xác định độ bền ở nhiệt độ thấp | EN 495 | |
| Xác định tiếp xúc với bitum | EN 1548 | |
| Xác định độ bền UV, nhiệt độ cao và nước | EN 1297 | |
| Xác định độ bền kháng Ozone | EN 1844 | |
| Xác định độ bền hóa chất lỏng và nước | EN 1847 | |
| Xác định khả năng chống mưa đá | EN 13583 | |
| Xác định khả năng chống rễ cây xâm nhập | EN 13948 | |
| Tấm polyme tổng hợp – Phương pháp thử | JIS A6008 | |
32 | Thử nghiệm vật liệu chèn khe, sảm khe và mối nối | ||
| Silicon sảm khe cho kết cấu xây dựng – Xác định: khả năng lão hoá nhiệt đến tổn hao khối lượng, tạo vết nứt, phấn hoa; thời gian không dính bề mặt; độ chảy; độ cứng Shore A; cường độ bám dính ở điều kiện chuẩn, ngâm trong nước, ở 88oC, ở -29oC và chịu thời tiết sau 5000h; các tính năng về kéo dính | TCVN 8267:2009; ASTM C603, C639, C661, C679, C792, C1135, C1142, C1184, C1382, C1635; ISO 8339, ISO 8340; GB 16776 | |
| Vật liệu chèn khe – Xác định: độ phục hồi, khả năng chịu nén, độ đẩy trồi, độ dãn dài trong nước sôi, hàm lượng nhựa, độ hấp thụ, khối lượng riêng và thử đun sôi trong axit HCl | TCVN 11414:2016; ASTM C1016, D545, D1752, D3405, D3407; AASHTO M33, M153, M213, T42, T187; ISO 845 | |
| Vật liệu xảm chèn khe và vết nứt – Xác định: ổn định mẫu, độ côn lún, điểm hóa mềm, độ bám dính không ngâm và sau khi ngâm nước, độ lún đàn hồi, độ lún đàn hồi sau lão hóa nhiệt, độ tương thích với nhựa, độ bền chiệu nhiệt, chịu nén và phục hồi, chịu kéo, tỷ trọng, khả năng thoát khí | TCVN 7497:2005, TCVN 9973:2013, TCVN 9974:2013; ASTM C1253, C6690, D36, D1622, D1623, D5249, D5329 | |
| Thử nghiệm vòng gioăng đàn hồi | EN 681 | |
| Sản phẩm nối – Xác định: độ cứng Shore A, độ chuyển vị, cường độ kéo bám dính, cường độ chịu kéo, độ hồi phục đàn hồi, cường độ bám dính, cường độ nén/kháng nén, độ kháng chảy, mất khối lượng, thời gian khô bề mặt, modul đàn hồi | ISO 868, ISO 7390, ISO 7389, ISO 8339, ISO 8340, ISO 9047, ISO 10563, ISO 10590, ISO 11431, ISO 11432 | |
| Thử nghiệm vật liệu chèn khe co giãn định hình cho bê tông | ASTM D545; AASHTO T42 | |
| Mastic chèn khe – Xác định: độ kim lún, độ phục hồi, độ chảy, độ dãn dài, cường độ dính kết | ASTM D3405, D3407; AASHTO M301 | |
33 | Thử nghiệm ống nhựa, phụ tùng và vật liệu khác | ||
| Xác định độ bền va đập | TCVN 6144:2003; TCVN 12724:2020; ISO 3127, ISO 9854; ASTM D2444; EN 744, EN 1411, EN 12061; KS C8455; TCVN 7417:2010 | |
| Xác định kích thước hình học, độ ovan, chiều cao và số lượng gân xoắn | TCVN 6145:2007; ISO 3126; DIN 8075; ASTM D2122; BS 731; IEC 60423 | |
| Xác định hàm lượng chiết ra được của chì và thiếc | TCVN 6146:1996; ISO 3114 | |
| Xác định nhiệt độ hóa mềm vicat | TCVN 6147:2003; ISO 2507; ASTM D1525; EN 727 | |
| Xác định độ thay đổi kích thước theo chiều dọc | TCVN 6148:2007; ISO 2505; EN 743 | |
| Xác định độ bền áp suất bên trong | TCVN 6149:2007; ISO 1167; DIN 8075 | |
| Xác định độ bền thủy tĩnh dài hạn và độ bền thủy tĩnh dài hạn bằng cách ngoại suy | ISO 9080; ASTM D2837 | |
| Xác định độ bền kéo và độ dãn dài | TCVN 7434; ISO 6259; ASTM D638; KS C8455, JIS K6815 | |
| Xác định độ bền mối nối, đường hàn | TCVN 8201:2009; ISO 13953; EN 1979, EN 14741 | |
| Thử tách kết dính nội đối với tổ hợp nung chảy bằng điện | TCVN 12308:2018; ISO 13954,ISO 13955 | |
| Xác định hàm lượng chất bay hơi | EN 12099 | |
| Xác định chỉ số và nhiệt độ nóng chảy | ASTM D1238, D2152; ISO 1133 | |
| Xác định tỷ số độ rão | TCVN 8849:2011; ISO 9967 | |
| Xác định độ cứng vòng | TCVN 8850:2011, TCVN 12309:2018; ISO 9969, ISO 13967; ASTM D785 | |
| Xác định độ đàn hồi vòng | TCVN 8851:2011; ISO 13968 | |
| Xác định độ cứng vòng riêng ban đầu | TCVN 10769:2015; ISO 7685 | |
| Xác định độ bền gia nhiệt (Phép thử bằng tủ sấy) | TCVN 12306:2018; ISO 12091; EN 763 | |
| Xác định: Ngoại quan và màu sắc; Độ biến dạng không vỡ; Độ bền nén; Lực cán phẳng; Tính uốn cong; Độ hấp thụ nước; Thử sức căng; Độ bền màu; Độ bền chịu ăn mòn hóa học; Khả năng khó cháy; Điện áp đánh thủng; Độ cách điện; Ảnh hưởng của gia nhiệt; Ổn định nhiệt; Phản ứng với cháy; Đặc tính nhiệt; Đăc tính điện; Thử ép; Thử uốn; Thử mềm dẻo; Thử kéo; Tính linh động | TCVN 8699:2011; TCVN 8491:2011; TCVN 7305:2008; TCVN 10097:2013; TCVN 7417:2010; TCVN 6242:2011; TCVN 7997:2009; ASTM D570, D638, D695, D3034; DIN 8075, DIN 53482; ISO 580, ISO 11357; EN 763, EN 12256; KS C8455; IEC 61386; BS 731 | |
| Xác định: Khối lượng riêng/tỷ trọng; Hệ số giãn nở nhiệt; Nhiệt độ làm việc tối đa; Mô đun đàn hồi; Điện trở suất bề mặt, Độ chịu diclometan; Độ bền chịu axit sunphuric | TCVN 8491:2011; TCVN 7306:2008; ISO 1133, ISO 1183, ISO 1452, ISO 9852; ASTM D638,D792,D1238,D1505; EN 580 | |
| Xác định độ uốn vòng | EN 1446 | |
| Xác định độ kín nước | TCVN 9577:2013; ISO 13254; EN 1053 | |
| Xác định độ kín khí | EN 1054 | |
| Xác định đặc tính tải trọng bên ngoài | ASTM D2412 | |
| Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp – Xác định: ngoại quan; kích thước; độ bền trong môi trường hóa chất; áp lực trong; độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài, độ cứng vòng | TCVN 9070:2012; TCVN 11821:2017; ISO 21138 | |
| Thí nghiệm ống gia cường thủy tinh | TCVN 9562:2017; ISO 10639 | |
| Thử độ bền kéo tổng hợp ống/ống hoặc ống/phụ tùng | TCVN 12307:2018; ISO 13951 | |
| Ống luồn dây điện – Phương pháp thử | IEC 60614, IEC 61386; TCVN 7417:2010 | |
| Ống nhựa xoắn chịu lực – Phương pháp thử | KS C8455; IEC 61386, IEC 614; BS 6099; BS 731 | |
| Xác định ứng suất nứt | ASTM D1693 | |
34 | Thử nghiệm vật liệu, sơn tín hiệu giao thông, biển báo | ||
| Xác định màu sắc | TCVN 10832:2015; ASTM D6628; AS 2700S; AS 1580.601.1 | |
| Xác định thời gian khô | TCVN 2096:2015; ASTM D1640; AS 1580.401.8 | |
| Xác định: độ phát sáng; độ bền nhiệt; nhiệt độ hóa mềm; độ mài mòn; độ kháng chảy; độ chống trượt; độ phản quang; khối lượng bi thuỷ tinh; khối lượng riêng; chiều dày vạch sơn; HL chất tạo màng; HL hạt thủy tinh; chiều rộng vạch sơn; ngoại quan; độ chống loang màu; khả năng chống nứt ở nhiệt độ thấp; độ kháng cháy; độ bền va đập; chỉ số hóa vàng của sơn màu trắng | TCVN 8791:2011; TCVN 8786:2011; TCVN 8787:2011; AASTHO T250, T278; BS 6088; 64 TCN 93-95; AS 1152 | |
| Xác định độ dính bám | 64 TCN 93-95; ASTM D4541 | |
| Xác định chiều dày | TCVN 9760:2013; ISO 2808 | |
| Xác định độ chịu xăng dầu, muối, nước, acid và kiềm | TCVN 8787:2011, 64 TCN 93-95 | |
| Xác định: hàm lượng Titandioxyt; hàm lượng Cacbonat Canxi và chất độn trơ; thành phần cỡ hạt; độ tròn; trạng thái của bi; đặc tính chảy | ASTM D1155, D1213, D1214, D1394; AASHTO T250, T346, M247; BS 6088; TCVN 9880:2013; BS EN 1423 | |
| Thử nghiệm bi thủy tinh, bi phản quang | BS 6088; TCVN 9880:2013; AASHTO M247, T346, ASTM D1155, D1214; BS EN 1423 | |
| Thử nghiệm màng phản quang dùng cho biển báo hiệu | TCVN 7887:2018; TCVN 9275:2012; ASTM E810, E811; AASHTO M268 | |
| Thử nghiệm sơn hệ nước | TCVN 8786:2011 | |
| Thử nghiệm sơn hệ dung môi | TCVN 8787:2011 | |
| Thử nghiệm đinh phản quang | TCVN 12584:2019; ASTM D4280 | |
| Thử nghiệm băng dính phản quang | TCVN 13758:2023; ASTM D 4505 | |
35 | Thử nghiệm sơn, vecni, latex và vật liệu phủ | ||
| Xác định độ mịn | TCVN 2091:2015; ISO 1524 | |
| Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy | TVCN 2092:2013; ASTM D5125; ISO 2431 | |
| Xác định hàm lượng chất không bay hơi | TCVN 2093:1993; TCVN 10519:2014; JIS K5601; ISO 3251; ASTM D1644, D2369, D2939; GB/T 1725 | |
| Xác định độ phủ | TCVN 2095:1993; JIS K5600-4; ISO 6504-3 | |
| Xác định thời gian khô và độ khô | TCVN 2096:2015, TCVN 6557:2000; ISO 9117; ASTM D1640, D2939; JIS K5600-3 | |
| Xác định độ bám dính | TCVN 2097:2015; TCVN 12816:2019 ASTM D3359; ISO 2409, ISO 16276; JIS K5600-5; GB/T 9286; BS 3900 | |
| Xác định độ bám dính bằng kéo tách (Pull-Off) | ISO 4624, ISO 14916; ASTM D4541; GB/T 5210; JIS H 8402 | |
| Xác định độ cứng của màng bằng phương pháp thử dao động tắt dần của con lắc | TCVN 2098:2007; ISO 1522 | |
| Xác định độ bền uốn của màng | TCVN 2099:2013, TCVN 11606:2016; ISO 1519, ISO 6860, ISO 17132; JIS K5600-5 | |
| Xác định độ bền va đập của màng | TCVN 2100:2013; ISO 6272; JIS K5600-5; ASTM D2794; GB/T 1732, GB/T 5237 | |
| Xác định độ bóng | TCVN 2101:2016; ISO 2813; ASTM D523; JIS K5600-4 | |
| Xác định màu sắc | TCVN 2102:2020; ISO 3668; JIS K5600-4 | |
| Xác định chiều dày màng sơn khô bằng phương pháp không phá huỷ | TCVN 9406:2012; ISO 2178; ASTM D1186, D1400, D7091 | |
| Xác định chiều dày, độ dày | TCVN 9760:2013; ISO 1463, ISO 2808, ISO 19840; ASTM D1005, D1212, D4138, D4414; DIN 50933, DIN 50986; JIS K5600-1, H 8401 | |
| Xác định tính độc hại và thân thiện môi trường | SMEWW 3125B | |
| Xác định độ sâu ấn lõm | TCVN 10671:2015; ISO 1520 | |
| Xác định độ cứng bằng bút chì | ISO 15184; ASTM D3363 | |
| Xác định sự phong hóa tự nhiên của lớp phủ | TCVN 9761:2013; ISO 2810; JIS K5600 | |
| Xác định ảnh hưởng của nhiệt | TCVN 9762:2020; ISO 3248; ASTM D2485, D2939 | |
| Xác định điểm chớp cháy | ISO 1523, ISO 3679; ASTM D56 | |
| Xác định khối lượng riêng/tỷ trọng | TCVN 10237:2013; ISO 2811; ASTM D1217, D1475, D1480, D1481, D2939; JIS K5600; GB/T 6750 | |
| Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi | TCVN 10370:2014; TCVN 10369:2014; ISO 11890, ISO 17895; ASTM D3960, GB/T 23985 | |
| Xác định phần trăm thể tích chất không bay hơi | TCVN 10518:2014; ISO 3233; ASTM D6093 | |
| Xác định độ chịu mài mòn | TCVN 11474:2016, TCVN 8785-7:2011; ISO 7784,ISO 11997; ASTM D968,D4060 | |
| Xác định và đánh giá sự suy biến của lớp phủ | TCVN 12005:2017; ISO 4628 | |
| Xác định độ cào xước | TCVN 10239:2013; ISO 1518 | |
| Xác định độ bền thời tiết | BS 3900-F4, ASTM B117 | |
| Xác định: khuyết tật của màng sơn; độ bền hoá chất của lớp phủ; độ phân hoá của màng sơn; độ rửa trôi của màng sơn; độ bền với chất lỏng; độ bền lâu; độ xuyên nước, thử mù muối; kháng nấm mốc | TCVN 8653:2012, TCVN 10517:2014, TCVN 6557:2000; TCVN 8792:2011; ASTM D870, D1308, D1735, D2486, D2939, D3912, D4214, D5590, F483, G62; JIS K5400, K5600; ISO 2812, ISO 9227; EN 13529; BS 3900; TCVN 14295:2025 | |
| Xác định: độ bền dung môi và nhiên liệu độ bền nhiệt; độ bền nhiệt ẩm của màng sơn, thử tiếp xúc với lửa | TCVN 9405:2012, TCVN 6557:2000; ASTM D2247, D2485, D2792, D2939; JIS K5600 | |
| Xác định độ bền phơi nhiễm với nguồn sáng | TCVN 11608:2016; ISO 4892, ISO 16474; ASTM G154 | |
| Phương pháp gia công màng sơn | TCVN 2094:1993 | |
| Xác định độ nhớt | TCVN 9879:2013; TCVN 3171:2011; ASTM D445, D562, D2171, D2196, D4212; JIS K5600, ISO 1652, ISO 3104 | |
| Sơn tường – Xác định: độ bám dính, độ phủ; thời gian khô; HL chất rắn; độ nhớt; độ bền nước; độ bền kiềm; độ rửa trôi; thử chu kỳ nóng lạnh; độ thấm nước, trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn, độ bền thời tiết tăng tốc, HL chất hữu cơ dễ bay hơi, màu sắc | TCVN 8652:2012; TCVN 8652:2020; TCVN 8653:2024; TCVN 2093:1993; TCVN 11608-3:2016; JIS K5600, K5663; ISO 1521; ISO 11890 | |
| Sơn epoxy – Xác định: Tính đồng nhất; ổn định trong thùng chứa; độ mịn; thời gian khô; độ bóng; độ bền va đập; khả năng chịu kiềm; chịu xăng; chịu nước muối; độ bền mù muối; độ bền thời tiết; thời gian sống; tính nhựa epoxy; tính phù với lớp phủ trên; bề ngoài màng sơn; khả năng thi công; hàm lượng chất không bay hơi | TCVN 9014:2011; JIS K5551, K5600, K5601 | |
| Thử nghiệm bột phủ | TCVN 13109:2020; ISO 8130 | |
| Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử | TCVN 8785:2011; TCVN 12705:2019; AS 1580; ISO 12944 | |
| Sơn nhựa Fluor cho kết cấu thép – Phương pháp thử | TCVN 11416:2016 | |
| Sơn – Phương pháp thử | AS 1580; BS 3900 | |
| Sơn giàu kẽm – Phương pháp thử | TCVN 9012:2011; JIS K5553 | |
36 | Thử nghiệm tấm thạch cao, hệ khung xương | ||
| Xác định: kích thước, độ sâu gờ vuốt thon; độ cứng gờ, lõi cạnh; cường độ chịu uốn; độ kháng nhổ đinh; độ biến dạng ẩm; độ hút nước; độ thấm thấu hơi nước; độ hấp thụ nước bề mặt, hàm lượng hợp chất lưu huỳnh | TCVN 8257:2023; ASTM C471M, C473; BS EN 520
| |
| Khung xương trần, vách thạch cao – Xác định: kích thước, các tính chất về độ bền, khả năng thâm nhập vít, lực kéo cụm liên kết, thử cơ lý, tải trọng, lớp phủ và hoàn thiện | TCVN 12694:2020, TCVN 13604:2023, TCVN 197-1:2014, TCVN 198:2008; ASTM A370, B244, C635, C645, C1002, D1735, E3090; ICC-ES-AC86; EN 13964; ISO 2361 | |
| Vật liệu cho mối nối tấm thạch cao – Phương pháp thử | TCVN 12693:2020; EN 13963; ASTM C474, TCVN 1862; TCVN 5800 | |
37 | Thử nghiệm gỗ, ván gỗ nhân tạo, ván composit gỗ nhựa | ||
| Xác định độ hút ẩm; Xác định độ bền tách; Xác định độ ẩm khi thử cơ lý; Xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bền uốn tĩnh; Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh; Xác định giới hạn nén vuông góc với thớ; Xác định ứng suất kéo song song thớ; Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ; Xác định ứng suất cắt song song thớ; Xác định độ bền cắt song song thớ; Xác định độ bền uốn va đập; Xác định độ cứng va đập; Xác định độ co rút của gỗ; Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến; Xác định độ giãn nở thể tích; Xác định số vòng năm; Xác định độ bền nén song song với thớ | TCVN 8045:2009; TCVN 8046:2009; TCVN 8047:2009; TCVN 8048:2009; TCV13707:2023; ISO 3130, ISO 3131, ISO 3132, ISO 3133, ISO 3345, ISO 3346, ISO 3347, ISO 3348, ISO 3349, ISO 3350, ISO 3351, ISO 4469, ISO 4858, ISO 4859, ISO 4860, ISO 8375, ISO 8905, ISO 12578; ISO 13061; ASTM D3201 | |
| Gỗ ghép thanh – Xác định: kích thước, độ ẩm, môđun đàn khi uốn, độ bền uốn, độ bền kéo (nén) dọc thớ, độ bền kéo (nén) ngang thớ, thử tách mạch keo, độ bền trượt của mạch keo | TCVN 8574:2010; TCVN 8576:2010; TCVN 8577:2010; TCVN 11206-3:2020; ISO 12122 | |
| Ván gỗ nhân tạo – Xác định: kích thước, độ vuông góc và độ phẳng mặt, cạnh và ngoại quan; độ ẩm; độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm trong nước; độ bền uốn tĩnh, modul đàn hồi khi uốn tĩnh; độ bền bề mặt; độ bền kéo vuông góc với mặt ván, lực bám giữ đinh vít, chất lượng dán dính, độ bền ẩm, độ bền uốn sau khi ngâm nước ở 70oC hoặc 100oC, tính năng chống cháy, hàm lượng formaldehyt, khối lượng riêng, chất lượng dán dính | TCVN 7756:2007; TCVN 10314:2015; TCVN 11904:2017; TCVN 11905:2017; TCVN 11906:2017; TCVN 11907:2017 TCVN 12444:2018; TCVN 12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TCVN 11353:2016; TCVN 11899:2020; EN 310, EN 311, EN 317, EN 319; ISO 9426, ISO 9427, ISO 12466, ISO 16978, ISO 16979, ISO 16981, ISO 16982, ISO 16983, ISO 16984, ISO 16985, ISO 20585; ASTM D2898, D3201, D7031 | |
| Ván lát sàn nhiều lớp – Xác định: kích thước, đặc trưng hình học; độ trương nở chiều dày; độ bền bề mặt; độ bền mài mòn; độ bền va đập; độ thay đổi kích thước khi thay đổi độ ẩm; độ bền mối ghép nối; vết lõm dư; độ bền phơi nhiễm ánh sáng; ký hiệu, phân loại | TCVN 11944:2018; TCVN 11945:2018; TCVN 11946:2018; TCVN 11947:2018; TCVN 11949:2018; TCVN 11950:2018; TCVN 11951:2018; TCVN 11952:2018; TCVN 7756-10:2007; EN 13329; ISO 4892, ISO 24334, ISO 24335, ISO 24336, ISO 24337, ISO 24338, ISO 24339, | |
| Ván trang trí – Xác định: kích thước và ngoại quan; độ bền uốn tĩnh; modul đàn hồi uốn tĩnh; độ ẩm; độ ổn định kích thước; lực bám đinh bề mặt; độ trương nở chiều dày khi hút nước; lực bong tách; độ bền dán dính của lớp phủ mặt; độ bền chống đong cứng và tan chảy; độ cứng va đập; lực bám dính của màng sơn; độ bền chống gây ố màu, ăn mòn; chống lại lão hóa do môi trương nhân tạo, tính năng chống cháy | TCVN 7756:2007; TCVN 11353:2016; ASTM D2394, D2898, D7031; GB/T 24137 | |
| Composite gỗ nhựa – Xác định: kích thước và ngoại quan; độ bền uốn; độ ẩm; khối lượng thể tích; tỷ lệ hút nước; tỷ lệ thay đổi kích thước khi hút nước và sau khi gia nhiệt; Độ bền bằng quả cầu rơi tự do ở điều kiện nhiệt độ thường; khả năng chịu tuần hoàn nóng lạnh; khả năng chịu xước và mài mòn bề mặt; lực bám dính của màng sơn; độ bền dán dính; khả năng chống trượt, tỷ lệ phục hồi biến dạng, độ bền ánh sáng, tính năng lão hóa, độ bền va đập | TCVN 11352:2016; TCVN 13649:2023; TCVN 7954:2008; ASTM D2394, D7031; GB/T 24508 | |
| Gỗ xốp composite – Xác định: kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh, khối lượng riêng biểu biến, độ giãn nở trong nước, khả năng chịu nén, độ phục hồi, khả năng đùn, độ hấp thụ nước, độ bền kéo, độ bền khi ngâm trong nước sôi, độ dẻo, ứng xử trong lưu chất. | TCVN 12760:2019, TCVN 12762:2019, TCVN 12765:2019, TCVN 12765:2019; ISO 3867, ISO 4708, ISO 7322, ISO 9366; ASTM D545, F36, F146, F147; EN 427, EN 428 | |
| Tre – Xác định: độ ẩm, khối lượng thể tích, độ co rút, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền trượt, độ bền kéo, bố cục và cách sử dụng | TCVN 8168; ISO 22157 | |
| Keo dán gỗ – Xác định: độ bền kéo trượt | TCVN 14125:2024; IS 6237 | |
38 | Thử nghiệm vật liệu cách nhiệt, mút xốp | ||
| Bông thuỷ tinh – Xác định: Kích thước; khối lượng thể tích; nhiệt độ co nóng | TCVN 8055:2009; ASTM C167, C303, C665, D2126; GB/T 5480, GB/T 11835 | |
| Xác định: kích thước; chiều dày; thử nén; thử kéo; thử uốn; tỷ trọng; khối lượng riêng; khối lượng thể tích; khả năng hấp thụ nước; độ không thấm nước; thử nghiệm vật liệu cách nhiệt vô cơ; thay đổi kích thước; khả năng truyền hơi nước; thử tính cháy; độ bền xé; khả năng phục hồi; độ bền nhiệt; độ rão khi nén; độ thấm hơi nước; độ dẫn nhiệt, nhiệt trở dài hạn; độ co | TCVN 13111:2020; ASTM C165, C167, C168, C177, C236, C272, C302, C303, C518, C976, C1104, C1622, C1623, D638, D1621,D3574, D5249, E84; GB/T 5480 GB/T 10299; ISO 844, ISO 845, ISO 1209, ISO 1663, ISO 1923, ISO 4898, ISO 2796, ISO 2896, ISO 7616, ISO 7850, ISO 8301,ISO 8302, ISO 11561, ISO 11925; BS 874, BS 2972; EN 822, EN 823, EN 824, EN 825, EN 826, EN 1602, EN 1603, EN 1604, EN 1605, EN 1606, EN 1607, EN 1608, EN 1609; JIS 9512; IEC 60216 | |
| Xác định độ thấm hơi nước | TCVN 14219:2025; ASTM C1104 | |
| Vật liệu cách nhiệt dạng tấm và dạng khối – Xác định: kích thước, khối lượng thể tích | TCVN 14220:2025; ASTM C303 | |
| Vật liệu cách nhiệt dạng ống bọc – Xác định: kích thước, khối lượng thể tích | TCVN 14221:2025; ASTM C302 | |
| Xác định đặc tính khi nén | TCVN 14222:2025; ASTM C165 | |
| Thử thủy tinh xốp cách nhiệt dạng khối | ASTM C240 | |
| Xác định độ co | ASTM C356 | |
39 | Thử nghiệm keo epoxy và hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy | ||
| Xác định: độ nhớt; độ chảy sệ; thời gian tạo gel; cường độ kết dính; độ hấp thụ nước sau 24h; nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng uốn; khả năng thích ứng; hệ số co ngót sau khi đóng rắn; cường độ chịu nén ở điểm chảy; Modul đàn hồi khi nén; cường độ chịu kéo; độ giãn dài khi đứt; cường độ liên kết, cường độ bám dính | TCVN 7951:2008; TCVN 7952-1÷11:2008; ASTM C881, C882, C884, D570, D638, D648, D695, D1259, D1652, D2393, D2566; JIS A5548, ISO 4624 | |
40 | Thử nghiệm vật liệu chịu lửa | ||
| Xác định: kích thước và khuyết tật, khối lượng thể tích, khối lượng riêng, độ bền nén, độ bền uốn, độ dẫn nhiệt, đo co nung, độ co nở phụ, độ lưu động, tính chất hoàn thiện, độ bền kéo, độ đàn hồi, độ rão khi nén, độ co/nở phụ sau nung, khả năng nổ tróc khi gia nhiệt | TCVN 7949:2008; TCVN 7950:2008; TCVN 6530; TCVN 10685:2018; TCVN 8651:2011; TCVN 12206:2021; TCVN 12207:2021; TCVN 14132:2024; ISO 1927, ISO 3187, ISO 5042, ISO 8302, ISO 16334; ASTM C135 | |
| Xác định thành phần hóa | TCVN 6533:2016 | |
41 | Thử nghiệm vật liệu kim loại, mối nối, liên kết hàn | ||
| Thử kéo | TCVN 197:2014; ASTM A370, A615, A1058, A1061, B557, B557M, E8, E8M, E345; TCVN 7937-1÷3:2013; ISO 15630-1÷3, ISO 6892; GB/T 228; KS B0804; AS 1391; AASHTO T68, T68M; JIS Z2241, Z2201; EN 10002-1 | |
| Thử uốn | TCVN 198:2008; ASTM A370, E190, E290; TCVN 7937-1÷3:2013; ISO 15630-1÷3; ISO 7438, ISO 5173, ISO 8491; AS 2505; JIS Z2248, Z3122; GB/T 232; AASHTO T244 | |
| Thử phá huỷ mối hàn kim loại – Thử kéo, thử kéo ngang, thử kéo dọc, thử uốn, thử va đập | TCVN 5401:2010; TCVN 5402:2010; TCVN 8310:2010; TCVN 8311:2010; ASTM E190; AASHTO T68; AWS D1.1; JIS Z3122, Z3121, Z3040; ASME BPVcode:2011; ISO 4136, ISO 5173, ISO 5178, ISO 9016 | |
| Thử độ dai va đập vật liệu kim loại | TCVN 312:2007; EN 10045; JIS Z2242; ISO 148; ASTM A327, A327M, A370, A1058, E23; GB/T 229 | |
| Ống kim loại – Xác định: đặc trưng hình học, thử kéo, thử nén bẹp, thử thủy lực, thử thủy lực vòng, thử gấp mép, thử uốn, thử mở rộng miệng, thử nén, đăc tính tải trọng bên ngoài, độ kín khít, thử va đập, ma sát của lớp vỏ bọc với tao cáp | TCVN 314:2008; TCVN 5890:2008; TCVN 1829:2008; TCVN 1830:2008; TCVN 5891:2008; TCVN 9839:2012; TCVN 1832:2008; TCVN 9245:2012; ASTM A53, A370, A500, A999, D2412; ISO 4200, ISO 8491, ISO 8492, ISO 8493, ISO 15363, ISO 559; EN 10232, EN 10233, EN 10246, EN 10255; JIS G3452, G3459, G3444; NF A35-037 | |
| Ống và phụ tùng bằng gang – Xác định: kích thước, độ thẳng, thử kéo, độ cứng, độ kín, áp suất, thử kiểu | TCVN 10177:2013; ISO 2531 | |
| Dây kim loại – Xác định: đặc trưng hình học; bề mặt, thử kéo; thử quấn; thử uốn gập hai chiều; thử xoắn đơn; độ đồng đều của tầng kẽm; thử xoắn hai chiều; thử nén; thử uốn; thử tẩm thực sâu; thử độ cứng; thử khả năng tôi cứng; thử mỏi; đo kiểm cuộn dây; thử hóa già nhân tạo; thử thoát cacbon bề mặt; thử cỡ hạt; tạp chất phi kim loại | TCVN 1824:1993; TCVN 1825:2008; TCVN 1826:2006; TCVN 1827:2006; TCVN 2053:1993; TCVN 12518:2018; ASTM A370; ISO 643, ISO 3887, ISO 4967, ISO 7800, ISO 7801, ISO 7802, ISO 9649, ISO 22034; prEN 10138; EN 10218 | |
| Tấm kim loại và băng mỏng – Xác định: Sai lệch kích thước, tính chất lớp phủ, thử cơ lý vật liệu nền | TCVN 13027:2022; TCVN 7471:2005; AS 1397, AS 1580, AS 1635, AS 2331, AS 2728; ASTM A754 | |
| Xác định chiều dày lớp phủ và khối lượng lớp phủ | TCVN 5878:2007, TCVN 7665:2007, TCVN 10310:2014, TCVN 4392:1986; ISO 1461, ISO 2177, ISO 2178, ISO 2361, ISO 3882; ASTM A90, A754, B244, E376; AS 2331; JIS H0401, H8501; BS EN 10244 | |
| Mạ kim loại – Phương pháp kiểm tra | TCVN 4392:1986 | |
| Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc – Xác định: đặc trưng hình học, lực xiết, thử cơ tính, thử cắt, thử xoắn, thử tải | TCVN 1916:1995; ISO 898; ASTM A370, F606, F606M; BS 3692; JIS B1051, B1186, B1198, Z2241; NASM 1312-13,20; AASHTO T68, T68M | |
| Cốt thép Phương pháp uốn và uốn lại | TCXDVN 224:1998; TCVN 7937:2013; TCVN 6287:1997; ISO 15630 | |
| Kiểm tra mối hàn bằng Phương pháp siêu âm và xác định kích thước đường hàn | TCVN 6735:2018; TCVN 1548:1987; ISO 17640, ISO 5817; JIS Z3060; BS 3923; EN 583-1,2, EN 330-4, EN 1712, EN 1713, EN 1714, EN 12062, EN 25817; ASTM E164; AWS D1.1; ASME BPV code:2011 | |
| Kiểm tra không phá huỷ Phương pháp hạt từ | TCVN 4396:2018; ISO 17638, ISO 5817, ISO 9943; EN 1435; ASTM E709, E1444; BS 6072; AWS D1.1; ASME BPV code:2011; | |
| Kiểm tra không phá huỷ Phương pháp thẩm thấu | TCVN 4617:2018; JIS Z2343; ISO 3452, ISO 5817, ISO 23277; EN 571; ASTM E165, AWS D1.1; ASME BPV code:2011 | |
| Kiểm tra mối hàn bằng Phương pháp phim Rơnghen | TCVN 4394:1986; ISO 17636, AWS D1.1 | |
| Kiểm tra mối hàn bằng Phương pháp quan sát | TCVN 7507:2016; ISO 17637, AWS D1.1 | |
| Xác định chiều dày bằng Phương pháp siêu âm | ASTM E797, E797M; ISO 9712 | |
| Xác định kích thước tấm | TCVN 10351:2014; ISO 7452 | |
| Phương pháp thử cơ lý mối hàn | AWS B4.0 | |
| Xác định độ bền chống ăn mòn | ISO 3651 | |
| Kiểm tra độ cứng kim loại | TCVN 256:2007; TCVN 257:2007; TCVN 258:2007; ISO 6506, ISO 6507, ISO 6508; ASTM A370, A956, A1038, A1058, E10, E18, E92, E110; JIS Z2243, Z2244, Z2245; EN ISO 16859 | |
| Thép cốt bê tông – Kiểm tra đặc trưng hình học; kiểm tra mối nối, trọng lượng | TCVN 9392:2012; TCVN 7937:2013; ISO 15630; ASTM A615; ACI 138; JGJ/T 18; JGJ/T 107; JGJ/T 163; prEN 10138, JIS Z2241, G3191, G3192, G3193, G3194 | |
| Mối nối ống ren – Phương pháp thử | TCVN 13711:2023; ISO 15835 | |
| Thử khả năng làm việc của hệ thống neo và cáp dự ứng lực (lực căng kéo, độ tụt nêm, neo và độ giãn dài khi căng kéo, kích thước) | 22TCN 247-98; TCVN 10952:2015; ASTM A370, A416; BS EN 13391; TCVGT 6:2005; Fip 1993; FIB 30, FIB 31 | |
| Thử nghiệm nêm, neo – Xác định: kích thước hình học, độ cứng, hiệu suất neo | 22TCN 267-00; TCVN 257:2007; TCVN 10568:2017; TCVN 10952:2015 | |
| Thử cáp thép, cáp dự ứng lực, thanh thép cường độ cao, thanh dự ứng lực, cáp bọc epoxy – Xác định: đặc trưng hình học, tính kéo, thử độ dính bám với bê tông, thử tính dẻo, thử hiệu suất neo, thử tính chất lớp vỏ bọc | TCVN 5757:2009; TCVN 6368:1998, TCVN 11243:2016; TCVN 10952:2015; ISO 3108; ISO 6892; ASTM A370, A416, A931, A1061; JIS Z2241, JIS G3525; prEN 10138 | |
| Thử nghiệm chùng ứng suất, ứng suất của vật liệu và kết cấu | TCVN 10270:2014, TCVN 10952:2015; ASTM A421, A416, E328; BS 5896; JIS G3137, G3536, Z2276 | |
| Thử nghiệm hệ số xiết của bu lông cường độ cao | JIS B1186 | |
| Lớp phủ sơn – Xác định chiều dày và độ bám dính | TCVN 2097:2015, TCVN 9406:2012; ASTM D1005, D1400, D3359, D4138, D6132, ISO 2808, ISO 16276; JIS K5600 | |
| Lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng – Phương pháp thử | TCVN 5408:2007; ASTM A123 | |
| Kiểm tra lưới thép hàn – Xác định: kích thước, tính chất chịu kéo, uốn và uốn lại, thử chịu cắt mối hàn | TCVN 9391:2012; TCVN 7937:2013; TCVN 6288:1997; ASTM A185, A1064 | |
| Nhôm và hợp kim nhôm – Xác định: tính chất cơ lý, độ cứng, màng oxy hóa, sai lệch kích thước, thành phần hóa học | TCXDVN 330:2004; TCVN 5911:1995; TCVN 5912:1995; TCVN 5913:1995; TCVN 5914:1995; ASTM B 557M; TCVN 12513-1÷7:2018; TCVN 5841:94 | |
| Thanh thép cốt có đầu neo – Phương pháp thử | TCVN 13684-1,2:2023; ISO 15698-1,2 | |
| Thử thành phần hóa học | TCVN 8998:2018, ASTM E415; GB/T 223; JIS G0320; ISO/TR 9769 | |
| Thử mỏi uốn | TCVN 8186:2009; ISO 1143 | |
| Quy hàn điện – Xác định: kích thước, tính chất kéo, uốn | TCVN 3909:2000 | |
42 | Thử nghiệm rọ đá, thám đá | ||
| Xác định: lực căng của tấm lưới; lực căng tại vòng xoắn mắt lưới; tính chất kéo của sợi thép; kích thước mắt lưới; khối lượng lớp mạ; thử nghiệm vỏ bọc PVC (tính chất kéo, khối lượng riêng, độ cứng, khả năng chống mài mòn, thử phun muối) | TCVN 10335:2014; ASTM A975, B117, D1242
| |
43 | Thử nghiệm nắp hố ga, song chắn rác và bậc thang hố ga | ||
| Xác định: khả năng chịu tải, độ biến dạng, kích thước, khuyết tật ngoại quan, độ kín | TCVN 10333; BS EN 124; ISO1083; ASTM C497 | |
| Thử nghiệm mương bê tông thành mỏng đúc sẵn – Xác định: kích thước, ngoại quan, khả năng chịu tải, độ thấm nước | TCVN 6394:2014 | |
| Thử nghiệm hố ga bê tông cốt thép | TCVN 10333 | |
| Thử nghiệm hào kỹ thuật | TCVN 10332:2014 | |
| Thử nghiệm hố ga hào kỹ thuật | TCVN 11240:2016 | |
44 | Thử nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính và hỗn hợp xi măng – đất | ||
| Xác định: thành phần cấp phối hạt của vật liệu; đầm nén; cường độ kháng ép; mođun đàn hồi; độ ổn định nước sau 5 chu kỳ bão hoà sấy; cường độ kháng kéo; mođun đàn hồi của VL đá gia cố chất kết dính vô cơ; cường độ ép chẻ của VL hạt liên kết bằng các chất kết dính; cường độ kháng nén của mẫu dạng trụ; cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh; cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh; độ đầm chặt PP khô và ướt; độ bền theo thời gian; sức kháng nén của mẫu đất – xi măng | TCVN 10379:2014; TCVN 9403:2012; TCVN 8862:2011; TCVN 9843:2013; 22TCN 59-84; 22TCN 57-84; 22TCN 72-84; 22TCN 73-84; ASTM D559, D560, D1633, D1634, D1635, D5102 | |
| Xác định quan hệ dung trọng và độ ẩm | AASHTO T134 | |
45 | Thử nghiệm đất, đá, đá dăm | ||
| Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) | TCVN 4195:2012, TCVN 8735:2012; ASTM D854, D7263; AASHTO T100 | |
| Xác định độ ẩm và độ hút ẩm | TCVN 4196:2012; ASTM D2216, D2974, D4643, D4959; AASHTO T265; BS 1377; GB/T 50123 | |
| Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy | TCVN 4197:2012; ASTM D4318, D2216; BS 1377; GB/T 50123; AASHTO T89,T90 | |
| Xác định thành phần cỡ hạt | TCVN 4198:2014; TCVN 14134-3:2024 BS 1377; GB/T 50123; AASHTO T88, T27; ASTM C136, D1140, D422 | |
| Xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng | TCVN 4199:1995; AASHTO T236; ASTM D3080; BS 1377; GB/T 50123 | |
| Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông | TCVN 4200:2012; AASHTO T216; ASTM D2435, D3877, D4546, D4186 | |
| Xác định độ chặt tiêu chuẩn, tỷ trọng hạt quá cỡ | TCVN 4201:2012; 22TCN 333-06; TCVN 12790:2020; ASTM D1557, D698, D558; AASHTO T99, T180; BS1377 | |
| Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) | TCVN 4202:2012; GB/T 50123; ASTM D2937; AASHTO T204 | |
| Thí nghiệm sức chịu tải (CBR), độ trương nở, tỷ số CBR | 22TCN 332:06; TCVN 12792:2020; AASHTO T193; ASTM D1883, JISA1222 | |
| Xác định modul đàn hồi | 22TCN 211:06; TCCS 38/2022 TCĐBVN | |
| Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông | TCVN 9438:2012; ASTM D2166; AASHTO T208 | |
| Xác định đặc trưng tan rã của đất | TCVN 8718:2012; GOST 24143 | |
| Xác định đặc trưng trương nở của đất | TCVN 8719:2012; ASTM D4829, D4546; AASHTO T258 | |
| Xác định đặc trưng co của đất | TCVN 8720:2012 | |
| Xác định KLTT khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời | TCVN 8721:2012 | |
| Xác định các đặc trưng lún ướt của đất trong PTN | TCVN 8722:2012 | |
| Xác định độ thấm, hệ số thấm và hệ số thấm K | TCVN 8723:2012; TCVN 9149:2024; ASTM D2434, D5048; JIS A1218; BS 1377; GB/T 50123; AASHTO T215 | |
| Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời | TCVN 8724:2012 | |
| Xác định cắt cánh trong phòng | TCVN 8725:2012; ASTM D2579 | |
| Xác định hàm lượng hữu cơ của đất | TCVN 8726:2012; AASHTO T267 | |
| Xác định tổng hàm lượng và hàm lượng các ion thành phần muối hòa tan của đất | TCVN 8727:2012; ASTM D4542 | |
| Xác định tổng lượng muối dễ hòa tan trong đất | TCVN 9436:2012 | |
| Xác định chất khô và hàm lượng nước | TCVN 5963:1995; ISO 11465 | |
| Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục | TCVN 8868:2011; ASTM D2850, D4767; AASHTO T234, T296; BS 1377; GB/T 50123 | |
| Đá – Phương pháp thử các chỉ tiêu cơ lý | 22TCN 57:1984 | |
| Đất dùng xây dựng đường bộ – Phương pháp thử | TCVN 14134:2024 | |
| Xác định độ va đập | ASTM D5874, F355, F1702, F1551; AS 1289.6.9.1 | |
| Đất – Phương pháp thử | AS 1289 | |
46 | Thử nghiệm dây điện dân dụng, cáp điện, cáp quang | ||
| Xác định: đường kính ruột dẫn, đường kính dây, đường kính ngoài chiều dày lớp bảo vệ, chiều dày lớp cách điện, điện trở một chiều của ruột dẫn, khối lượng riêng, hấp thụ nước, độ co ngót và ở nhiệt độ thấp, thử kéo, tổn hao khối lượng, thử điện áp, điện trở suất, điện trở cách điện, thử cháy, thử cháy lan, thử cơ tính trước và sau lão hóa, thử sốc nhiệt, thử ngâm dầu, thử uốn, độ cứng, modul đàn hồi, thử kháng nứt ôzôn | TCVN 5935:2013; TCVN 5936:1995; TCVN 6612:2007; TCVN 6613; TCVN 6614:2008; TCVN 9618; TCVN 8665:2011; TCVN 6610; TCVN 5933:1995; BS EN 60811, BS EN 50618; BS EN 60332; IEC 540, IEC 60811, IEC 60331, IEC 60332, IEC 60227, IEC 60228, IEC 60502; AS/NZS 5000; GB/T 3048 | |
47 | Thử nghiệm vôi | ||
| Xác định: độ mịn, độ ẩm, hàm lượng (CaO+MgO) hoạt tính, CaO tự do, hàm lượng CO2, hàm lượng MgO, hàm lượng nước thủy hóa, hàm lượng SiO2 + Al2O2 + Fe2O3, hàm lượng hạt không tôi được, nhiệt độ tôi và tốc độ tôi, độ nhuyễn của vôi tôi, khối lượng thể tích vôi tôi. | TCVN 2231:2016; TCVN 4030:2003; TCVN 9191:2012; TCVN 10379:2014 | |
48 | Thử nghiệm sợi và sợi cho bê tông cốt sợi | ||
| Xác định: ngoại quan, kích thước và sai lệch kích thước, cường độ chịu kéo, khả năng chịu uốn, độ nhỏ, hàm lượng chất phủ, độ bền riêng, tỷ lệ hướng sợi, độ giãn dài, tính chất chiết, mô đun đàn hồi | TCVN 4181:2009, TCVN 5785:2009, TCVN 12392:2018; ASTM A820, D1577, D1907, D2257, D7508; BS EN 14889, EN ISO 2062 | |
49 | Vật liệu làm phẳng sàn | ||
| Xác định: cường độ chịu nén, cường độ chịu uốn, độ chịu mài mòn, độ chịu mài mòn bánh xe lăn, độ cứng bề mặt, độ bám dính, độ ổn định | TCVN 13480:2022; EN 13813, EN 13892 | |
50 | Tấm tường nhẹ | ||
| Xác định: Kích thước và sai lệch, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, cường độ bám dính, cường độ va đập, độ bền treo vật nặng, độ dẫn nhiệt, giới hạn chịu lửa, độ cách âm không khí, khối lượng thể tích khô, cường độ chịu kéo khi uốn | TCVN 12302:2018; TCVN 9311-8:2012; TCVN 7575-2:2007; ISO 834-8 | |
| Thử nghiệm chịu lửa | TCVN 9311:2012; ISO 834 | |
51 | Tấm 3D | ||
| Tấm 3D – Phương pháp thử | TCVN 7575:2007 | |
52 | Chỉ khâu | ||
| XĐ độ giãn dài | TCVN 5238:1990 | |
| XĐ số lần đứt trên máy | TCVN 5239:1990 | |
| XĐ lực kéo đứt vòng chỉ | TCVN 5240:1990 | |
| XĐ đường kính sợi | TCVN 5241:1990 | |
| XĐ độ xoắn cân bằng sợi | TCVN 5242:1990 | |
53 | Vật liệu và cấu kiện xây dựng | ||
| Phương pháp thử ngâm nước và làm khô đánh giá khả năng chịu hư hại khi ngậm lụt | TCVN 13935:2024; ASTM E3075 | |
| Thử nghiệm chịu lửa | TCVN 9311:2012; ISO 834 | |
| Thử đặc tính cháy bề mặt | ASTM E84 | |
| Thử đặc tính không cháy, thử nung | ASTM E136 | |
| Than đá và cốc – Xác định: hàm lượng chất bốc, độ ẩm | TCVN 174:2011; ISO 687, ISO 11722 | |
54 | Vật liệu băng dính, vải dệt kim | ||
| XĐ độ bền kéo, độ giãn dài | TCVN 5631:1991; TCVN 5795:1994 | |
| XĐ độ bám dính | TCVN 5631:1991 | |
| XĐ độ bền điện | TCVN 5631:1991; TCVN 2330 | |
| XĐ nhiệt độ xuyên thủng | TCVN 5631:1991 | |
| XĐ độ bền nén thủng và độ phòng khi nén | TCVN 5796:1994 | |
| XĐ chiều dày, kích thước, mật độ sợi | TCVN 5631:1991; TCVN 5794:1994 | |
| XĐ độ giãn dài 100% sau khi căng trong 4h | TCVN 6793:2001 | |
55 | Keo dán ống, vật liệu khác | ||
| Keo dán ống PVC – Phương pháp thử | DIN 16970, ASTM D2564 | |
| Xác định độ nhớt | ASTM D88, D1084, D1200, D1545,D1601 | |
| Xác định: cường độ liên kết, hàm lượng chất rắn, cường độ chồng cắt, cường độ chống vỡ thủy tĩnh | ASTM D2564 | |
56 | Thử nghiệm hiện trường | ||
| Kiểm tra dung trọng, khối lượng thể tích, độ ẩm, độ chặt nền móng bằng phương pháp dao đai | TCVN 8729:2012; TCVN 8305:2009; TCVN 12791:2020; 22TCN 02:71; ASTM D2937, D7460; AASHTO T204 | |
| Kiểm tra dung trọng, độ ẩm; khối lượng thể tích, độ chặt nền móng bằng phương pháp rót cát | TCVN 8729:2012; 22TCN 346:06; ASTM D1556; AASHTO T191 | |
| Xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường | TCVN 8821:2011; ASTM D4429 | |
| Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích, dung trọng của đất và đá tại hiện trường | TCVN 8728:2012; TCVN 8729:2012; ASTM D2167, D4914, D5030 | |
| Xác định độ chặt của đất đắp sau đầm nén tại hiện trường | TCVN 8730:2012 | |
| Xác định độ thấm nước của đất bằng cách đổ nước trong hố đào và hố khoan | TCVN 8731:2012; BS 5930, BS EN ISO 22282-2; GB 50021; ASTM 4044, D4930, D6539, D6391 | |
| Xác định độ thấm của đá bằng ép nước vào lỗ khoan | TCVN 9149:2024; BS EN ISO 22282 | |
| Xác định độ ẩm và độ chặt của đất bằng PP phóng xạ | TCVN 9350:2012 | |
| Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng | TCVN 8861:2011; ASTM D4695; AASHTO T256 | |
| Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng và sức chịu tải của đất nền | TCVN 9354:2012: ASTM D1194, D1195; BS 1377-9; BS 5930; BS/EN/ISO 22476; GB 50007; GB 50021; AASHTO T235 | |
| Xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính | TCVN 8862:2011 | |
| Kiểm tra hàm lượng nhựa tưới và hàm lượng đá rải | TCVN 8863:2025 | |
| Xác định độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước dài 3,0 mét và IRI | TCVN 8864:2011; TCVN 8865:2011; ASTM E950, E1082 | |
| Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát | TCVN 8866:2011; ASTM E965 | |
| Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman | TCVN 8867:2011; ASTM D4685 | |
| Đánh giá chất lượng bê tông bằng súng bật nẩy | TCVN 9334:2012; ASTM C805; EN 12504-2; DIN 1048; BS 1881 | |
| Đánh giá chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm | TCVN 13536:2022; TCVN 13537:2022; ASTM C597; EN 12504-4; BS 1881; ISO 1920-7; GOST 17624 | |
| Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông | TCVN 9335:2012; ASTM C805; EN 12504-1; JIS A1155 | |
| Kiểm tra vận tốc sóng và chiều dày bê tông | ASTM C1383; BS 1881 | |
| Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông | TCVN 9356:2012, BS 1881 | |
| Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính | TCVN 9491:2012; ASTM C1583; BD 47/99; EN 1542; ISO 4642; BS 1881 | |
| Xác định lực kéo nhổ, khả năng bám dính của vật liệu kim loại với bê tông | TCVN 9490:2012; ASTM C900, D4435, E488, E1512; EN 12504-3; BS 1881 | |
| Thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt của cấu kiện bê tông và bê tông đúc sẵn | TCVN 9347:2012 | |
| Thí nghiệm chất tải tĩnh để đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu bê tông cốt thép chịu uốn trên công trình, giàn giáo | TCVN 9344:2012; TCVN 6052:1995; ASTM E455, E529 | |
| Thí nghiệm tải trọng động kiểm tra khả năng chịu cắt tường khung nhà và công trình | ASTM E2126 | |
| Thí nghiệm độ bền và tải trọng tĩnh kiểm tra khả năng kéo và cắt đồng thời của hệ thống tường, tấm Panel trong kết cấu công trình và thí nghiệm tấm 3D | TCVN 7575:2007; ASTM E72, E2127 | |
| Thí nghiệm thử tải hệ giàn giáo, hệ khung | JGJ 7; TCVN 9344:2012; TCVN 6052:95 | |
| Thí nghiệm các tính chất về độ bền hệ khung trần treo | TCVN 12694:2020; ASTM C635, E3090; BS EN 13964 | |
| Thí nghiệm cấu kiện khung thép | TCVN 13604:2023; ASTM C645 | |
| Thử áp lực đường ống nước và độ kín nước/khí | TCVN 4519:1988; TCVN 7972:2008; TCVN 6250:1997; ISO 10802; EN 1053, EN 1054 | |
| Thí nghiệm cường độ chịu cắt của các tấm nối bằng kim loại | ASTM E767 | |
| Đo điện trở đất | TCVN 9385:2012; ASTM G187; BS 6651 | |
| Trắc địa công trình xây dựng; Khảo sát đo đạc địa hình; Đo chuyển vị ngang, nghiêng của đất nền; Quan trắc chuyển vị ngang nhà và công trình; Đo lún, trồi, nghiêng công trình và mặt đất | TCVN 3972:1985; TCVN 8215:2009; TCVN 9360:2024; TCVN 9398:2012; TCVN 9399:2012; TCVN 9364:2012, TCVN 9401:2012; TCVN 9400:2012; ASTM D6230, D6598; BS/EN/ISO 18674; GB 50026, GB/T 20257 | |
| Đo áp lực nước lỗ rỗng | TCVN 8869:2011; TCVN 8215:2009; AASHTO T252; BS/EN/ISO 18674-4 | |
| Quan trắc mực nước dưới đất | TCVN 9155:2012; TCVN 8869:2011; TCVN 8215:2009; ASTM D5092, D5930 | |
| Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục và Phương pháp thí nghiệm Otesberg (O-cell) | TCVN 9393:2012; ASTM D1143, D8169; BS 8004; JGJ 106 | |
| Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh kéo (nhổ) dọc trục | ASTM D3689; TCXDVN 88:1982; BS 8004; JGJ 106 | |
| Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh đẩy ngang cọc | ASTM D3966; TCXDVN 88:1982; BS 8004; JGJ 106 | |
| Cọc khoan nhồi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông | TCVN 9396:2012; ASTM D6760; BS 8004; JGJ 106 | |
| Cọc – Thí nghiệm kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ (PIT) | TCVN 9397:2012; ASTM D5882; BS 8004; JGJ 106 | |
| Cọc – Thí nghiệm kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng lớn (PDA) | ASTM D4945; TCVN 11321:2016; JGJ 106 | |
| Đo nhiệt độ của đất, vữa và bê tông | ASTTM D5334; BS 5930; IEEE 442; GB 50021 | |
| Quan trắc ứng suất, ứng lực trong bê tông cốt thép | TCVN 8215:2009; BS/EN/ISO 18674-5,8 | |
| Thí nghiệm xuyên động (DCP ) | ASTM D1586; ASTM D6951 | |
| Thí nghiệm cắt cánh hiện trường | 22 TCN 355-06, ASTM D2573; BS 1377, BS 5930; GB 50021; BS/EN/ISO 22476 | |
| Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn, xuyên tĩnh (SPT, CPT, CPTU) | TCVN 9351:2012; TCVN 9352:2012; ASTM D1586, D3441, D5778; AASHTO T206; GB 50021, BS 1377 | |
| Xác định chiều rộng và chiều sâu vết nứt của bê tông | TCVN 5879:2009; ISO 3058; BS 1881 | |
| Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn | TCVN 9348:2012 | |
| Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền và thử kéo nhổ (pull-off) độ bám dính | TCVN 9349:2012, TCVN 12816:2019; ASTM D4541, D7234, D7522; BD 47/99; EN 1542; ISO 4624, ISO 16276; BS 1881 | |
| Kiểm tra tiếp xúc mũi cọc, bê tông bằng PP khoan, đo biến dạng thân cọc và koden test | TCVN 3105:1993; TCXDVN 239:2006; TCVN 9395:2012; ASTM D1143 | |
| Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi | TCVN 7452:2004; EN 1026, EN 1027; ISO 8274, ISO 9379 | |
| Xác định sức kháng trượt bằng con lắc Anh, sức kháng trượt bề mặt | TCVN 8791:2011; TCVN 10271:2014; AASHTO T278; ASTM E303 | |
| Thử nghiệm ống cống và cống hộp – Xác định: khuyết tật ngoại quan; kích thước và độ vuông góc; khả năng sức chịu tải; độ thấm nước, độ hấp thụ nước, thử áp lực thủy tĩnh, thử tải trên mặt phẳng. | TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012; ASTM C497 | |
| Thử nghiệm gối cống bê tông đúc sẵn- xác định: kích thước, ngoại quan, khả năng chịu tải | TCVN 10799:2015 | |
| Thử nghiệm cọc, cột bê tông li tâm – Xác định: khuyết tật ngoại quan, nhãn mác và kích thước; độ bền uốn nứt thân cọc; độ bền uốn thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục; khả năng bền cắt thân cọc; độ bền uốn gãy thân cọc; độ bền uốn mối nối | TCVN 7888:2014, JIS A5373 | |
| Lớp phủ – Xác định: chiều dày, độ dày và độ bám dính | TCVN 2097:2015, TCVN 9406:2012, TCVN 9760:2013; ASTM A123, D1000, D1005, D1212, D1400, D4414, D3330, D3359, D4138, D6132; ISO 1463, ISO 2808, ISO 2409, ISO 2819, ISO 16276, ISO 19840; JIS K5600; DIN 50933, DIN 50986; GB/T 9286; BS 3900; EN 1542, EN 13578 | |
| Kiểm tra độ phẳng mặt sàn | ASTM E1155M; ACI 117; TR34; BS 8204 | |
| Thí nghiệm độ bền kéo các khối xây | ASTM C1006 | |
ĐỘI NGŨ KIỂM ĐỊNH
Trung tâm kiểm định & Thí nghiệm Vật liệu xây dựng Las-XD 328
| STT | Họ và tên | Trình độ học vấn / Chuyên môn | Chức vụ / Công việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Trần Thanh Tiên | Đại học / Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám đốc công ty |
| 2 | Mai Thành Vinh | Đại học / Kỹ sư vật liệu | Cố vấn chuyên môn |
| 3 | Đặng Văn Dũng | Đại học / Kỹ sư xây dựng DD&CN | Trưởng phòng thí nghiệm |
| 4 | Bùi Văn Do | Đại học / Kỹ sư xây dựng cầu đường | Thí nghiệm viên |
| 5 | Trương Quang Kỳ | Đại học / Kỹ sư xây dựng DD&CN | Thí nghiệm viên |
| 6 | Phan Tuấn Vũ | Đại học / Kỹ sư xây dựng DD&CN | Thí nghiệm viên |
| 7 | Nguyễn Văn Bách | Đại học / Kỹ sư kỹ thuật hóa học | Thí nghiệm viên |
| 8 | Mai Thanh Tòng | Cao đẳng / Xây dựng cầu đường | Thí nghiệm viên |
| 9 | Trần Lương Tín | Cao đẳng / Công nghệ điện | Thí nghiệm viên |








1. Thiết bị thí nghiệm vật liệu kim loại, cáp, nêm neo,…
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thử độ bền kéo nén WES-1000B | 01 | Bình thường / Đạt |
| 2 | Máy thử độ bền kéo nén | 01 | Bình thường / Đạt |
| 3 | Thiết bị thử kéo bu lông cẩu tháp | 01 | Bình thường / Đạt |
| 4 | Thiết bị đo chiều dày lớp mạ kẽm | 02 | Bình thường / Đạt |
| 5 | Máy thử độ cứng kim loại | 02 | Bình thường / Đạt |
| 6 | Khung căng kéo đồng bộ cáp | 01 | Bình thường / Đạt |
| 7 | Thiết bị thử độ chùng ứng suất cáp | 01 | Bình thường / Đạt |
| 8 | Thiết bị thử áp lực ống | 01 | Bình thường / Đạt |
| 9 | Thiết bị kiểm tra mối hàn (gông từ) | 01 | Bình thường / Đạt |
| 10 | Thiết bị kiểm tra siêu âm mối hàn | 01 | Bình thường / Đạt |
2. Thiết bị thí nghiệm bê tông xi măng, gạch bê tông
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 11 | Máy nén bê tông TYA 2000 | 04 | Bình thường / Đạt |
| 12 | Máy nén bê tông DYE 2000 | 01 | Bình thường / Đạt |
| 13 | Máy thử thấm bê tông HS-40 | 02 | Bình thường / Đạt |
| 14 | Máy mài mòn bề mặt | 01 | Bình thường / Đạt |
| 15 | Thiết bị thử độ thấm nước của gạch | 02 | Bình thường / Đạt |
| 16 | Bộ côn thử độ sụt | 02 | Bình thường / Đạt |
| 17 | Thiết bị thử kéo khi uốn | 02 | Bình thường / Đạt |
| 18 | Thiết bị thử độ co ngót | 03 | Bình thường / Đạt |
| 19 | Khuôn đúc mẫu 10x10x10cm | 06 | Bình thường / Đạt |
| 20 | Khuôn đúc mẫu 15x15cm | 12 | Bình thường / Đạt |
| 21 | Khuôn đúc mẫu 15x30cm | 09 | Bình thường / Đạt |
| 22 | Khuôn đúc mẫu 15x15x15cm | 15 | Bình thường / Đạt |
| 23 | Khuôn đúc mẫu 20x20x20cm | 06 | Bình thường / Đạt |
| 24 | Máy trộn bê tông xi măng | 01 | Bình thường / Đạt |
3. Thiết bị thí nghiệm xi măng, vữa xây dựng
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 25 | Máy nén vữa DYE 300 | 01 | Bình thường / Đạt |
| 26 | Máy trộn vữa xi măng | 01 | Bình thường / Đạt |
| 27 | Bàn dằn vữa | 01 | Bình thường / Đạt |
| 28 | Thiết bị thử độ lưu động vữa tươi | 01 | Bình thường / Đạt |
| 29 | Bộ kim Vika xác định thời gian ninh kết | 01 | Bình thường / Đạt |
| 30 | Thiết bị thử độ chảy vữa | 02 | Bình thường / Đạt |
4. Thiết bị thí nghiệm cát, đá, đất, cấp phối
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 47 | Bộ sàng cát, đá, đất | 04 | Bình thường / Đạt |
| 48 | Thiết bị xác định hạt thoi dẹt | 01 | Bình thường / Đạt |
| 49 | Thiết bị đo hàm lượng bùn bụi sét | 02 | Bình thường / Đạt |
| 50 | Thiết bị xác định khối lượng thể tích xốp | 02 | Bình thường / Đạt |
| 51 | Phễu rót cát đo độ chặt hiện trường | 04 | Bình thường / Đạt |
| 52 | Bộ dao đai đo độ chặt hiện trường | 04 | Bình thường / Đạt |
| 53 | Bộ CBR trong phòng | 09 | Bình thường / Đạt |
| 54 | Thiết bị đo độ trương nở | 09 | Bình thường / Đạt |
| 55 | Máy mài mòn Los Angeles | 01 | Bình thường / Đạt |
| 56 | Bộ cối chày Proctor | 02 | Bình thường / Đạt |
5. Thiết bị thí nghiệm gạch, đá, vật liệu hoàn thiện
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 63 | Máy mài mòn bề mặt gạch ốp lát | 01 | Bình thường / Đạt |
| 64 | Máy mài mòn bề mặt đá ốp lát | 01 | Bình thường / Đạt |
| 65 | Máy mài mòn sâu gạch, đá | 01 | Bình thường / Đạt |
| 66 | Thiết bị thí nghiệm độ bền nén, uốn | 01 | Bình thường / Đạt |
| 67 | Bộ khoáng vật thử độ cứng Mohs | 01 | Bình thường / Đạt |
6. Thiết bị thí nghiệm vải địa – chống thấm – cao su
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 73 | Máy thử độ bền kéo nén 100kN | 01 | Bình thường / Đạt |
| 74 | Máy thử độ bền kéo nén 5kN | 01 | Bình thường / Đạt |
| 75 | Thiết bị thử áp lực nước | 01 | Bình thường / Đạt |
| 76 | Thiết bị đo chiều dày | 02 | Bình thường / Đạt |
| 77 | Thiết bị đo độ cứng Shore | 02 | Bình thường / Đạt |
7. Thiết bị thí nghiệm bitum – nhựa đường
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 123 | Thiết bị thử kim lún | 01 | Bình thường / Đạt |
| 124 | Thiết bị thử hóa mềm | 01 | Bình thường / Đạt |
| 125 | Thiết bị bám dính bitum | 01 | Bình thường / Đạt |
| 126 | Thiết bị thử kéo dài | 01 | Bình thường / Đạt |
8. Thiết bị thí nghiệm dùng chung
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 147 | Cân kỹ thuật điện tử 30kg | 01 | Bình thường / Đạt |
| 148 | Cân kỹ thuật điện tử 15kg | 05 | Bình thường / Đạt |
| 149 | Cân kỹ thuật điện tử 3kg | 01 | Bình thường / Đạt |
| 150 | Cân phân tích (0.0001g) | 01 | Bình thường / Đạt |
| 151 | Thước kẹp điện tử 0-200mm | 02 | Bình thường / Đạt |
Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trong mọi nhu cầu kiểm định và thí nghiệm công trình. Hãy để lại thông tin để đội ngũ chuyên gia của chúng tôi liên hệ tư vấn và đề xuất giải pháp phù hợp nhất cho bạn.
