CÔNG KHAI THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM
Tổ chức tự công bố: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PMC
Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD 328
Ngày cập nhật: 21/05/2021
| Nội dung | Thông tin |
|---|---|
| Tên phòng thí nghiệm | Trung tâm kiểm định và Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| Mã LAS-XD | LAS-XD 328 |
| Cơ quan cấp | Bộ Xây dựng |
| Số giấy chứng nhận | 94/GCN-BXD |
| Ngày cấp | 21/05/2021 |
| Thời hạn hiệu lực | 05 năm kể từ ngày cấp |
| Địa chỉ phòng thí nghiệm | Lô B128-B129 khu QHDC đông đường Điện Biên Phủ, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam |
NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM
TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật(*) | Máy móc, thiết bị |
1 | Thử nghiệm xi măng và chất kết dính | ||
| Xác định: độ mịn, khối lượng riêng, khối lượng thể tích, bề mặt riêng, khối lượng thể tích đổ đóng | TCVN 13605:2023; ASTM C184, C188, C204, C430, C786; AASHTO T98, T133, T153, T192; EN 196-6; JIS R5201; AS/NZS 2350; GB/T 8074; TCVN 7572-6:2006 | Sàng thử nghiệm, cân, thiết bị thử thấm không khí Blaine, đồng hồ đo thời gian, nhiệt kế, bình Le Chatelier, thùng giữ nhiệt, chất lỏng,… |
| Xác định giới hạn bền uốn và nén | TCVN 6016:2011; TCVN 3736:1982; TCVN 4032:1985; TCVN 9488:2012; TCVN 7569:2022; ASTM C109, C348, C349; AASHTO T106; EN 196-1; JIS R5201; GB/T 17671; ISO 679; AS/NZS 2350; | Máy trộn, hhuôn, thiết bị dằn, máy thử nén, máy thử uốn, thước, cát tiêu chuẩn, bay xúc, tấm kính, thanh gạt,… |
| Xác định: độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích, độ hóa cứng sớm | TCVN 6017:2015; TCVN 8875:2012; TCVN 10653:2015; JIS R5201; ISO 9597; AASHTO T131, T129; EN 196-3; ASTM C187, C191, C266, C451,C1398 | Cân, buret, đồng hồ bấm giây, bộ vicat, kim xuyên, thước, máy trộn, khâu,… Khuôn, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, chày đầm, bàn dằn, búa cao sao, bình đo,… |
| Xác định hàm lượng khí trong vữa | TCVN 8876:2012; ASTM C185; AASHTO T137 | |
| Xác định độ nở sunfat | TCVN 6068:2020; ASTM C452, C1038 | Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ, pipet,… Tủ sấy, lò nung, cân, sàng, đồng hồ, đũa thủy tinh, ống đong, cối chày, pipet, bình định mức,bình hút ẩm, chén nung,… |
| Xác định độ nở/co autoclave | TCVN 8877:2011; ASTM C151 | |
| Xác định chiều dài thanh vữa trong dung dịch Sunfat | TCVN 7713:2007; ASTM C1012 | |
| Xác định độ co khô của vữa | TCVN 8824:2011; ASTM C596 | |
| Xác định nhiệt thuỷ hoá | TCVN 6070:2005; ASTM C186, C1702 ; EN 196-8; JIS R5203 | |
| Xác định khả năng giữ nước của xi măng | TCVN 9202:2012 | Máy trộn, cân, ống đong, thanh đầm, khuôn, thước thẳng, dụng cụ xuyên, tấm cứng phẳng,… |
| Xác định thành phần hóa học | TCVN 141:2023; ASTM C114; ISO 29581 | Cân phân tích, thuốc thử, hóa chất, chén, bát sứ, lò nung, tủ sấy, bếp điện, pipet, ống đong, buret, máy đo pH, cối chày, bình định mức,giấy lọc, sàng,… |
| Xác định hàm lượng MKN, CKT, C3A, C2S, C3S, CaO, MgO, N2Oqđ | TCVN 141:2023; ASTM C114; ISO 29581 | |
| Xác định độ trắng | TCVN 5691:2000; ISO 2470 | Cân, bình hút ẩm, tủ sấy, thìa xúc mẫu, bộ đựng mẫu,… Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ, pipet, thước kẹp,… |
| Xác định độ nở thanh vữa trong môi trường nước | TCVN 12003:2018; ASTM C1038 | |
| Xác định độ nở kiềm – silic | TCVN 9488:2012; ASTM C1600, C441 | |
| Chất kêt dính – Phương pháp thử | JIS K6833 | |
2 | Thử nghiệm tấm xi măng, tấm lợp | ||
| Xác định: kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc; cường độ chịu uốn; độ co dãn ẩm; độ bền chu kỳ nóng lạnh; khả năng chống thấm nước; độ bền nước nóng; độ bền băng giá; độ bền mưa nắng; độ hút nước; độ ẩm; chống cháy bề mặt; va đập; cường độ nén, kéo; môđun đàn hồi, khối lượng thể tích | TCVN 8259:2009; ISO 8336; BS 476, BS 5669; ASTM C1185, C1186, E84 | Thước cặp, thước lá, thước cuộn, eke, máy thử uốn, gối đỡ, thanh truyền lực, bình hút ẩm, tủ sấy, cân phân tích, buồng dưỡng mẫu, bể chứa nước, khung, buồng làm lạnh,… |
| Tấm sóng amiăng xi măng – Xác định: lấy mẫu, kích thước và ngoại quan, thời gian xuyên nước, tải trọng uốn gãy, khối lượng thể tích | TCVN 4435:2000; ISO 10904; JIS A1430, A5430 | Thước dẹt, thước cuộn, thước kẹp, mặt phẳng, khung gỗ, máy nén, gối đỡ, thanh tỳ, tấm đệm, tủ sấy, cân, cân thủy tĩnh,… |
| Tấm lợp bitum dạng sóng – Xác định: kích thước, tính chất cơ lý, tính chất vật lý, độ bền với lửa, độ bền và an toàn | TCVN 8052:2009; ISO 8990, ISO 9227, ISO 11925 | Thước, mặt phẳng, máy nén, dầm truyền lực, trụ đỡ, máy kéo, ngàm kẹp, tủ sấy, lò nung, cân, buồn đốt, đồng hồ, hóa chất, thùng ngâm,… |
3 | Thử nghiệm cốt liệu cho bê tông, vữa và đá gốc | ||
| Xác định thành phần hạt | TCVN 7572-2:2006; AASHTO T27; ASTM C136; EN 933-1; JIS A1102; BS 812 | Cân, tủ sấy, khay đựng, bộ chia mẫu, bộ sàng, bay xẻng, máy lắc sàng,.. |
| Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích, tỷ trọng và độ hút nước | TCVN 7572-4,5:2006; AASHTO T84, T85; ASTM C127, C128; EN 1097-6, 7; JIS A1109, A1110; BS 812 | Cân, tủ sấy, khăn, thùng ngâm, bình dung tích, khay chứa, côn thử độ sụt, bình hút ẩm, sàng, thanh kim loại, phễu chứa, cân thủy tĩnh, bàn chải, thước kẹp,.. |
| Xác định khối lượng thể tích xốp, độ hổng, dung trọng | TCVN 7572-6:2006; AASHTO T19; ASTM C29; JIS A1104; EN 1097-3,4 | Cân, tủ sấy, thùng đong, thước lá kim loại, thanh kim loại, phuễ chưa, bộ sàng, thanh gỗ, khăn, côn thử độ sụt, sàng, bay xẻng, thùng rửa, đồng hồ bấm giây, tấm kính, que chọc,.. Ống dung tích, cân, bếp cách thủy, sàng, thanh màu, hóa chất,… |
| Xác định độ ẩm và độ ẩm bề mặt | TCVN 7572-7:2006; AASHTO T255; ASTM C70, C566, EN 1097-5; JIS A1111, A1125 | |
| Xác định hàm lượng bùn bụi sét, hàm lượng sét cục | TCVN 7572-8:2006; JIS A1137 | |
| Xác định tạm chất hữu cơ và ảnh hưởng tạm chất hữu cơ | TCVN 7572-9:2006; AASHTO T21; ASTM C40, C87 | |
| Xác định cường độ và hệ số hóa mềm | TCVN 7572-10:2006; ASTM C170; EN 1097-11 | Máy nén, thước, máy cắt, máy khoan, máy mài, thước, thùng,… |
| Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm | TCVN 7572-11:2006 | Máy nén, xi lanh, cân, tủ sấy, bộ sàng, thùng ngâm,… |
| Xác định độ hao mòn khi va đập (Los Angeles) | TCVN 7572-12:2006; AASHTO T96; ASTM C131, C535; JIS A1121 | Máy mài mòn, bi thép, bộ sàng, cân, tủ sấy,… |
| Xác định hàm lượng thoi dẹt và hình dạng | TCVN 7572-13:2006; ASTM D4791; BS 812-105.2; EN 933-3,4 | Cân, thước kẹp cải tiến, bộ sàng, tủ sấy,… |
| Xác định khả năng phản ứng kiềm–silic và phản ứng kiềm | TCVN 7572-14:2006; ASTM C227, C586; JIS A1146 | Khuôn, cân, tủ sấy, hóa chất, dụng cụ thủy tinh, chén sứ, pipet, buret, bình phản ứng, bình hút ẩm, dụng cụ đo biến dạng, lò nung, chén bạch kim, chén sứ, sàng, búa cối chày, hóa chất, máy trộn vữa, bàn dằn, đồng hồ, bay xúc, giấy lọc, bếp điện, cân phân tích,… |
| Xác định hàm lượng clorua | TCVN 7572-15:2006 | |
| Xác định hàm lượng sulfat và sulfit | TCVN 7572-16:2006 | |
| Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình | TCVN 7572-19:2006 | |
| Xác định chỉ số methylen xanh | TCVN 7572-21:2018; ASTM C1777; EN 933-9; AASHTO T330 | |
| Xác định độ ổn định của đá, cốt liệu bằng cách sử dụng natri sunfat hoặc magnesi sunfat | TCVN 7572-22:2018; ASTM C88, D5240; AASHTO T104; EN 1367-2 | |
| Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa | TCVN 7572-17:2006; JIS A1126 | Cấn, tủ sấy, bộ sàng, kim sắt, kim nhôm, búa con,… |
| Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ, nứt nẻ | TCVN 7572-18:2006; AASHTO T335 | Cân, kính lúp, lò nung, sàng, bình, bếp, chén sứ, giấy lọc, hóa chất, tủ sấy, giấy nhám, đũa,… Cân, tủ sấy, thùng rửa, đồng hồ bấm giây, tấm kính, que chọc,… |
| Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình | TCVN 7572-19:2006 | |
| Xác định hàm lượng mica | TCVN 7572-20:2006 | |
| Xác định hàm lượng sét cục và hạt mềm yếu | AASHTO T112; ASTM C142 | |
| Xác định độ bền chống mài mòn, chống va đập | AASHTO T327; ASTM D6928; EN 1097-1,2; BS 812 | Máy mài mòn, bộ sàng, cân, tủ sấy,… |
| Xác định hàm lượng vỏ sò | TCVN 13754:2023 | Tủ sấy, cân, sàng, ống đong, bình chứa, axit, đũa, cốc, dụng cụ đựng mẫu, chất tẩy rửa, thiết bị rửa,… |
| Xác định hàm lượng vật liệu lọt qua sàng 75μm | TCVN 9205:2012; TCVN 14135-4:2024; ASTM C117, D1140; AASHTO T11; JIS A1103; BS 812 | |
| Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu | ASTM C123; JIS A1141; AASHTO T113 | Cân, tủ sấy, sàng, ống đong,… |
| Thí nghiệm cát nghiền dùng cho bê tông và vữa | TCVN 9205:2012; JC/T950 | Cân, tủ sấy, sàng, dụng cụ thủy tinh, hóa chất,… |
| Xác định mô đun đàn hồi khi nén và biến dạng | TCVN 9843:2013; ASTM D3148, D7012 | Máy nén, dung cụ đo chuyển vị, thước,… |
| Xác định cường độ kéo của đá | ASTM D2936 | Máy kéo, gá truyền lực, thước, máy cắt khoan,… |
| Xác định cường độ nén của đá | ASTM D2938 | Máy kéo, gá truyền lực, thước, máy cắt khoan,… |
| Xác định chiều cao hút nước | EN 1097-10 | Thước, tủ sấy, thùng đựng |
| Xác định tính chất hóa học | EN 1744 | Hóa chất, cân, tủ sấy, lò nung, dụng cụ thủy tinh, chén, bếp,… |
| Cốt liệu độn trong hỗn hợp nhựa – Phương pháp thử | EN 13179 | Bộ sàng, cân, tủ sấy, thước, thùng, bay xẻng, hóa chất,.. |
| Đá xây dựng – Xác định: độ ẩm, độ hút nước và khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm; độ bền cắt, độ bền nén | TCVN 10321:2014; TCVN 10322:2014; TCVN 10323:2014; TCVN 10324:2014; ASTM D2216, D4341, D4405, D4406 | Máy nén, tủ sấy, bàn cân thủy tĩnh, máy cắt, máy khoan, cân, khăn, bình hút ẩm,… |
| Cốt liệu dùng xây dựng đường bộ – Phương pháp thử | TCVN 14135 | Bộ sàng, tủ sấy, cân, bay xúc,… |
| Cốt liệu tái chế lớn cho bê tông – Phương pháp thử | TCVN 11969:2018 | Bộ sàng, tủ sấy, cân, thước, lò nung, hóa chất,… |
| Cốt liệu xỉ cho bê tông – Phương phá thử | TCVN 13908:2024; JIS A5011 | Bộ sàng, tủ sấy, cân, thước, lò nung, hóa chất,… |
| Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ nén xi măng – Phương pháp thử | TCVN 6227:1996; ISO 679 | Bộ sàng, cân, hộp đựng, tủ sấy, bình hút ẩm, lò nung, hóa chất, bếp, chén,… |
4 | Thử nghiệm hỗn hợp bê tông và bê tông nặng | ||
| Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:2022; EN 12350-2; BS 1881; ASTM C143; AASHTO T119; JIS A1101; GOST 10181 | Côn thử sụt, thanh đầm, tấm thép phẳng, đồng hồ, bay xúc, phễu đổ, thước đo,… |
| Xác định độ cứng VEBE | TCVN 3107:2022; ASTM C1170; EN 12350-3 | Bàn rung, nhớt kế VEBE, bay xúc, đồng hồ, thanh thép tròn,… Cân, thùng đong, thước, bay xúc, thanh đầm,… |
| Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:1993; ASTM C138; AASHTO T121; EN 12350-6; JIS A1116 | |
| Xác định độ tách nước, tách vữa | TCVN 3109:2022; ASTM C232, C940; GOST 10181; EN 480-4, EN 12350-4; JIS A1123; AASHTO T158 | Cân, thùng đong, ống đong, pipet, thước, bàn rung, tủ sấy, sàng, giấy thấm, thanh đầm, khay,… |
| Xác định thành phần hỗn hợp bê tông | TCVN 3110:1993; ASTM D2850, D4767; BS 1377; AASHTO T234 | Cân, bộ sàng, tủ sấy, khay, bay xúc,… |
| Xác định hàm lượng bọt khí | TCVN 3111:2022; AASHTO T152; BS 1881; ASTM C173, C231; EN 12350-7; JIS A1128 | Bình thử bọt khí, bình chứa, cụm nắp, lò xo, que đầm, búa, thanh gạt, bàn rung, sàng, ống đong, quả bóp cao su,… |
| Xác định khối lượng riêng và độ rỗng, trọng lượng | TCVN 3112:2022; AASHTO T121; ASTM C138, C642; EN 12390-7; GOST 12730.0,1,4 | Bình pycnometer, cân, tủ sấy, máy nghiền, bếp cách thủy (cách cát) hóa chất, sàng, bình hút ẩm,… |
| Xác định độ hút nước | TCVN 3113:2022; ASTM C642, C1585, BS 881; GOST 12730.0,3 | Cân, thùng ngâm, tủ sấy, bàn chải, đá mài, bình hút ẩm,… |
| Xác định độ mài mòn | TCVN 3114:2022; ASTM C418; DIN52108; GOST13087 | Máy mài đĩa, cân, tủ sấy, thùng ngâm, thước, vật liệu mài,… |
| Xác định khối lượng thể tích bê tông | TCVN 3115:2022; ASTM C138; GOST 12730.0,1 | Cân, tủ sấy, bình hút ẩm, thùng kín,… |
| Xác định tính thấm, hệ số thấm và khả năng chống thấm nước của bê tông | TCVN 3116:2022; TCVN 8219:2009; DIN 1048; EN 12390-8; CRD C48; GOST 12370.0,5 | Máy thử độ chống thấm, bàn chải, khuôn đúc mẫu, thước, máy nén,… |
| Xác định độ co, giãn nở của bê tông | TCVN 3117:2022; ASTM C157, C878; AASHTO T160; JIS A1129; ISO 1920; GOST 24544 | Khung đo, biến dạng kế, cân, nhiết kế, ẩm kế, phòng dưỡng hộ,… |
| Xác định giới hạn bền khi nén và cường độ dư | TCVN 3118:2022; AASHTO T22, T140; AS 1012.9; BS 1881; ASTM C39, 683, C873, C1399; EN 12390-3, EN 12504-1; JIS A1108, A1107; ISO 1920; GOST 10180 | Máy nén, thước, thước đo góc, đệm truyền lực, đồng hồ,… |
| Xác định giới hạn bền kéo khi uốn, bền uốn | TCVN 3119:2022; EN 12390-5; BS 1881; ASTM C78, C293, C947, C1550, C1609; JIS A1106, A1114; AASHTO T97, T177, T126; GOST 10180 | Máy nén, cơ cấu truyền lực, thước đo,… Máy nén, cơ cấu truyền lực, thước đo, tấm đệm,… Cân, tủ sấy, lò nung, hóa chất, máy khoa cắt, dụng cụ thủy tinh, sàng, búa chày, giấy lọc, bếp điện, bình hút ẩm,… |
| Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa | TCVN 3120:2022; ASTM C496; GOST 10180; AASHTO T198; EN 12390-6; JIS A1113 | |
| Xác định hàm lượng Sunfat | TCVN 9336:2012 | |
| Xác định hàm lượng và khả năng chống thấm ion Clo trong bê tông | TCVN 9337:2012; ASTM C1202; AASHTO T259, T260, T277; JIS A1154; EN 12390-11 | Bơm hút chân không, hóa chất, đồng hồ, vôn kế, thước, khoang chứa mẫu, chổi, cân, cốc nhựa, bình chân không, đồng hồ áp, dung cụ thủy tinh, buret, pipet, cối chày, lò nung, tủ sấy, chén sứ,… |
| Xác định hàm lượng ion chloride hoà tan trong axit, trong nước | ASTM C1152, C1218 | |
| Xác định thay đổi chiều dài do phản ứng kiềm-silica | ASTM C1293 | |
| Xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông | TCVN 9338:2012; ASTM C403, C1117, AASHTO T197 | Kim xuyên, khuôn, sàng, que chọc, nhiệt kế, pipet, đồng hồ,… |
| Xác định độ pH | TCVN 9339:2012 | Máy đo pH, dung cụ lấy mẫu, cốc, que chọc,… |
| Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tông | TCVN 9340:2012; ASTM C1064; AASHTO T309; JIS A1156 | Nhiệt kế,… |
| Xác định cường độ kéo dọc trục | CRD 164; EN 12390-6 | Máy kéo, gá truyền lực, thước,… |
| Xác định cường độ kéo bê tông sợi thủy tinh | ASTM C1230 | |
| Xác định cường độ kéo nhổ bê tông | TCVN 9490:2012; ASTM C900 | Kích thủy lực rỗng tâm, bộ ngàm, đồng hồ, thước,… |
| Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén | TCVN 5726:2022; EN 12390-13; ASTM C469; JIS A1127, A1149; GOST 24452 | Máy nén, gá truyền lực, biến dạng kế, khung định vị, thước,… |
| Bê tông tự lèn – Xác định: độ chảy loang và thời gian chảy loang; khả năng chảy; độ nhớt; chống phân tầng | TCVN 12209:2018; ASTM C1611; JIS A1150; EN 12350-5,8,9,10,11,12 | Tấm nền, côn thử độ sụt, khăn, đồng hồ, thước, thùng chứa, phễu V, hộp L, thanh gạt, thước đo, vòng J, sàng, cân, nắp,… |
| Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ cấu kết | TCVN 12252:2020; GOST 28570-90; ASTM C42; AASHTO T24 | Máy khoan, máy nén, máy cắt, cân, thước kẹp, eke, thước lá, thước căn lá, máy siêu âm bê tông, sáp bôi, súng bật nảy,… |
| Kiểm tra và đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu và trên mẫu đúc | TCVN 14524:2025; TCVN 14525:2025; TCVN 10303:2025; TCXDVN 239:2006; GOST 18105, GOST 31914 | |
| Hướng dẫn lựa chọn và thiết kế thành phần cấp phối
| TCVN 9382:2012; JGJ 55; TCVN 10306:2014; TCVN 12631:2020; ACI 211.1; BS 5328; CDKT 778/1998/QĐ-BXD; TCVN 10796:2015 | Máy trộn bê tông, xô, bay xẻng, ống đong, cân, tủ sấy, khay, khuôn đúc mẫu, máy nén, gá truyền lực, thước, côn thủ độ sụt,… Cân, thước cặp, thước lá, tủ sấy, thùng nước, vôn kế, điện cực, nhiệt kế, hóa chất,… |
| Bê tông cốt sợi – Phương pháp thử | TCVN 12393:2018; ASTM C1116 | |
| Xác định hệ số dịch chuyển Clorua | TCVN 13931:2024; BS EN 12390-18 | |
| Xác định cường độ nén bê tông ly tâm | JIS A1136 | Máy nén, tấm đệm, thước,… |
5 | Thử nghiệm tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép | ||
| Xác định: kích thước, khuyết tật ngoại quan; cấp độ bền va đập của tấm tường rỗng; độ bền treo vật nặng; độ hút nước; cường độ nén; khối lượng thể tích, tỷ trọng | TCVN 11524:2016; TCVN 3113:2022; TCVN 3118:2022; ASTM C303 | Thước kẹp, thước cuộn, máy nén, thước căn lá, khung cố định, túi cát, tải trọng, cân, thùng ngâm, tủ sấy,… |
6 | Thử nghiệm sản phẩm bê tông xi măng gia cường cốt sợi thủy tinh | ||
| Xác định: độ chảy của vữa, hàm lượng cốt sợi trong vữa, hàm lượng sợi trong vữa phun, cường độ uốn, độ hút nước, khối lượng riêng, độ biến dạng ẩm, độ bền thời tiết khí hậu, cường độ nén | BS EN 1170; ASTM C39, C42, C303; EN 12390, EN 12504 | Máy nén, thước, phễu thử độ chảy, cân, thùng ngâm mẫu, gá truyền lực, biến dạng kế, đồng hồ, ống đong, tấm nền phẳng, khuôn, tủ sấy,… |
7 | Thử nghiệm vữa xây dựng | ||
| Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu | TCVN 3121-1:2022; EN 1015-1 | Sàng, khuôn, máy nén 100kN, 300kN, gá nén, gá uốn, tấm kính, máy trộn, tủ sấy, cân, bàn dằn, khâu, thanh đầm, đồng hồ, thước kẹp, thước lá, thùng đong, máy hút chân không, giấy lọc, phễu, kim xuyên, thiết bị thử đông kết, paraphin, cân thủy tĩnh, keo gắn, máy kéo bám dính, tấm đầu kéo bám dính, máy lắc, cân phân tích, buret, bình tam giác, bình hút ẩm, khay, biến dạng kế, thanh chuẩn, hóa chất, dụng cụ thủy tinh,…
|
| Xác định độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-3:2022; EN 1015-3; ASTM C230 | |
| Xác định độ dẻo (độ sệt) của vữa bằng chày xuyên | BS EN 1015-4 | |
| Xác định độ chảy của vữa tươi | BS EN 1015-5 | |
| Xác định khối lượng thể tích vữa tươi | TCVN 3121-6:2022; EN 1015-6 | |
| Xác định hàm lượng bọt khí của vữa tươi | EN 1015-7 | |
| Xác định khả năng giữ độ lưu động | TCVN 3121-8:2022; EN 1015-8 | |
| Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi | TCVN 3121-9:2022; EN 1015-9; ASTM C807 | |
| Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn | TCVN 3121-10:2022; EN 1015-10 | |
| Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-11:2022; EN 1015-11; ASTM C348, C349 | |
| Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền | TCVN 3121-12:2022; EN 1015-12 | |
| Xác định độ ổn định kích thước (sự co ngót, giãn nở) | EN 1015-13 | |
| Xác định độ bền chặt của vữa đã đóng rắn | EN 1015-14 | |
| Xác định hàm lượng ion chloride hoà tan trong nước | TCVN 3121-17:2022; EN 1015-17;ASTM C1218 | |
| Xác định hàm lượng ion chloride hoà tan trong axit | ASTM C1152 | |
| Xác định tỷ lệ hút nước | TCVN 3121-18:2022; EN 1015-18;ASTM C1403 | |
| Hướng dẫn pha trộn và thiết kế thành phần cấp phối | TCVN 4459:1987; TCVN 4314:2022 | |
| Vữa cho bê tông nhẹ – Phương pháp thử | TCVN 9028:2011
| |
| Vữa grout – Xác định: độ chảy; độ tách nước; độ giãn nở; thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn (độ co ngót, giãn nở); thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết; cường độ nén, thời gian đông kết, khối lượng thể tích | TCVN 9204:2012; ASTM C109, C157, C230, C349, C490, C596, C806, C827, C878, C939, C940, C942, C953, C1090, C1107, C1437; BS EN 12190 | Máy nén, máy trộn, khuôn, ống đong, bàn giằn, khâu, thanh đầm, thùng đong, cân, thước thép, thước kẹp, kim xuyên, ống hình trụ, tấm nền phẳng,… |
| Vữa chèn chân cho cáp dự ứng lực – Xác định: Lượng vón cục trên sàng 2mm, độ chảy, độ chảy lan tỏa, độ tách nước, thay đổi thể tích vữa sau 24h, thời gian đông kết, cường độ nén, tỷ trọng/khối lượng thể tích, SO32-, S2-, Cl– | TCVN 11971:2018; TCVN 3121-6:2022; TCVN 141:2023; TCVN 8826:2024; EN 445, EN 447 | Sàng, cân, tủ sấy, thùng đong; hóa chất, dụng cụ thủy tinh, ống đong, đồng hồ, nhiệt kế, côn thử độ chảy, ống hình trụ, tấm phẳng, thước đo, máy nén, dụng cụ vika, tấm kính,… |
| Bột bả tường – Xác định: độ mịn, độ lưu động, khối lượng thể tích, độ giữ nước, thời gian đông kết, độ cứng bề mặt, độ bám dính với nền, cường độ nén/uốn | TCVN 7239:2014; BS EN 13279-2 | Ống đong, bàn dằn, khâu, thanh thép, máy hút chân không, phễu, giấy lọc, máy kéo bám dính, máy nén, gá truyền lực, thùng ngâm mẫu,… |
| Vữa keo dán gạch và chít mạch – Xác định: thời gian mở, độ trượt, cường độ bám dính, biến dạng ngang, độ bền hóa; cường độ uốn và nén, độ hút nước, độ co ngót, độ mài mòn | TCVN 7899-2,4:2008; ISO 13007-2,4; JIS A5548; EN 1038, EN 1324, EN 1323, EN 1346, EN 1348, EN 12002, EN 12003, EN 12004 | Máy nén, kéo, gá truyền lực, máy kéo bám dính, máy mài mòn sâu, thanh thép, biến dạng kế, thùng ngâm, tấm đầu kéo, thước, máy trộn, hóa chất, tủ sấy, bình hút ẩm, bay xúc,… |
| Thử nghiệm keo dán hữu cơ | JIS A5557, A5548 | |
| Vữa bền hóa gốc polyme – Xác định: độ bền kéo, độ bền nén, độ bám dính, thời gian công tác, độ co dài và hệ số nở nhiệt, độ hấp thụ nước | TCVN 9080:2012; ASTM C267, C307, C308, C321, C413, C531, C579 | Máy nén, máy kéo, gá truyền lực, thước, dao cắt, máy kéo bám dính, thùng ngâm, tủ sấy, khung đo, biến dạng kế, tấm đầu kéo,… |
| Vữa và bê tông chịu axit – Xác định: cỡ hạt, độ chịu axit, thời gian công tác, độ bền nén, hệ số bền axit, độ bám dính, độ hút nước | TCVN 9034:2011, TCVN 8001:2008 | Máy nén, gá truyển lực, thước, dao cắt, máy kéo bám dính, thùng ngâm, tủ sấy, hóa chất, sàng, dụng cụ thủy tinh,… |
| Vữa chịu lửa – Xác định: thành phần hạt, độ chịu lửa, Hàm lượng nhôm oxide, độ ổn định mạch, độ bám dính khi uốn, độ ẩm | TCVN 6416:2018, TCVN 6533, TCVN 6530, TCVN 11916, TCVN 7708:2007, TCVN 8649:2011 | Máy nén, gá truyển lực, thước, dao cắt, máy kéo bám dính, thùng ngâm, tủ sấy, hóa chất, sàng, khay đựng, dụng cụ thủy tinh,… |
8 | Thử nghiệm phụ gia hóa học | ||
| Xác định độ pH | TCVN 9339:2012; ASTM E70, D6739 | Máy đo pH, máy nén, gá truyền lực, ống đong, tủ sấy, chén sứ, lò nung, bếp điện, giấy lọc, bát sứ, kim xuyên, bộ thử thời gian đông kết, khuôn, thùng giữ nhiệt, máy trộn, bình hút ẩm, pipet, buret, đĩa thủy tĩnh, cốc thủy tinh, bộ đo độ co nở, biến dạng kế, cân phân tích, cân kỹ thuật,… |
| Xác định hàm lượng hữu cơ bay hơi | ASTM D3960 | |
| Xác định khối lượng riêng, tỷ trọng | TCVN 8826:2024; TCVN 12301:2018; ASTM D891, C494, C1017, D891; AASHTO M194; JIS A6204; BS EN 480 | |
| Xác định hàm lượng chất khô | ||
| Xác định hàm lượng tro | ||
| Xác định hàm lượng ion Clo | ||
| Xác định phổ hồng ngoại | ||
| Xác định: khả năng giảm nước và ảnh hưởng tới thời gian ninh kết của hỗn hợp bê tông, độ co nở, cường độ nén, cường độ uốn của bê tông, ngoại quan | ||
| Xác định độ bền băng giá | TCVN 12300:2018; ASTM C666 | |
9 | Thử nghiệm phụ gia khoáng, xỉ hạt lò cao, xỉ hạt phốt pho, silifume và tro trấu nghiền mịn | ||
| Xác định chỉ số hoạt tính cường độ và tỷ lệ độ lưu động | TCVN 6882:2016; TCVN 11586:2016; JIS A6201 | Máy nén, gá truyền lực, ống đong, tủ sấy, chén sứ, lò nung, bếp điện, giấy lọc, bát sứ, kim xuyên, bộ thử thời gian đông kết, khuôn, thùng giữ nhiệt, máy trộn, bình hút ẩm, pipet, buret, đĩa thủy tĩnh, cốc thủy tinh, bộ đo độ co nở, biến dạng kế, cân phân tích, cân kỹ thuật, sàng,… |
| Xác định chỉ số hoạt tính với xi măng | TCVN 8827:2011; ASTM C1240 | |
| Xác định hàm lượng kiềm có hại | TCVN 6882:2016 | |
| Xác định thành phần hoá học | TCVN 8265:2009; J/CT 1088 | |
| Xác định hàm lượng SO3, SiO2, MgO, tổng hàm lượng kiềm | TCVN 7131:2016; TCVN 8265:2009; ASTM C114 | |
| Xác định tổng hàm lượng các ôxit SiO2 + Al2O3 + Fe2O3 | TCVN 7131:2016 | |
| Xác định hàm lượng mất khi nung (MKN), ion clorua | TCVN 11586:2016; TCVN 7131:2016; ASTM C311; TCVN 141:2023; TCVN 8265:2009 | |
| Xác định độ cuốn khí | ASTM C311 | |
| Xỉ hạt lò phốt pho lò điện nghiền mịn – Phương pháp thử | TCVN 13907:2024 | |
| Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:2006; TCVN 8265:2009; ASTM C311 | Cân, tủ sấy, thìa, xúc,… |
| Xác định hàm lượng xỉ cục | TCVN 315:2024 | Cân, sàng,… |
| Xác định lượng sót trên sàng 45μm | TCVN 8827:2011; ASTM C430 | Sàng, khung, mặt sàng, vòi phun, máy lắc, cân, chổi long, đồng hồ áp lực, bình tỷ trọng, dầu hỏa, phễu, thùng giữ nhiệt, bình định mức,… |
| Xác định lượng sót trên sàng 80μm, khối lượng riêng, tỷ trọng | TCVN 13605:2023; ASTM C1240, C135 | |
| Xác định bề mặt riêng | TCVN 8827:2011; ASTM D5604, C1069; TCVN 13605:2023; JIS A6201 | Cân, lọ thủy tinh, tủ sấy, đồng hồ áp lực, hóa chất, thiết bị Blaine,… |
| Xác định lượng nước yêu cầu | TCVN 8825:2011 | Máy trộn, bàn dằn, cân, thước, ống đong, thùng chưng áp, khuôn, bay, đĩa, biến dạng kế,… |
| Xác định độ nở trong thùng chưng áp | TCVN 8825:2011; ASTM C151 | |
10 | Thử nghiệm tro bay | ||
| Xác định độ ẩm | TCVN 8262:2009; ASTM C311; JIS A6201 | Máy nén, gá truyền lực, ống đong, tủ sấy, chén sứ, lò nung, bếp điện, giấy lọc, bát sứ, kim xuyên, bộ thử thời gian đông kết, khuôn, thùng giữ nhiệt, máy trộn, bình hút ẩm, pipet, buret, đĩa thủy tĩnh, cốc thủy tinh, bộ đo độ co nở, biến dạng kế, cân phân tích, cân kỹ thuật, bàn dằn, thước, ống đong, sàng, khung, mặt sàng, vòi phun, máy lắc, chổi long, đồng hồ áp lực,… |
| Xác định hàm lường CaOtd, SO3 | TCVN 141:2023 | |
| Xác định hàm lượng mất khi nung (MKN) | TCVN 8262:2009; JIS A6201; ASTM C311 | |
| Xác định hàm lượng kiềm có hại, chỉ số hoạt tính cường độ | TCVN 6882:2016; JIS A6201 | |
| Xác định hàm lượng SiO2 | JIS A6201 | |
| Xác định lượng nước yêu cầu | TCVN 8825:21011 | |
| Xác định hàm lượng ion Clo | TCVN 8826:2024 | |
| Xác định lượng sót trên sàng 45μm | TCVN 8827:2011; JIS A6201 | |
| Xác định độ phóng xạ tự nhiên | TCVN 10302:2014 | |
| Xác định tổng hàm lượng các ôxit SiO2 + Al2O3 + Fe2O3 | TCVN 8262:2009 | |
11 | Thử nghiệm nước cho xây dựng | ||
| Xác định ngoại quan, màu sắc, mùi vị | TCVN 4506:2012; TCVN 4558:1988 | Máy đo pH, ống đong, lò nung, bếp cách thủy, bếp cách cách, chén sứ, bát sứ, chén bạc kim, hóa chất, thuốc thử, dụng cụ thủy tinh, tủ sấy, giấy lọc,… |
| Xác định hàm lượng cặn không tan; hàm lượng muối hoà tan | TCVN 4560:1988; AASHTO T26 | |
| Xác định độ pH | TCVN 6492:2011; ISO 10523 | |
| Xác định hàm lượng Ion clorua (Cl–) | TCVN 6194:1996; ISO 9297; ASTM D512 | |
| Xác định hàm lượng Ion Sunfat | TCVN 6200:1996; ISO 9280; ASTM D516 | |
| Xác định hàm lượng chất hữu cơ, chỉ số Pemanganat | TCVN 6186:1996; ISO 8467 | |
| Xác định hàm lượng Natri và Kali | TCVN 6196-3:2000; ISO 9964-3; ASTM D6071 | |
| Xác định hàm lượng sắt | TCVN 6177:1996 | |
| Xác định hàm lượng amoniac và amoni | TCVN 5988:1995 | |
| XĐ độ axit và độ kiềm | ASTM D1067 | |
12 | Thử nghiệm gạch xây, gạch bê tông tự chèn, gạch terrazzo, gạch bê tông, gạch trang trí, gạch chịu lửa,… | ||
| Gạch xây đất sét nung – Xác định: kích thước và khuyết tật; cường độ bền nén; cường độ bền uốn; độ hút nước; khối lượng thể tích; độ tróc do vôi; độ rỗng; độ thoát muối | TCVN 6355:2009; ASTM C67; AASHTO T32 | Máy nén, gá truyền lực, thước, bay xúc, thùng ngâm mẫu, cân, cân thủy tĩnh, tủ sấy, hóa chất, lò nung, cân, dụng cụ thủy tinh, búa chày, giấy lọc, tủ sấy, ống đong,… |
| Xác định thành phần hóa học của đất sét | TCVN 7131:2016 | |
| Gạch bê tông – Xác định: kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ rỗng; độ thấm nước; độ hút nước; độ co ngót khô; khối lượng viên gạch | TCVN 6477:2016; ASTM C140, C426 | Máy nén, gá truyền lực, thước, bay xúc, thùng ngâm mẫu, cân, tủ sấy, biến dạng kế, khung đo, cát chuẩn, tấm kính,… |
| Gạch bê tông tự chèn – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ hút nước; độ mài mòn | TCVN 6476:1999; ASTM C140 | Máy nén, gá truyền lực, thước, bay xúc, thùng ngâm mẫu, cân, tủ sấy, máy mài mòn,… |
| Gạch terazo – Xác định: độ bền uốn; độ chịu mài mòn; độ hút nước; hệ số ma sát, khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; độ bền thời tiết | TCVN 7744:2013; BS EN 13748 | Máy nén, gá truyền lực, thước, bay xúc, thùng ngâm mẫu, tủ sấy, máy mài mòn, cân, thiết bị thử ma sát,… |
| Gạch xi măng lát nền/Gạch Granito – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan, độ mài mòn, độ hút nước, lực va đập xung kích, lực uốn gãy, tải trọng uốn gãy toàn viên, độ cứng lớp mặt | TCVN 6065:1995; TCVN 6074:1995 | Máy nén, gá truyền lực, thước, bay xúc, thùng ngâm mẫu, cân, tủ sấy, máy mài mòn,… |
| Gạch chịu lửa – Xác định: độ bền nén ở nhiệt độ thường; khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, kích thước, khuyết tật, độ chịu lửa, độ co nung, nhiệt độ bắt đầu biến dạng, hàm lượng nhôm oxide | TCVN 4710:2018; TCVN 6530; TCVN 6533; TCVN 7636:2007 | Máy nén, gá truyền lực, thước, bay xúc, thùng ngâm mẫu, cân, tủ sấy, biến dạng kế, khung đo, tấm kính, lò nung,… |
| Gạch trang trí – Xác định: kích thước, khuyết tật và ngoại quan, màu sắc, độ hút nước, độ bền nén | TCXDVN 111:1983 | Máy nén, gá truyền lực, thước, bay xúc, thùng ngâm mẫu, cân, tủ sấy, cân,… |
13 | Thử nghiệm bê tông nhẹ | ||
| Sản phẩm bê tông khí chưng áp – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan, hình dạng; cường độ nén; khối lượng thể tích khô; độ co ngót khô; độ hút nước; hệ số dẫn nhiệt, độ ẩm | TCVN 7959:2017; TCVN 9030:2017; ASTM C567, C567M | Máy nén, bình hút ẩm, tủ sấy, khung đo, biến dạng kế, thùng ngâm, khay, máy cắt, cân,… |
| Sản phẩm bê tông bọt, khí không chưng áp – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan, hình dạng; cường độ nén; khối lượng thể tích khô; độ co ngót khô, độ hút nước; hệ số dẫn nhiệt, độ ẩm | TCVN 9029:2017; TCVN 9030:2017; ASTM C567, C567M | Máy nén, bình hút ẩm, tủ sấy, khung đo, biến dạng kế, thùng ngâm, khay, máy cắt, cân,… |
14 | Thử nghiệm tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép | ||
| Xác định: Kích thước và sai lệch kích thước, khuyết tật ngoại quan, khối lượng thể tích, cường độ chịu nén, độ ẩm, độ co khô, mức độ bảo vệ cốt thép chống ăn mòn, khả năng chịu uốn, khả năng treo vật nặng, khả năng chịu va đập | TCVN 12867:2020, TCVN 12868:2020; ASTM C303 | Máy nén, bình hút ẩm, tủ sấy, khung đo, biến dạng kế, thùng ngâm, khay, máy cắt, hóa chất, vật nặng, khung treo, cân,… |
15 | Thử nghiệm ngói | ||
| Ngói tráng men – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; tải trọng uốn gãy; độ hút nước; khối lượng 1m2 ngói bão hoà nước; độ bền rạn men; độ bền hoá của men | TCVN 7195:2002; TCVN 9133:2011; GB/T 36584
| Thước, máy nén, gá truyền lực, cân, khung kín, thùng hấp mẫu, hóa chất, thùng ngâm mẫu,… |
| Ngói đất sét nung và ngói xi măng cát – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; tải trọng uốn gãy; độ hút nước; khối lượng 1m2 ngói bão hoà nước; thời gian xuyên nước, độ bền băng giá, khối lượng đơn vị diện tích | TCVN 1452:2023; TCVN 1453:1986; TCVN 4313:2023; JIS A5402; GB/T 36584; ASTM C67 | Thước, máy nén, gá truyền lực, cân, khung kín, thùng hấp mẫu, hóa chất, thùng ngâm mẫu, đồng hồ,… |
| Ngói bê tông và phụ kiện – Xác định: chiều dài treo móc và độ vuông góc, chiều rộng làm việc, kích thước phụ kiện, độ phẳng mặt, khối lượng, lực uốn gãy, độ thấm nước, khả năng chống đỡ của vấu, độ bền băng giá | TCVN 1453:2023; EN 490, EN 491 | Thước, máy nén, gá truyền lực, cân, khung kín, thùng hấp mẫu, hóa chất, thùng ngâm mẫu, đồng hồ,… |
16 | Thử nghiệm gạch gốm ốp lát | ||
| Xác định: kích thước, hình dáng và chất lượng bề mặt; độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích; tải trọng uốn gãy và độ bền uốn; độ va đập bằng cách đo hệ số phản hồi; độ bền mài mòn bề mặt; độ mài mòn sâu; độ bền hoá học; độ bền chống bám bẩn; độ sự khác biệt nhỏ về màu; hệ số ma sát; độ cứng bề mặt theo thang Mohs; hệ số giãn nở ẩm; độ bền rạn men; hệ số giãn nở nhiệt dài; độ thôi chì và cadimi; độ bền chống trơn trượt; độ bền băng giá; chất lượng gạch | TCVN 6415:2016; ISO 10545; ASTM C373, C424, C456, C484, C648, C1026, C1028; EN 100, EN 101, EN 202; JIS A1509, A5209, A5400; DIN 51030; UNI EN 1348, UNI EN 13258; AS/NZL 4663; GOST 27180 | Máy nén, máy uốn, gá truyền lực, máy mài mòn sâu, máy mài mòn bề mặt, cân, thước, máy cắt, bộ khoáng vật thang Mohs, hóa chất, bộ thử chống trơn trượt, bộ thử ma sát, bể ổn nhiệt, lò nung, tủ sấy,… |
17 | Thử nghiệm đá ốp lát | ||
| Xác định: đặc tính hình học, kích thước, hình dáng và khuyết tật ngoại quan; lực uốn gãy và độ bền uốn; độ hút nước; độ mài mòn; khối lượng riêng; khối lượng thể tích; độ xốp; độ cứng vạch bề mặt; độ bóng; độ vuông góc; độ bằng phẳng; độ bền chống bẩn; độ bền băng giá; hệ số giãn nở nhiệt dài; độ chống trơn trượt; độ bền nén; thạch học | TCVN 4732:2016; TCVN 8057:2009; EN 14617, EN 14231, EN 12371, EN 12372, EN 13161, EN 14157, EN 13373, EN 12407, EN 13755, EN 1936, EN 1925, EN 1926; ASTM C97, C99, C241, C666, C880, C1353, E303 | Máy nén, máy uốn, gá truyền lực, máy mài mòn sâu, máy mài mòn bề mặt, cân, thước, máy cắt, bộ khoáng vật thang Mohs, hóa chất, bộ thử chống trơn trượt, bộ thử ma sát, bể ổn nhiệt, lò nung, tủ sấy, máy đô độ bóng,… |
| Đá nhân tạo – Phương pháp thử | TCVN 13943:2024; BS EN 14617 | |
| Đá tự nhiên lát ngoài trời – Phương pháp thử | TCVN 14157:2024; BS EN 1342 | |
| Đá tự nhiên bó vỉa ngoài trời – Phương pháp thử | TCVN 14158:2024; BS EN 1343 | |
18 | Thử nghiệm sứ vệ sinh | ||
| Xác định: Kích thước và ngoại quan, khả năng chịu tải, tính năng sử dụng, độ thấm mực, độ cứng vạch bề mặt thang Mosh, độ hút nước, độ bền nhiệt, độ bền rạn men | TCVN 12647:2020; TCVN 12648:2020; TCVN 12649:2020; TCVN 12650:2020; TCVN 12651:2020; TCVN 12652:2020 | Máy nén, máy uốn, gá truyền lực, cân, thước, máy cắt, bộ khoáng vật thang Mohs, hóa chất, bể ổn nhiệt, lò nung, tủ sấy,… |
19 | Thử nghiệm kính xây dựng | ||
| Xác định: kích thước, ngoại quan, sai lệch kích thước, độ cong vênh, độ biến dạng quang học, sai lệch hoa vân | TCVN 7219:2018; TCVN 7527:2005; TCVN 9808:2013; TCVN 8260:2009; JIS R3106 | Thước cặp, thước panme, đèn huỳnh quang, kính lúp, gá đỡ, tủ sấy, thiết bị va đập bi rơi, va đập con lắc, máy xuyên quang, hóa chất, máy đo phản quang, máy mài mòn, búa, thước thẳng, máy uốn, khung, bi thép, búa đục, túi bi, gá truyền lực,… |
| Xác định độ hoàn thiện cạnh | TCVN 7364-4,5:2018; ISO 12543 | |
| Xác định độ bền nhiệt | ||
| Xác định độ chịu ẩm | ||
| Xác định độ chịu bức xạ | ||
| Xác định độ bền va đập bi rơi và con lắc | TCVN 7368:2012; JIS R3205; AS/NZS 2208; BS EN 12600; ANSI Z97.1, Z99.7 | |
| Xác định lượng mảnh vỡ, kích thước lỗ khoan, rãnh và cạnh cắt | TCVN 7455:2013 | |
| Xác định ứng suất bề mặt | TCVN 8261:2009 | |
| Xác định độ bền mài mòn | TCVN 7528:2005; TCVN 7529:2005 | |
| Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời | ||
| Xác định: độ bền quang, độ bền axit, độ bền kiềm | ||
| Xác định độ bền nước | TCVN 1046:2004; ISO 719 | |
| Xác định: điểm sương, độ kín, độ cách nhiệt toàn phần | TCVN 8260:2009; JIS R3209 | |
| Xác định độ bền uốn | TCVN 13959:2024; BS EN 1288 | |
20 | Thử nghiệm vật liệu nhựa, cao su, chất dẻo, composite, sợi cacbon và tấm ốp | ||
| Xác định: độ cứng và độ cứng Shore | TCVN 1595-1,2:2013; TCVN 4502:2008; TCVN 9810:2013; ISO 48, ISO 868, ISO 2039, ISO 7619-1,2; JIS K6253, K6301, K6773, K7215, Z2246; ASTM D676, D785, D2240, F1597; DIN 53505 | Máy đo độ cứng Shore, dao cắt, máy mài,… |
| Xác định: độ bám dính với nền cứng, độ kết dính | TCVN 4867:2018, TCVN 11526:2016; ISO 813, ISO 814, ISO 1827; ASTM D429, D7522; KS M6518; TCVN 10230:2013 | Máy kéo, gá truyền lực, thước, máy mài,… |
| Xác định: độ bền kéo và kéo đứt, độ giãn dài khi đứt và sau khi đứt, mô đun; Thử tính chất kéo | TCVN 4509:2020; TCVN 4501; ISO 37, ISO 527, ISO 1798, ISO 1926; ASTM D412, D638, D882, D1708, D1882, D3039, D4018, D7565; BS 6319-7; DIN 53504, DIN 53455; JIS K6301, K6251, K6400, K7113, K7127, K7161, K7162, K7164, K7165; KS M6518; GB/T 528, GB/T 13022 | Máy kéo, thước, gá truyền lực, máy mài, dao cắt, thước cặp, máy đo màu,… |
| Xác định thay đổi màu sắc và đặc tính sau phơi nhiễm | TCVN 11024:2015; ISO 4582 | |
| Xác định: độ giãn dư, biến dạng dư, lực căng | TCVN 10531:2014; ASTM D638; ISO 2285; KSM6518 | Máy kéo, thước, gá truyền lực, máy mài, dao cắt, thước cặp,… |
| Xác định độ biến dạng nén dư | TCVN 5320:2016; ASTM D395; ISO 815; KS M6518; TCVN 10308:2014 | Máy nén, thước, gá truyền lực, máy mài, dao cắt, thước cặp, khuôn ép,… |
| Xác định mô đun trượt/cắt của cao su | TCVN 10308:2014; 22TCN 217:94; ASTM D4014; EN 1337-3; ISO 1827 | Máy kéo, gá truyền lực, thanh thép, thước, biến dạng kế,… |
| Xác định: độ dãn dài tại điểm gãy, thay đổi độ cứng tối đa, thay đổi độ căng kéo tối thiểu | ASTM D638; DIN 7865; ISO 1817; KS M6518 | Máy kéo, thước, gá truyền lực, máy mài, dao cắt, thước cặp,… |
| Xác định: độ bền trong môi trường hóa chất, môi trường vi sinh | TCVN 9407:2014; TCVN 9409-4,5:2014; ASTM B368, D543; CRD 572; JIS K6301, K6773, K7113; KS M6518, ISO 175; EN 1847 | Hóa chất, bình đựng, cân, thước, tủ sấy, dao cắt mẫu, máy mài,… |
| Xác định: độ thấm nước, hút nước, hấp thụ nước, tính chất hấp thụ | TCVN 10521:2014; TCVN 6042:1995; ASTM D570, D5229; ISO 62; KS M6518; DIN 53495 | Tủ sấy, bình hút ẩm, cân, thước, bình đựng mẫu, máy mài,… |
| Xác định: khả năng trương nở trong nước, dầu và ảnh hưởng khi ngâm hóa chất, chất lỏng | TCVN 2752:2017, TCVN 9847:2013; ASTM D71, D471, D1460, D5890; KS M6518; ISO 175, ISO 1817 | Hóa chất, cân, máy kéo, máy nén, thước, bình hút ẩm, bình đựng mẫu, máy mài,… |
| Xác định: đặc tính uốn, cường độ uốn | TCVN 10592:2014: ASTM D790, D4476, D6272, D7264; BS 6319-3;ISO 178, ISO 14125; GB/T 22412 | Máy uốn, thước, dao cắt, gá truyền lực, máy mài,… |
| Xác định độ bền kháng Ozone | TCVN 11525; ASTM D1149; AASHTO M251; ISO 1431; KS M6518; JIS K6259 | Máy ozone, thước, khuôn kẹp mẫu, dao cắt, máy mài,… |
| Xác định: ảnh hưởng nhiệt độ và nhiệt độ dưới tải trọng | TCVN 9409:2014; TCVN 9850:2013; ASTM D572, D648, D746, D1203, D3045, E813; ISO 75; ISO 182, ISO 188, ISO 974, ISO 1133, ISO 1432, JIS K6301, K6773; KS M6518; JC/T 408; CNS 3564, GB/T 5470; GB/T1634 | Tủ sấy, thước, dao cắt, máy nén, tải trọng, bình đựng mẫu, khung định vị, cân, máy mài,… |
| Xác định: hệ số già hóa và độ bền nhiệt | TCVN 2229:2013; ISO 188; ASTM D573; DIN 53504; KS M6518; JIS K6257 | Tủ sấy, thước, dao cắt, máy kéo, thanh thép, máy mài, cân,… |
| Xác định độ giòn và độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp | TCVN 9850:2013; TCVN 5321:2013; ASTM D746; ISO 974; KS M6518; GB/T 5470; CNS 3564, ISO 812 | Tủ đông, thước, khung định vị, đồng hồ, nhiệt kế, máy mài,… |
| Xác định độ bền kháng xé rách, lực kháng xé rách | TCVN 1597:2018, TCVN 12483:2018; ISO 34, ISO 816, ISO 4674, ISO 6133, ISO 6383; EN 12310; ASTM D624, D1938; KS M6518; JIS K6301, K6252; KS M6518; GB/T 529; GB/T 11999; DIN 53363, DIN 53515 | Dao cắt, máy kéo, thước cặp, gá truyền lực, máy mài,… |
| Xác định đặc tính nén, mô đun | TCVN 11993:2017; ASTM D575, D695, D3410,D6641; EN 12190; ISO 604, ISO 3384, ISO 7743, ISO 8013, ISO 14126; BS 6319-2; DIN 53454 | Máy nén, thước, dao cắt, khuôn, gá truyền lực, máy mài,… |
| Xác định nứt bề mặt | ASTM D518; ISO 22088 | Kính lúp, dao cắt, thước,… |
| Xác định độ chịu mài mòn | TCVN 5363:2020, TCVN 4503:16; TCVN 1594; ISO 4649, ISO 9352; ASTM D1242 | Máy mài mòn, thước, dao cắt, máy mài,… Cân, cân thủy tĩnh, dao cắt,… Cân phân tích, tủ sấy, bơm chân không, bình chứa,… |
| Xác định hàm lượng rỗng | ASTM D2734 | |
| Xác định thành phần composite | ASTM D3171 | |
| Xác định hàm lượng mất khi nung | ASTM D2584 | Lò nung, cân, chén sứ,… |
| Xác định va đập đâm thủng của nhựa cứng | ISO 6603 | Thiết bị va đập, gá đỡ, tải, con lắc, búa, ngàm kẹp, con trượt, đồng hồ đo,… |
| Xác định độ bền va đập kéo đứt | TCVN 11995:2017; ISO 8256 | |
| Xác định khả năng chịu va đập con lắc Izod | ASTM D256; ISO 180 | Con lắc, búa, ngàm kẹp, đồng hồ đo, biến dạng kế… |
| Xác định sự thay đổi kích thước khi gia nhiệt, hệ số giãn nở nhiệt | TCVN 12488:2018; ISO 11501; ASTM D696; DIN 53752 | Tủ sấy, thùng chứa mẫu, nhiệt kế, thước đo, đông hồ bấm giây,… |
| Xác định điểm chảy | ASTM D7138; ISO 3146 | Ống kim loại, nút kim loại, tủ sấy, ống dẫn, nhiệt kế,… |
| Xác định chỉ số nóng chảy | ASTM D1238; ISO 1133 | |
| Xác định độ bền cắt, xuyên, độ bền chống cắt | ASTM D732, D2344; GB/T 17748; ISO 8013 | Máy nén, thước, máy mài, khuôn, thanh xuyên,… |
| Xác định độ bám dính, bóc và tách, dính kết | TCVN 1596:2016; ISO 36, ISO 4578, ISO 6133, ISO 22631; ASTM D903, D3807, D4551, D7522, C882; GB/T 17748; DIN 7865; JIS K6301, | Máy kéo, gá truyền lực, thước, dao cắt,… |
| Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng | TCVN 4866:2013; TCVN 6039:2015; ISO 2781, ISO 1183, ISO 10119; ASTM D71, D792, D1505, D1622, D3800, D5550; JIS K6773, K7112; KS M6519 | Thước, cân, bàn thủy tĩnh, máy mài, rọ cân, kẹp mẫu,… |
| Xác định: độ cứng chì và độ chịu va chạm/đập | ASTM D3363, D256, D4495; GB/T 17748; ISO 179, ISO 8256, ISO 13802, ISO 15184; BS EN 12691 | Bút chì, máy va đập, thước, búa, ngàm kẹp, đồng hồ đo, biến dạng kế… Lò nung kín, lò điện, ống đốt, ống thủy tinh, nút đậy, đồng hồ, bông thủy tinh, cân, bình hút ẩm, thuốc thủy,… |
| Xác định hàm lượng cacbon | ASTM D1603, D4218; ISO 247, ISO 6964 | |
| Xác định độ dày, chiều dày và kích thước | TCVN 10099:2013, TCVN 10100:2013, TCVN 10101:2013; ISO 4591, ISO4592, ISO 4593, ISO 16012; ASTM D3767, D4018, D5947, E252, EN 1849; GB/T 17748, GB/T 22412; DIN 53370 | Thước cặp, thước panme, thước lá, mũi đột, dưỡng hình vuông, cân, dao cắt, bề mặt phẳng, máy đo chiều dày, tải trọng,… |
| Xác định hàm lượng chất bay hơi biểu kiến, HL chất rắn | TCVN 9563:2013; ISO 124, ISO 9782; JC/T 408 | Tủ sấy, đĩa, khay, cân, thước, que khấy,… |
| Xác định hàm lượng chất dễ bay hơi | ASTM D5668 | Tủ sấy, đĩa, khay, cân, thước, que khấy,… |
| Xác định hàm lượng tro và tro tan trong nước | ASTM D5667 | Tủ sấy, đĩa, khay, cân, thước, que khấy, giấy lọc,bình đựng,… |
| Vật liệu gia cường kết cấu – Phương pháp thử | TCVN 12583:2019: ACI 440.2R, ACI 440.3R, ACI 440.8M | Máy kéo, máy nén, cân, khuôn, dao cắt, thước, bình ngâm, nhiệt kế, ngàm kẹp,… |
| Xác định hàm lượng nước | ISO 15512; BS EN 12697; ASTM D2939 | Bình thủy tinh, bình chuẩn độ, bình, bếp điện, bình hút ẩm, cân phân tích, tủ sấy,… |
| Xác định hàm lượng than đen | ISO 6964 | Lò nung, thùng đựng, cân, bình hút ẩm, đồng hồ bấm giờ,… |
| Xác định độ phân tán màu và than đen | ISO 18553 | Lò nung, dao, máy ép, quả cân,… |
| Xác định độ ẩm hấp thụ | ASTM D5229/D5229M | Tủ sấy, cân, buồng điều hòa, bình hút ẩm, vải thấm,… |
| Xác định mô đun young, mô đun tính tuyến, mô đun hộp âm | ASTM E111 | Máy kéo, nén, quả cân, tải, máy đo giãn dài, lò nung, tủ sấy,… |
| Xác định: khuyết tật ngoại quan, khối lượng trên đơn vị | TCVN 9564:2013; ASTM D2563, D3776, D4018 | Cân, thước, máy mài,… Máy phun muối, thước, máy mài,… |
| Xác định độ bền phun muối | ASTM B117 | |
| Xác định nhiệt độ hóa mềm Vicat | ISO 306; ASTM D1525; GB/T1633, 8802 | Kim vicat, thước, nhiệt kế, tủ sấy,… |
| Thí nghiệm thanh profile poly không hóa dẻo, nẹp nhựa, thanh nhựa | TCVN 13864:2023; TCVN 13865:2023; TCVN 13866:2023; BS EN 477, BS EN 478, BS EN 479; BS EN 12608; ASTM B117 | Máy kéo, máy nén, gá truyền lực, thước, tủ sấy, cân,… |
| Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Xác định: độ chống thấm nước, độ bền kéo, độ giãn dài, độ kết dính lớp tráng phủ | TCVN 9548:2013, TCVN 9549:2013, TCVN 9550:2013 | Máy kéo, nén, thước, gá truyền lực, máy mài, dao cắt, thước cặp, cân, tủ sấy, giá treo, cân thủy tĩnh, hóa chất, dụng cụ thủy tinh, máy thử áp lực nước, ngàm kẹp, cân phân tích, giấy lọc, tấm thủy tinh, dụng cụ thủy tinh, bể nước, thùng ngâm mẫu, nhiệt kế, máy đo độ cứng, máy kéo dính bám,… |
| Thử nghiệm tấm đùn Poly (PVDF) | TCVN 9571:2013, ISO 15014 | |
| Thử nghiệm tấm đùn Polypropylen | TCVN 9570:2013, ISO 15013 | |
| Thử nghiệm tấm đùn Polyetylen | TCVN 9569:2013, ISO 14632 | |
| Thử nghiệm tấm đùn Polystyren biến tính chịu va đập | TCVN 9568:2013, ISO 14631 | |
| Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Phương pháp thử | JIS K6301; KS M6781 | |
| Tấm nhựa – Phương pháp thử | DIN 16726 | |
| Màng nhựa PVC – Phương pháp thử | TCVN 5820:1994 | |
21 | Thử nghiệm tấm sóng PVC cứng | ||
| Tấm sóng PVC – Phương pháp thử | TCVN 5819:1994 | Tủ sấy, thước, bi thép, ống dẫn, dây dọi, ống thép, gối đỡ, túi cát 5kg, cân,… |
22 | Thử nghiệm gối cầu cao su, gối cao su cốt bản thép, gối thép, gối chậu, gối chỏm cầu và khe co giãn | ||
| Xác định: Kích thước hình học, khuyết tật ngoại quan; Thử nghiệm đẩy ngang; Thử nghiệm hệ số ma sát, Thử nghiệm góc xoay; Thử nghiệm nén thẳng đứng; Thử nén ngắn hạn và dài hạn; Thử mô đun trượt | TCVN 10269:2014; TCVN 10308:2014; 22TCN 217:94; AASHTO M251, M297; ASTM D4014, D5212, D5977; EN 1337 | Máy nén, khung gia tải, thiết bị đẩy ngang, thiết bị mô đuyn trượt, thiết bị hệ số ma sát, máy kéo thép, máy đo chiều dày lớp mạ, máy đo độ cứng, máy cắt, thước, máy kéo cao su, máy đo độ cứng, tủ sấy, máy ozone, tủ đông, dầu, hóa chất, dụng cụ thủy tinh, máy mài, gá truyền lực,… |
| Khe co giãn – Phương pháp thử | TCVN 13067:2020; AASHTO M297; ASTM D3542 | |
23 | Thử nghiệm bê tông nhựa |
|
|
| Xác định độ ổn định và độ dẻo Marshall | TCVN 8860-1:2011; ASTM D6927 AASHTO T245; EN 12697-34 | Máy nén marshall, bể ổn định nhiệt, tủ sấy, nhiệt kế, cối chày đầm, gá nén, bình đựng mẫu, khay đựng mẫu, máy hút chân không, bình hút ẩm, máy chiết nhựa, bộ sàng, cân, thước, cân thủy tĩnh, đồng hồ, bể ngâm mẫu, máy khoan, thùng đong, bếp ga, chảo, khay, parafin, máy Los Angeles,… |
| Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm | TCVN 8860-2:2011; EN 12697-1; AASHTO T164; ASTM D2172 | |
| Xác định thành phần hạt | TCVN 8860-3:2011 | |
| Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời | TCVN 8860-4:2011; AASHTO T209; ASTM D2041; EN 12697-5 | |
| Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén | TCVN 8860-5:2011; AASHTO T166; ASTM D2726; EN 12697-6 | |
| Xác định độ chảy nhựa | TCVN 8860-6:2011 | |
| Xác định độ góc cạnh của cát | TCVN 8860-7:2011; AASHTO T304 | |
| Xác định hệ số độ chặt lu lèn | TCVN 8860-8:2011 | |
| Xác định độ rỗng dư | TCVN 8860-9:2011 | |
| Xác định độ rỗng cốt liệu | TCVN 8860-10:2011 | |
| Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa | TCVN 8860-11:2011 | |
| Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa | TCVN 8860-12:2011 | |
| Xác định tỷ trọng khối của bê tông nhựa đã đầm nén sử dụng mẫu bọc parafin | AASHTO T275 | |
| Hướng dẫn thiết kế và chọn thành phần cấp phối | TCVN 8820:2011; TCVN 13048:2024 | |
| Xác định tỷ trọng hỗn hợp cốt liệu | TCVN 8820:2011 | |
| Xác định độ chối | TCVN 13567 | |
| Xác định độ hao mòn cantabro | TCVN 11415:2016 | |
| Thu hồi nhựa đường từ dung dịch thu được sau thử nghiệm chiết, tách nhựa ra khỏi RAP | AASHTO R59; ASTM D1856; TCVN 11633:2017; | |
| Xác định hàm lượng nhựa đưỡng cũ có trong RAP | TCVN 8860-2:2011; AASHTO T308 | |
| Xác định mức độ bao phủ hạt | AASHTO T195; ASTM D2489 | |
| Xác định độ nhạy với nước (độ bền nước) | EN 12697-12 | Máy nén, hút chân không, bể nước, máy khí,… |
| Xác định nhiệt độ hỗn hợp | EN 12697-13 | Nhiệt kế,… |
| Xác định độ góc cạnh cốt liệu thô | TCVN 11807:2017; AASHTO T326 | Thùng đong, sàng, cân, thước, phễu,… |
| Xác định khả năng kháng lún vệt bánh xe | TCVN 13899:2023; T0719; AASHTO T324; BS EN 12697-22 | Máy đầm mẫu, tủ sấy, cân, bay xúc,… |
| Xác định cường độ kéo khi ép chẻ, độ bền kéo | TCVN 8862:2011; TCVN 13150; EN 12697-23 | Máy nén, gá truyền lực, bể ổn nhiệt, nhiệt kế,… |
| Xác định độ thấm nước | TCVN 11634:2017 | Thiết bị thử thấm nước,… |
| Xác định khả năng kháng ẩm của mẫu đã đầm chặt | TCVN 12914:2020; ASTM D4867; AASHTO T283 | Tủ sấy, máy đầm mẫu, cân, tủ lạnh, gia tải, hút chân không,… |
| Xác định độ ẩm của RAP | AASHTO T329 | |
| Xác định mô đun đàn hồi bằng thử kéo | ASTM D4123 | Máy kéo, tủ sấy, đĩa kim loại, cân, nhiệt kế, chảo, bay, dây treo, thước, bể nước,… |
| Xác định độ dai và độ bền | ASTM D5801 | |
| Xác định: độ chảy nhựa, độ rỗng liên thông | TCVN 13048:2024 | |
| Xác định hình dạng và màu sắc phụ gia | TCVN 13567 | Bay, xúc, khay, đèn pin,… |
24 | Thử nghiệm nhựa bi tum, nhựa đường, vật liệu khác | ||
| Xác định độ kim lún | TCVN 7495:2005; ASTM D5; BS 1377-2; EN 1426; NF T66-004; AASHTO T49 | Thiết bị kim lún, khâu, thùng giữ nhiệt, nhiệt kế,, tủ sấy, bếp cát,… |
| Xác định độ kéo dài | TCVN 7496:2005; ASTM D113; AASHTO T305 | Thiết bị giãn dài, khuôn, dao cắt, nhiệt kế, thước, tấm kính, tủ sấy, bếp cát,… |
| Xác định nhiệt điểm hoá mềm (PP dụng cụ vòng và bi) | TCVN 7497:2005; ASTM D36; D3461; AASHTO T53; JIS K2207 | Thiết bị hóa mềm, khuôn, dao cắt, nhiệt kế, tấm kính, tủ sấy, bếp cát,… |
| Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland | TCVN 7498:2005; ASTM D92; AASHTO T48, JIS K2265, TCVN 2699:1995 | Cốc hở Cleveland, bếp gia nhiệt, vòng, bi, tấm kính, dao cắt, nhiệt kế,… |
| Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt | TCVN 7499:2005; ASTM D6; AASHTO T47 | Tủ sấy, giá quay, nhiệt kế, cốc mẫu, hộp nhôm, đĩa đáy phẳng,… |
| Xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy | TCVN 11710:2017; TCVN 11711:2017 | |
| Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene, N-Propyl Bromide | TCVN 7500:2005; ASTM D2042, D7553; AASHTO T44 | Bình Erlenmeyer, tủ sấy, ống lọc, nhiệt kế, cốc mẫu, ống cao su, ống cao su,… |
| Xác định khối lượng riêng | TCVN 7501:2005; ASTM D70, D3142, D3289; AASHTO T228; JIS K2249 | Tỷ trọng kế, thùng giữ nhiệt, nhiệt kế,… |
| Xác định độ nhớt động học, độ nhớt | TCVN 7502:2005; ASTM D2170, D2171 AASHTO T59; JIS K 2283 | Máy đo độ nhớt, cốc, tủ sấy, bếp cát, nhiệt kế,… |
| Xác định hàm lượng Paraphin | TCVN 7503:2005; DIN 52015; EN 12606 | Máy đo Paraphin, cốc, tủ sấy, bếp cát, nhiệt kế,… |
| Xác định độ bám dính với đá | TCVN 7504:2005; ASTM D3625; AASHTO T182 | Cốc, tủ sấy, nồi, bếp đun, nhiệt kế, dây treo, giá,… |
| Xác định các đặc tính lưu biến | TCVN 11808:2017 | Thiết bị giãn dài, khuôn, dao cắt, nhiệt kế, thước, tấm kính, tủ sấy, bếp cát, bể ổn nhiệt, máy đo độ nhớt, ống nhôm, tủ lạnh, sàng, phao, thiết bị kim lún, khâu, thùng giữ nhiệt, nhiệt kế,, tủ sấy, bếp cát, thiết bị hóa mềm, cốc hở Cleveland,… |
| Xác định độ đàn hồi | TCVN 11194:2017 | |
| Xác định độ ổn định lưu trữ | TCVN 11195:2017 | |
| Xác định độ nhớt và độ nhớt kế brookfield | TCVN 11196:2017; TCVN 13507:2022 ASTM D4402, D7226; JIS K7117 | |
| Xác định hàm lượng tro | ASTM D8078 | |
| Thử nghiệm phao | TCVN 13508:2022; ASTM D139 | |
| Chỉ số độ kim lún PI | TCVN 13567:2022 Phụ lục A | |
| Nhựa đường – Phương pháp thử | JIS K2207; ASTM D2939 | |
25 | Thử nghiệm nhựa đường lỏng | ||
| Xác định nhiệt độ bắt lửa | TCVN 8818-2:2011 | Thiết bị cốc hở, bếp gia nhiệt, vòng, bi, tấm kính, dao cắt, nhiệt kế, bộ chưng cất, cân, ống đong, máy đo độ nhớt,… |
| Xác định hàm lượng nước | TCVN 8818-3:2011 | |
| Thử nghiệm chưng cất | TCVN 8818-4:2011; ASTM D402 | |
| Xác định độ nhớt tuyệt đối | TCVN 8818-5:2011 | |
26 | Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường | ||
| Xác định độ nhớt Saybolt Furol | TCVN 8817-2:2011; D6997 | Máy đo độ nhớt, nhiệt kế, bể ổn nhiệt, đồng hồ bấm giây, bình đong, dụng cụ thủy tinh, cân, tủ sấy, pipet, sàng, máy đo điện tích hạt, buret, đĩa kim loại, chảo trộn, bay xúc, dao trộn, thiêt bị chưng cất, chậu đựng nước, nguồn nhiệt, cốc kim loại,… |
| Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ | TCVN 8817-3:2011; ASTM D6930 | |
| Xác định lượng hạt quá cỡ | TCVN 8817-4:2011; ASTM D6933 | |
| Xác định điện tích hạt | TCVN 8817-5:2011 | |
| Xác định độ khử nhũ | TCVN 8817-6:2011;ASTM D6936 | |
| Thử nghiệm trộn với xi măng | TCVN 8817-7:2011; ASTM D6935 | |
| Xác định độ dính bám và tính chịu nước | TCVN 8817-8:2011 | |
| Thử nghiệm chưng cất | TCVN 8817-9:2011; ASTM D6997 | |
| Thử nghiệm bay hơi | TCVN 8817-10:2011;ASTMD6934 | |
| Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách nhanh | TCVN 8817-11:2011 | |
| Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách chậm | TCVN 8817-12:2011 | |
| Xác định khả năng trộn lẫn với nước | TCVN 8817-13:2011 | |
| Xác định khối lượng thể tích | TCVN 8817-14:2011 | |
| Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường | TCVN 8817-15:2011 | |
| Thử nhũ tương nhựa đường | AASHTO T59, ASTM D244 | |
27 | Thử nghiệm vật liệu bột khoáng | ||
| Xác định: Hình dáng bên ngoài; Thành phần hạt; Lượng mất khi nung; Hàm lượng nước; Khối lượng riêng của bột; Khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất; Hệ số háo nước; Hàm lượng chất hoà tan trong nước; Khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường; Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường; Độ trương nở thể tích của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường; Chỉ số hàm lượng nhựa | 22 TCN 58-84, AASHTO T37, M17; ASTM D242, D546, D5329 | Bộ sàng, máy lắc rây, bình tỷ trọng, máy nén, cân, tủ sấy, dụng cụ thủy tinh, lò nung, chén sứ, máy cưa, máy khoan, tấm kính, hộp nhôm, bình xịt, thiết bị casagrande, dao trộn, bếp đun cách cát, bình hút ẩm, nhiệt kế, cốc sứ, bình tỷ trọng, dầu hỏa, phễu, bình định mức,… |
| Bột khoáng cho BTN – Xác định: thành phần hạt, độ ẩm, hệ số thích nước, chỉ số dẻo, khối lượng riêng, cường độ đá | TCVN 12884-2:2020; TCVN 4197:2012; TCVN 8735:2012; TCVN 7572-10:2006 | |
28 | Thử nghiệm dung dịch bentonite, polyme và nước | ||
| Xác định: Tỷ lệ chất keo; Lương mất nước; Độ dày áo của sét; Lực cắt tĩnh; Tính ổn định; khối lượng riêng; độ nhớt; hàm lượng cát; độ pH | TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020; API 13A, 13B; ASTM D1293, D4380, D4381 D4972, D5891, D6910 | Phễu marshall, bình thủy tinh, cân tỷ trọng, máy trộn, máy khấy, bộ lực cắt tĩnh, bộ đo lượng mất nước, thước, ống đong, quỳ tím, đồng hồ,… |
| Nước dùng cho bentonite, polyme – Xác định: độ pH, hàm lượng NaCl, hàm lượng Ca2+, hàm lượng Fe, tổng lượng muối hòa tan | TCVN 11893:2017; TCVN 6177:1996; TCVN 6194:1996; TCVN 6224:1996 | Máy đo pH, ống đong, lò nung, bếp cách thủy, bếp cách cách, chén sứ, bát sứ, chén bạc kim, hóa chất, thuốc thử, dụng cụ thủy tinh, tủ sấy, giấy lọc,… |
29 | Thử nghiệm vải, vải địa kỹ thuật, bấc thấm, vỏ bọc bấc thấm, lưới địa, địa kỹ thuật, ô địa, bao PP, sợi thủy tinh | ||
| Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích | TCVN 8221:2009; ASTM D3776, D5261, D5993, L1096; ISO 9073-1, ISO 9864; AS 3706; DIN 53854; EN 29073-1 | Cân, thước, thước góc, dao cắt,… |
| Xác định khả năng chịu nhiệt độ, độ ẩm, chịu tia cực tím | TCVN 8482:2010; ASTM D4355; EN 12224; AS 3706; ISO 4892; JIS L1096 | Đèn huỳnh quang, dao cắt, kẹp, nhiệt kế, đồng hồ, giá treo mẫu,… |
| Xác định sức bền kháng thủng bằng pháp thử rơi côn | TCVN 8484:2010; BS 6906-6; ISO 13433; AS 3706; JIS L1096; EN 918 | Khung kẹp mẫu, khung dẫn, côn rơi, côn đo, thước, dao cắt,… |
| Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài, tính chất kéo | TCVN 8485:2010; TCVN 7739:2007; ASTM D751, D4595, D5035, D6637, D6768, D6992; JIS L1096; ISO 1421, ISO 3341, ISO 4606, ISO 9073, ISO 10319, ISO 13934-1; AS 3706; BS 6906-1; DIN 53857; EN 29073-3 | Máy kéo 100kN, bộ ngàm kẹp, thước, dao cắt, thùng ngâm mẫu,… |
| Xác định kích thước lỗ lọc | TCVN 8486:2010; ASTM D4751; ISO 12956; AS 3706; JIS L1096 | Máy lắc, khung đỡ, vòi phun, cân, khay hứng, sàng, hạt thủy tinh, dao cắt,… |
| Xác định độ dẫn nước, độ thấm xuyên, hệ số thấm và khả năng thoát nước | TCVN 8483:2010; TCVN 8487:2010; ASTM D4491, D4716, D6574; ISO 12958; ISO 11058; BS 6906-3,7; AS 3706; JIS L1096; SN640550 | Máy thử thấm ngang, máy thử thấm xuyên, dao cắt, thùng ngâm mẫu, nhiệt kế, đồng hồ,… |
| Thí nghiệm vải, vải dệt kim, vật liệu dệt | TCVN 10041; ISO 9073; JIS L1096; EN 29073; AS 3706 | Máy kéo, nén 100kN, bộ ngàm kẹp, thước, thùng ngâm mẫu, khung đỡ, mũi xuyên 50mm, mũi xuyên 8mm, hóa chất, máy lắc rây, sàng, khay hứng, cân, tủ sấy, hạt thủy tinh, thước, cân, tải trọng, máy đo chiều dày 0-200kPa, thùng ngâm mẫu, dao cắt, bơm thủy lực, đồng hồ áp, ngàm kẹp, thước, thùng ngâm, dụng cụ thủy tinh,… |
| Xác định độ bền kháng hóa chất | DIN 53857; ISO 175; JIS L1096 | |
| Xác định tỷ trọng và khối lượng thể tích, độ ẩm và độ hút ẩm | JIS L1096 | |
| Vải tráng phủ – Phương pháp thử | ASTM D751 | |
| Xác định lực kéo giật và độ giãn dài kéo giật | TCVN 8871-1:2011; ASTM D4632; D5034; ISO13934-2 | |
| Xác định lực xé rách | TCVN 8871-2:2011; ASTM D4533; EN 29073-4; JIS L1096 | |
| Xác định lực xuyên thủng CBR | TCVN 8871-3:2011; ASTM D6241; ISO 12236; BS 6909-4; DIN 54307 | |
| Xác định lực kháng xuyên thủng thanh | TCVN 8871-4:2011; ASTM D4833 | |
| Ô địa, ô ngăn hình mạng – Phương pháp thử | TCVN 10544-1:2026; ISO 13426 | |
| Xác định áp lực kháng bục | TCVN 8871-5:2011; ASTM D3786; JIS L1096 | Bơm thủy lực, đồng hồ áp, ngàm kẹp, thước, thùng ngâm,… |
| Xác định kích thước lỗ biểu kiến | TCVN 8871-6:2011; ASTM D4751; BS 6906-2 | Máy lắc rây, sàng, khay hứng, cân, tủ sấy, hạt thủy tinh,… |
| Xác định: độ dày, kích thước, độ căng, độ phá vỡ | TCVN 8220:2009; ASTM D751, D1777, D3773, D3774, D3775, D5199, D5262, D5994; ISO 9073, ISO 9863; AS 3706; JIS L1096; DIN 53855; EN 29073-2 | Thước, cân, tải trọng, máy đo chiều dày 0-200kPa, thùng ngâm mẫu, dao cắt,… |
| Xác định cường độ đường nối bằng may và bằng nhiệt | TCVN 9138:2012; ASTM D4884; ISO 10321, ISO 13935; JIS L1096 | Máy kéo 100kN, bộ ngàm kẹp, thước, dao cắt,… |
| Xác định kích thước và khối lượng riêng của sợi | ASTM D578, D1907 | Cân, thước,… |
| Xác định độ bền đứt và cường độ kéo của sợi, độ giãn dài | ASTM D1578, D2256; EN ISO 2062 | Máy kéo 5kN, bộ ngàm kẹp, thước,… |
| Xác định sự thay đổi bề mặt và độ co theo nhiệt độ | ASTM D1204, D2732 | Tủ sấy, thước, biến dạng kế,… |
| Xác định độ bền chịu nhiệt | ASTM D276, D5721 | Tủ sấy, giá treo mẫu, đồng hồ, máy kéo, ngàm kẹp, tấm đệm su, tấm thép phẳng, máy kéo dính bám, quả cân, tải trọng, gối đỡ, nhiệt kế, bể ngâm mẫu, cân, tủ sấy, thước kep, thước lá, thước cuộn, biến dạng kế, dụng cụ thủy tinh,… |
| Xác định độ toàn vẹn mối nối | ASTM D4437 | |
| Xác định hệ số ma sát giữa vải và đất | ASTM D5321; BS 6906-8 | |
| Xác định độ bền bóc liên kết với đất sét | ASTM D6496 | |
| Xác định độ bền kéo của lớp đất sét địa tổng hợp | ASTM D6768 | |
| Xác định độ bền uốn của thảm GCCM | ASTM D8058, D8030 | |
| Xác định tỷ lệ nước/vật liệu xi măng của thảm GCCM và cường độ nén | ASTM D8329; EN 14151 | |
| Xác định thời gian cảm ứng oxi hóa áp suất cao HOIT | ASTM D5885 | |
| Xác định thời gian cảm ứng oxi hóa OIT | ASTM D3895; ISO 11357-6 | |
| Xác định hệ số giãn nhiệt CTE | ISO 11359-2 | |
| Xác định modul trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau | ASTM E2254; ISO 6721-1 | |
30 | Thử nghiệm vật liệu chống thấm, tấm trải chống thấm, màng chống thấm và vật liệu khác | ||
| Xác định khả năng chống nứt do tải trọng không đổi | ASTM D5397 | Máy kéo, nén 5kN, máy kéo, nén 100kN, máy kéo bám dính, tủ sấy, thùng ngâm mẫu, thiết bị va đập, bộ ngàm kẹp, máy thử thấm nước 0-100bar, giá treo mẫu, ống hình trụ, giá đỡ, cân, cân thủy tĩnh, thước, dao cắt, máy nén, gối đỡ, thanh truyền lực, máy kéo, tủ đông, máy đo độ nhớt, máy ozone, đèn huỳnh quang, nhiệt kế, cốc, máy mài, khuôn cắt mẫu, hóa chất, thuốc thử, thước lá, thước kẹp, thước panme, đĩa đáy phẳng, hạt thủy tinh, thiết bị đo thời gian khô, bình hút ẩm, dụng cụ thủy tinh,… |
| Tấm polyme tổng hợp – Phương pháp thử | JIS A6008 | |
| Màng chống thấm mặt cầu bê tông – Phương pháp thử | TCVN 10266:2014; BD 47/99 | |
| Màng chống thấm PVC – Phương pháp thử | ASTM D4551, DIN 16726 | |
| Màng bitum – Phương pháp thử | GB/T 328 | |
| Lớp phủ hữu cơ – Phương pháp thử | ASTM D2370 | |
| Băng cản nước PVC – Xác định: kích thước; độ cứng; độ bền kéo, giãn dài; độ bền hoá chất trong môi trường kiềm – nước muối; lão hóa nhiệt; nhiệt độ linh hoạt (nhiệt độ dẻo) | TCVN 9407:2014; TCVN 9409-3:2014; TCVN 7756-2:2007; JIS K7113, K6773; DIN 7865; GB/T 41078; GB 12952 | |
| Vật liệu chống thấm gốc xi măng-polyme, Xác định: cường độ bám dính ban đầu, sau khi ngâm nước; sau lão hoá nhiệt; độ thấm nước dưới áp lực thuỷ tĩnh; khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện thường và nhiệt độ thấp; độ bám dính | TCVN 12692:2020; BS EN 14891; DIN 1048; GB/T 41078; ASTM D146
| |
| Vật liệu chống thấm – Sơn bitum cao su, Xác định: Độ mịn, độ, độ nhớt quy ước, độ phủ, thời gian khô, độ bền uốn, độ bền bám dính trên nền bê tông/vữa, độ chịu nhiệt, độ xuyên nước, độ bền lâu | TCVN 6557:2000 | |
| Lớp phủ chống thấm – Xác định: Hàm lượng rắn, Khả năng chịu nhiệt, Độ bền bám dính, Độ bền bám dính trên nền ướt, Đặc tính chịu kéo, Độ bền xé, Lão hóa ở độ giãn dài, Độ giãn của hệ thống sưởi, Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp, Khả năng uốn cong ở nhiệt độ thấp, Độ chống thấm, Thời gian khô, khả năng giãn nở sau lão hóa nhiệt | GB/T 16777; JIS A6021; JC/T 408; ASTM D146, C1522; EOTA TR-012 | |
| Màng bão dưỡng BTXM – Xác định: độ giữ nước, thời gian hình thành màng, tính hòa tan khi thấm nước sau khi tạo thành màng | ASTM C156, C309 | Máy kéo, nén 5kN, máy kéo, nén 100kN, máy kéo bám dính, tủ sấy, thùng ngâm mẫu, thiết bị va đập, bộ ngàm kẹp, máy thử thấm nước 0-100bar, giá treo mẫu, ống hình trụ, giá đỡ, cân, cân thủy tĩnh, thước, dao cắt, máy nén, gối đỡ, thanh truyền lực, máy kéo, tủ đông, máy đo độ nhớt, nhiệt kế, dụng cụ thủy tinh, cốc, máy mài, khuôn cắt mẫu, hóa chất, thuốc thử, thước lá, thước kẹp, thước panme, đĩa đáy phẳng, hạt thủy tinh, thiết bị đo thời gian khô, bình hút ẩm,… |
| Xác định khối lượng riêng, tỷ trọng | ASTM D71, D792 | |
| Xác định độ truyền hơi nước | EN 1931; BS ISO 9932 | |
| Xác định khả năng chịu tải trọng tĩnh | EN 12730 | |
| Xác định lực kéo đứt, cường độ chịu kéo, độ giãn dài, modul | TCVN 9067-1:2012; ASTM D412, D638, D2523, D6693; EN 12311; DIN 16726; DIN 53455 | |
| Xác định độ bền chọc thủng, lực kháng đâm thủng, va đập | TCVN 9067-2:2012; ASTM D5635, E154; EN 12691 | |
| Xác định độ bền nhiệt, tỷ lệ thay đổi khối lượng, lão hóa nhiệt | TCVN 9067-3:2012; TCVN 9409-3:2014; ASTM C1522; EN 1110; EN 1296 | |
| Xác định độ chống thấm nước, độ xuyên nước, hệ số thấm, khả năng kháng áp lực nước | TCVN 9067-4:2012; EN 1298; ASTM C1306, D5385, E96; DIN 16726; TCVN 3116:2022 | |
| Xác định lực xé rách và cường độ xé rách | EN 12310; ASTM D624, D1004, D4073; DIN 53363; ISO 6383 | |
| Xác định: khối lượng riêng/tỷ trọng, hàm lượng chất không bay hơi, hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, độ nhớt, độ pH | TCVN 10519:2014; ISO 370, ISO 2811, ISO 3251, ISO 11890; ASTM D891, D1475, D1963, D2196, D2369, D2697, D2939, D3960, D4052, D6739, E70; TCVN 8826:2011 | |
| Xác định cường độ chịu kéo, bóc tách mối hàn và mối dán | TCVN 9409-2:2014; TCVN 11322:2018 ASTM D1876, D6392; JHS 706; EN 12316-1,2; GB/T 41078; DIN 16726 | |
| Xác định khả năng chịu cắt của mối nối | EN 12317-1,2; DIN 16726 | |
| Xác định cường độ bám dính, lực bám dính | TCVN 9349:2012; TCVN 6557:2000; ASTM D903, D4541, D7234; BD 47/99; BS EN 14891; EN 1542, EN 13578 | Máy kéo bám dính, thước, máy khoan, dao cắt, keo dán, tấm thép kéo, thùng ngâm mẫu, tủ sấy,… |
| Xác định: kích thước, độ dày, độ ổn định kích thước, trọng lượng đơn vị, khuyết tật ngoại quan | TCVN 9409-1:14; TCVN 10266:14; EN 1107, EN 1848-1,2, EN 1849-1,2; EN 1850-1,2; JIS A6008; GB/T 328; ASTM D374, D751, D3574, D3767, D5885; DIN 16726, DIN 53370; ISO 4593; ISO 11833 | Thước, tủ sấy, eke, cân, dưỡng kim loại, khuôn cắt mẫu, dao cắt mẫu, … |
| Xác định khả năng hàn gắn vết nứt | TCVN 3116:1993; AASHTO T259; EOTA TR-008; ASTM C1305 | Máy thử thấm, khuôn, bàn chải, đồng hồ đo áp, đồng hồ bám giây,… |
| Xác định phản ứng với lửa và tiếp xúc với lửa | EN 13501; DIN 4102, CEN/TS 1187; EN ISO 11925; ISO 11925 | Buồng đốt, đồng hồ bấm giây, tủ đông, giá treo, dao cắt, đèn huỳnh quang, máy ozone, hóa chất, bình đựng, cốc,… |
| Xác định độ bền ở nhiệt độ thấp | EN 495 | |
| Xác định tiếp xúc với bitum | EN 1548 | |
| Xác định độ bền UV, nhiệt độ cao và nước | EN 1297 | |
| Xác định độ bền kháng Ozone | EN 1844 | |
| Xác định độ bền hóa chất lỏng và nước | EN 1847 | |
| Xác định khả năng chống mưa đá | EN 13583 | |
| Xác định khả năng chống rễ cây xâm nhập | EN 13948 | |
31 | Thử nghiệm vật liệu chèn khe, sảm khe và mối nối | ||
| Silicon sảm khe cho kết cấu xây dựng – Xác định: khả năng lão hoá nhiệt đến tổn hao khối lượng, tạo vết nứt, phấn hoa; thời gian không dính bề mặt; độ chảy; độ cứng Shore A; cường độ bám dính ở điều kiện chuẩn, ngâm trong nước, ở 88oC, ở -29oC và chịu thời tiết sau 5000h; các tính năng về kéo dính | TCVN 8267:2009; ASTM C603, C639, C661, C679, C792, C1135, C1142, C1184, C1382, C1635; ISO 8339, ISO 8340; GB 16776 | Tủ lạnh, tủ sấy, cân, dao cắt mẫu, đũa gỗ, thước đo, máy đo độ cứng, máy kéo bám dính, máy kéo 5kN, tấm đầu kéo, ngàm kẹp, lò nung, bể ngâm, thùng giữ nhiệt, nhiệt kế, keo dán, hóa chất, dụng cụ thủy tinh,… |
| Vật liệu chèn khe – Xác định: độ phục hồi, khả năng chịu nén, độ đẩy trồi, độ dãn dài trong nước sôi, hàm lượng nhựa, độ hấp thụ, khối lượng riêng và thử đun sôi trong axit HCl, lực uốn cong | TCVN 11414:2016; ASTM C1016, D545, D1752, D3405, D3407; AASHTO M33, M153, M213, T42, T187; ISO 845 | Máy nén 100kN, thước, tấm nén, tấm dưỡng, bếp, thùng đựng, hóa chất, cân, biến dạng kế, tủ sấy, ống đong,… |
| Vật liệu xảm chèn khe và vết nứt – Xác định: ổn định mẫu, độ côn lún, điểm hóa mềm, độ bám dính không ngâm và sau khi ngâm nước, độ lún đàn hồi, độ lún đàn hồi sau lão hóa nhiệt, độ tương thích với nhựa, độ bền chiệu nhiệt, chịu nén và phục hồi, tỷ trọng, khả năng thoát khí, độ mềm dẻo, độ hòa tan, độ bám dính khi kéo, độ chảy | TCVN 7497:2005, TCVN 9973:2013, TCVN 9974:2013; ASTM C1253, C6690, D5, D36, D1622, D1623, D5249, D5329 | Côn xuyên, thiết bị hóa mềm, tủ sấy, khuôn mẫu, thiết bị kéo giãn, buồng làm lạnh, máy kéo bám dính, bếp diện, nhiệt kế,… |
| Thử nghiệm vòng gioăng đàn hồi | EN 681 | Máy nén, tủ sấy, cân, dao cắt mẫu, đũa gỗ, thước đo, máy đo độ cứng, máy kéo bám dính, máy kéo 5kN, tấm đầu kéo, ngàm kẹp, lò nung, bể ngâm, thùng giữ nhiệt, nhiệt kế, keo dán, hóa chất, dụng cụ thủy tinh,… |
| Sản phẩm nối – Xác định: độ cứng Shore A, độ chuyển vị, cường độ kéo bám dính, cường độ chịu kéo, độ hồi phục đàn hồi, cường độ bám dính, cường độ nén/kháng nén, độ kháng chảy, mất khối lượng, thời gian khô bề mặt, modul đàn hồi | ISO 868, ISO 7390, ISO 7389, ISO 8339, ISO 8340, ISO 9047, ISO 10563, ISO 10590, ISO 11431, ISO 11432 | |
| Thử nghiệm vật liệu chèn khe co giãn định hình cho bê tông | ASTM D545; AASHTO T42 | Máy nén 100kN, thước, tấm nén, tấm dưỡng, bếp, thùng đựng, hóa chất, cân, biến dạng kế, tủ sấy, ống đong; thiết bị kim lún, máy kéo 5kN, tủ đông,… |
| Mastic chèn khe – Xác định: độ kim lún, độ phục hồi, độ chảy, độ dãn dài, cường độ dính kết | ASTM D3405, D3407; AASHTO M301 | |
32 | Thử nghiệm ống nhựa, phụ tùng và vật liệu khác | ||
| Xác định độ bền va đập | TCVN 6144:2003; TCVN 12724:2020; ISO 3127, ISO 9854; ASTM D2444; EN 744, EN 1411, EN 12061; KS C8455; TCVN 7417:2010 | Thiết bị va đập, tải trọng, thước, thùng ngâm mẫu, máy cắt,.. |
| Xác định kích thước hình học, độ ovan, chiều cao và số lượng gân xoắn | TCVN 6145:2007; ISO 3126; DIN 8075; ASTM D2122; BS 731; IEC 60423 | Thước lá, thước kẹp, cưa, dũa,… |
| Xác định hàm lượng chiết ra được của chì và thiếc | TCVN 6146:1996; ISO 3114 | Ống thủy tinh, nút bằng polyetyle, nước cất,… |
| Xác định nhiệt độ hóa mềm vicat | TCVN 6147:2003; ISO 2507; ASTM D1525; EN 727 | Bộ Vicat, tủ sấy, tải trọng,… |
| Xác định độ thay đổi kích thước theo chiều dọc | TCVN 6148:2007; ISO 2505; EN 743 | Tủ sấy, thước, máy cắt, máy bơm tạo áp, đồng hồ áp, đồng hồ bấy giây, bể nước, đầu bịt, nhiệt kế, giá treo,… |
| Xác định độ bền áp suất bên trong | TCVN 6149:2007; ISO 1167; DIN 8075; EN 921 | |
| Xác định độ bền thủy tĩnh dài hạn và độ bền thủy tĩnh dài hạn bằng cách ngoại suy | ISO 9080; ASTM D2837 | |
| Xác định độ bền kéo và độ giãn dài | TCVN 7417:2010; TCVN 7434; ISO 6259; ASTM D638; KS C8455, JIS K6815; | Máy kéo 5kN, máy nén 100kN, thước kẹp, khuôn cắt mẫu, ngàm kẹp mẫu,… |
| Xác định độ bền mối nối, đường hàn | TCVN 8201:2009; ISO 13953; EN 1979, EN 14741 | Máy kéo 5kN, máy nén 100kN, thước lá, khuôn mẫu, ngàm kẹp, thước kẹp,… |
| Thử tách kết dính nội đối với tổ hợp nung chảy bằng điện | TCVN 12308:2018; ISO 13954, ISO 13955 | |
| Xác định hàm lượng chất bay hơi | EN 12099 | Tủ sấy, cân, thước, khay,… |
| Xác định chỉ số và nhiệt độ nóng chảy | ASTM D1238, D2152; ISO 1133 | Tủ sấy, tải trọng, thước, khay,… |
| Xác định tỷ số độ rão | TCVN 8849:2011; ISO 9967 | Máy nén, tấm ép, đồng hồ bấm giây, thước đo,… |
| Xác định độ cứng vòng | TCVN 8850:2011, TCVN 12309:2018; ISO 9969, ISO 13967; ASTM D785 | Máy nén 100kN, thước, tấm nén, máy cắt,… |
| Xác định độ đàn hồi vòng | TCVN 8851:2011; ISO 13968 | Máy nén 100kN, thước, tấm nén, máy cắt,… |
| Xác định độ cứng vòng riêng ban đầu | TCVN 10769:2015; ISO 7685, ISO 10468 | Máy nén, tấm, nền, thước, thanh đầm, thùng chứa nước,… |
| Xác định độ bền gia nhiệt (Phép thử bằng tủ sấy) | TCVN 12306:2018; ISO 12091 | Tủ sấy,… |
| Xác định ngoại quan và màu sắc | TCVN 8699:11; TCVN 8491:11; TCVN 7305:08; | Cưa, đèn pin, màu chuẩn,… |
| Xác định: độ bền nén, lực cán phẳng, độ biến dạng không vỡ | TCVN 8699:2011; ASTM D3034; TCVN 7417:2010; KS C8455 | Máy nén, thước, tấm nén,… |
| Xác định tính uốn cong, độ uốn cong | TCVN 8699:2011; TCVN 7417:2010 | Máy uốn, ngàm kẹp, gối uốn,… |
| Xác định độ hấp thụ nước | TCVN 8699:2011 | Cân, bình ngâm, tủ sấy,… |
| Xác định điện áp đánh thủng, điện áp trong | TCVN 8699:2011; TCVN 7417:2010; KS C8455 | Nguồn điện, hộp cách điện, biến áp,… |
| Xác định: độ bền màu, độ bền chịu ăn mòn hóa học | TCVN 8699:2011; KS C8455; TCVN 7997:2009 | Cân, thước, bình ngâm, hóa chất, tủ sấy, đồng hồ,… |
| Xác định khả năng chịu xung kích ở nhiệt độ thấp | KS C8455 | Vật nặng, đầu đập, tủ đông, đồng hồ bấm giây,… |
| Xác định khả năng khó cháy, phản ứng với cháy, khả năng chống cháy | TCVN 8699:2011, TCVN 7417:2010; TCVN 7997:2009; KS C8455 | Sợi dây nóng đỏ, ngọn lửa, giá đỡ, đồng hồ bấm giây,… |
| Xác định: đặc tính điện, đặc tính nhiệt | TCVN 7417:2010; IEC 61386 | Tủ sấy, nguồn điện, vôn kế, áp kế,… |
| Xác định: độ mềm dẻo, ép theo theo chiều dọc | TCVN 7417:2010; IEC 61386 | Máy nén, thước, gối uốn, ngàm kẹp,… |
| Xác định ảnh hưởng khi gia nhiệt đến ngoại quan | TCVN 6242:2011; ISO 580; EN 763 | Tủ sấy, nhiệt kế,… |
| Xác định độ chịu diclometan | TCVN 7306:2008; ISO 9852 | Máy mài vát, thuốc thử, tủ lạnh, cân, bình ngâm, bộ gia nhiệt, .. |
| Xác định độ chịu axit sunphuric | TCVN 6037:1995; ISO 3473 | |
| Xác định điện trở khối và điện trở suất bề mặt | TCVN 7918:2008; IEC 60093; DIN 53482 | Vôn kế, kẹp,… |
| Xác định độ uốn vòng | EN 1446 | Máy uốn, ngàm kẹp, máy tạo áp, máy nén khí, đồng hồ áp, đồng hồ bấm giờ, đầu bịt, thước,… |
| Xác định độ bền cơ học hay tính uốn dẻo | EN 12256 | |
| Xác định độ kín nước | TCVN 9577:2013; ISO 13254; EN 1053 | |
| Xác định độ kín khí | EN 1054 | |
| Xác định độ rò rỉ của gioăng | EN 1277 | |
| Xác định đặc tính tải trọng bên ngoài | ASTM D2412 | Máy nén, thước kẹp, tấm nén, thước lá, máy kéo, ngàm kẹp, cân, tủ sấy, thiết bị va đập, đầu đập, cốc, khuôn cắt mẫu, dao cắt, gối uốn, hóa chất, dụng cụ thủy tinh, đồng hồ bấm giây, máy tạo áp, đồng hồ áp,… |
| Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp – Xác định: ngoại quan; kích thước; độ bền trong môi trường hóa chất; áp lực trong; độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài, độ cứng vòng | TCVN 9070:2012; TCVN 11821:2017; ISO 21138 | |
| Thí nghiệm ống gia cường thủy tinh | TCVN 9562:2017; ISO 10639 | Máy nén, ngọn lửa, sợi dây nóng đỏ, thước lá, thước kẹp, máy kéo, ngàm kẹp, cân, tủ sấy, thiết bị va đập, đầu đập, cốc, khuôn cắt mẫu, dao cắt, gối uốn, hóa chất, dụng cụ thủy tinh, đồng hồ bấm giây,… |
| Thử độ bền kéo tổng hợp ống/ống hoặc ống/phụ tùng | TCVN 12307:2018; ISO 13951 | |
| Ống luồn dây điện – Phương pháp thử | IEC 60614, IEC 61386; TCVN 7417:2010 | |
| Ống nhựa xoắn chịu lực – Phương pháp thử | KS C8455; IEC 61386, IEC 614; BS 6099 | |
| Ống lõi thép – Phương pháp thử | BS 731 | |
| Xác định ứng suất nứt | ASTM D1693 | |
33 | Thử nghiệm vật liệu, sơn tín hiệu giao thông, biển báo | ||
| Xác định màu sắc | TCVN 10832:2015; ASTM D6628; AS 2700S; AS 1580.601.1 | Máy so màu,… Thiết bị đo thời gian khô, tấm nền, hạt thủy tinh,… Máy kéo bám dính, dao, tấm đầu kéo,… |
| Xác định thời gian khô | TCVN 2096:2015; ASTM D1640; AS 1580.401.8 | |
| Xác định độ dính bám | 64 TCN 93-95; ASTM D4541 | |
| Xác định chiều dày | TCVN 9760:2013; ISO 2808 | Máy đo, biến dạng kế,… |
| Xác định: độ phát sáng; độ bền nhiệt; nhiệt độ hóa mềm; độ mài mòn; độ kháng chảy; độ chống trượt; độ phản quang; khối lượng bi thuỷ tinh; khối lượng riêng; chiều dày vạch sơn; HL chất tạo màng; HL hạt thủy tinh; chiều rộng vạch sơn; ngoại quan; độ chống loang màu; khả năng chống nứt ở nhiệt độ thấp; độ bền rửa trôi; độ bền va đập; chỉ số hóa vàng của sơn màu trắng | TCVN 8791:2011; TCVN 8786:2011; TCVN 8787:2011; AASTHO T250, T278; BS 6088; AS 1152; 64 TCN 93-95 | Máy so màu, con lắc Anh, bộ sàng, thước kẹp, thước đo chiều dày, chóp nón kháng chảy, thùng chứa, tủ sấy, nhiệt kế, dụng cụ khấy, tấm nền thử nghiệm, lò nung, bát nung, cân, bàn chải, máy rung, khuôn mẫu, bộ hút bụi, tấm nền, máy mài mòn, cân phân tích, bình tỷ trọng, bể nước, máy đo độ phản quang, khuôn, bi thép, vòng dẫn hướng, khung treo, bình chứa,… |
| Xác định độ chịu xăng dầu, muối, nước, acid và kiềm | TCVN 8787:2011, 64 TCN 93-95 | |
| Xác định: hàm lượng Titandioxyt; hàm lượng Cacbonat Canxi và chất độn trơ; thành phần cỡ hạt; độ tròn; trạng thái của bi; đặc tính chảy | ASTM D1155, D1213, D1214, D1394; AASHTO T250, T346, M247; BS 6088; TCVN 9880:2013; BS EN 1423 | |
| Thử nghiệm bi thủy tinh, bi phản quang | BS 6088; TCVN 9880:2013; AASHTO M247, T346, ASTM D1155, D1214; BS EN 1423 | |
| Thử nghiệm màng phản quang dùng cho biển báo hiệu | TCVN 7887:2018; TCVN 9275:2012; ASTM E810, E811; AASHTO M268 | |
| Thử nghiệm sơn hệ nước | TCVN 8786:2011 | |
| Thử nghiệm sơn hệ dung môi | TCVN 8787:2011 | |
| Thử nghiệm đinh phản quang | TCVN 12584:2019; ASTM D4280 | |
| Thử nghiệm băng dính phản quang | TCVN 13758:2023; ASTM D4505 | |
34 | Thử nghiệm sơn, vecni, latex và vật liệu phủ | ||
| Xác định độ mịn | TCVN 2091:2015; ISO 1524 | Thước đo độ mịn,dao gạt,… |
| Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy | TVCN 2092:2013; ASTM D5125; ISO 2431 | Phễu chảy, nhiệt kế, gá đỡ, tấm kính phẳng, đồng hồ,… |
| Xác định: hàm lượng chất không bay hơi, hàm lượng chất rắn và chất tạo màng | TCVN 2093:1993; TCVN 10519:2014; JIS K5601; TCVN 6315:2015; ISO 3251; ASTM D1644, D2369, D2939; GB/T 1725 | Đĩa petrit, đũa thủy tinh, cân, tủ sấy, máy ly tâm, bình hút ẩm, bình cầu đáy tròn, ống làm lạnh, giấy lọc, khay,… |
| Xác định độ phủ | TCVN 2095:1993; JIS K5600-4; ISO 6504-3 | Tấm kính, chổi long mềm, tấm bàn cờ, cân, máy đo độ khô, đĩa cao su phẳng, cân, tấm vải, đồng hồ, hạt thủy tinh, chổi quét, kính lúp, cát sạch, tải trọng,… |
| Xác định thời gian khô và độ khô | TCVN 2096:2015, TCVN 6557:2000; ISO 9117; ASTM D1640, D2939; JIS K5600-3 | |
| Xác định độ bám dính, lực dính kết, thử cắt ô, thử cắt chữ X và độ bám dính bằng kéo nhổ (Pull-Off) | TCVN 2097:2015; TCVN 12816:2019; EN 1542; BS 3900; ASTM D1000, D3330, D3359, D4541; ISO 2409, ISO 4624, ISO 2819, ISO 14916, ISO 16276; GB/T 9286, GB/T 5210; JIS K5600-5, H 8402 | Máy kéo nhổ bám dính, thiết bị thử cắt ô, tấm đầu kéo, dao cắt, máy khoan, keo dán, kính lúp, chổi lông,… |
| Xác định độ cứng bằng phương pháp thử dao động tắt dần của con lắc | TCVN 2098:2007; ISO 1522 | Con lắc, giá đỡ, tấm kính, đồng hồ bấm giây, thang đo,… |
| Xác định độ bền uốn | TCVN 2099:2013, TCVN 11606:2016; ISO 1519, ISO 6860, ISO 17132; JIS K5600-5; ASTM D4145, EN 13523-7 | Thiết bị thử uốn, kính lúp, bàn kẹp, băng dính,… |
| Xác định độ bền va đập | TCVN 2100:2013; ISO 6272; JIS K5600-5; ASTM D2794; GB/T 1732, GB/T 5237 | Thiết bị va đập, đầu đập,… |
| Xác định độ bóng | TCVN 2101:2016; ISO 2813; ASTM D523; JIS K5600-4 | Máy đo độ bóng,… |
| Xác định màu sắc | TCVN 2102:2020; ISO 3668; JIS K5600-4 | Máy so màu,… |
| Xác định chiều dày màng sơn khô bằng PP không phá huỷ | TCVN 9406:2012; ISO 2178; ASTM D1186, D1400, D7091 | Máy đo chiều dày,… |
| Xác định: chiều dày, độ dày, khả năng tương tích với bê tông | TCVN 9760:2013; ISO 1463, ISO 2808, ISO 19840; ASTM D1005, D1212, D4138, D4414, D6132; DIN 50933, DIN 50986; JIS K5600-1, H 8401; BS 3900, EN 13578 | Máy đo chiều dày, thước đo, biến dạng kế, thước răng lược, cân, thước lá, dao cắt, thanh đỡ, chổi lông, khăn khô,… |
| Xác định tính độc hại và thân thiện môi trường | SMEWW 3125B | Cân, ống đong, tủ sấy, khuôn, thiết bị ấn lõm, vòng cố định, mũi ấn, thước,… |
| Xác định độ sâu ấn lõm | TCVN 10671:2015; ISO 1520 | |
| Xác định độ cứng bằng bút chì | ISO 15184; ASTM D3363 | Bút chì, tủ sấy, máy đo độ nhớt, dao cắt, chổi lông, , bình ngâm, hóa chất, thuốc thử, chổi long mềm, máy nén khí, cân, đĩa, thước, tủ sấy, máy mài mòn, cân phân tích, dụng cụ thủy tinh,…
|
| Xác định sự phong hóa tự nhiên của lớp phủ | TCVN 9761:2013; ISO 2810; JIS K5600 | |
| Xác định ảnh hưởng của nhiệt | TCVN 9762:2020; ISO 3248; ASTM D2485, D2939 | |
| Xác định điểm chớp cháy | ISO 1523, ISO 3679; ASTM D56 | |
| Xác định khối lượng riêng/tỷ trọng | TCVN 10237:2013; ISO 2811; ASTM D1217, D1475, D1480, D1481, D2939; JIS K5600; GB/T 6750 | |
| Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi | TCVN 10370:2014; TCVN 10369:2014; ISO 11890, ISO 17895; ASTM D3960, GB/T 23985 | |
| Xác định phần trăm thể tích chất không bay hơi | TCVN 10518:2014; ISO 3233; ASTM D6093 | |
| Xác định độ chịu mài mòn | TCVN 11474:2016, TCVN 8785-7:2011; ISO 7784, ISO 11997; ASTM D968, D4060 | |
| Xác định và đánh giá sự suy biến của lớp phủ | TCVN 12005:2017; ISO 4628 | |
| Xác định độ cào xước | TCVN 10239:2013; ISO 1518 | |
| Xác định độ bền thời tiết | BS 3900-F4, ASTM B117 | |
| Xác định: khuyết tật của màng sơn; độ bền hoá chất của lớp phủ; độ phân hoá của màng sơn; độ rửa trôi của màng sơn; độ bền với chất lỏng; độ bền lâu; độ xuyên nước, thử mù muối; kháng nấm mốc | TCVN 10517:2014, TCVN 6557:2000; TCVN 8792:2011; ASTM D870, D1308, D1735, D2486, D2939, D3912, D4214, D5590, F483, G62; JIS K5400, K5600; ISO 2812, ISO 9227; EN 13529; BS 3900; TCVN 14295:2025 | |
| Xác định: độ bền dung môi và nhiên liệu độ bền nhiệt; độ bền nhiệt ẩm của màng sơn, thử tiếp xúc với lửa | TCVN 9405:2012, TCVN 6557:2000; ASTM D2247, D2485, D2792, D2939; JIS K5600 | |
| Xác định độ bền phơi nhiễm với nguồn sáng | TCVN 11608:2016; ISO 4892, ISO 16474; ASTM G154 | |
| Phương pháp gia công màng sơn | TCVN 2094:1993 | |
| Xác định độ nhớt | TCVN 9879:2013; TCVN 3171:2011; ASTM D445, D562, D2171, D2196, D4212; JIS K5600, ISO 1652, ISO 3104 | |
| Sơn tường – Xác định: độ bám dính, độ phủ, thời gian khô, HL chất rắn; độ nhớt; độ bền nước, độ bền kiềm, độ rửa trôi, thử chu kỳ nóng lạnh, trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn, độ bền thời tiết tăng tốc, HL chất hữu cơ dễ bay hơi, màu sắc | TCVN 8652:2020; TCVN 8653:2024; TCVN 2093:1993; TCVN 11608-3:2016; JIS K5600, K5663; ISO 1521; ISO 11890 | Dao cắt ô, chổi lông, thiết bị va đập, thiết bị đo thời gian khô, bình ngâm, hóa chất, thuốc thử, thước độ mịn, chổi long mềm, máy nén khí, cân, đĩa, thước, tủ sấy, khung thử thấm,… |
| Xác định độ thấm nước | TCVN 8652:2012 | |
| Sơn epoxy – Xác định: Tính đồng nhất; ổn định trong thùng chứa; độ mịn; thời gian khô; độ bóng; độ bền va đập; khả năng chịu kiềm; chịu xăng; chịu nước muối; độ bền mù muối; độ bền thời tiết; thời gian sống; tính nhựa epoxy; tính phù với lớp phủ trên; bề ngoài màng sơn; khả năng thi công; hàm lượng chất không bay hơi | TCVN 9014:2011; JIS K5551, K5600, K5601 | Thiết bị va đập, thiết bị đo thời gian khô, bình ngâm, hóa chất, thuốc thử, thước độ mịn, chổi long mềm, máy nén khí, cân, đĩa, thước, tủ sấy, máy đo độ bóng,… |
| Thử nghiệm bột phủ | TCVN 13109:2020; ISO 8130 | |
| Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử | TCVN 8785:2011; ISO 12944; TCVN 12705:2019; AS 1580 | |
| Sơn nhựa Fluor cho kết cấu thép – Phương pháp thử | TCVN 11416:2016 | |
| Sơn – Phương pháp thử | AS 1580; BS 3900 | |
| Sơn giàu kẽm – Phương pháp thử | TCVN 9012:2011; JIS K5553 | |
35 | Thử nghiệm tấm thạch cao, hệ khung xương | ||
| Xác định: kích thước, độ sâu gờ vuốt thon; độ cứng gờ, lõi cạnh; cường độ chịu uốn; độ kháng nhổ đinh; độ biến dạng ẩm; độ hút nước; độ thấm thấu hơi nước; độ hấp thụ nước bề mặt, hàm lượng hợp chất lưu huỳnh | TCVN 8257:2023; ASTM C471M, C473; BS EN 520
| Máy nén, ngàm kẹp, thanh đỡ, gối uốn, thước, buồng môi trường, cân, thùng ngâm mẫu, tủ sấy,… Khung cố định, vật nặng, móc treo, đồng hồ so, thước, thanh chuẩn, chân gắn, máy kéo, máy đo chiều dày lớp phủ,… Dụng cụ Vicat, cân, khâu, ống đong, đồng hồ, thanh kim loại, dao trộn, dao bản rộng, sàng, chai miệng rộng, máy kéo dính bám, tấm đầu kéo, bồn nước, máy kéo, dao cắt, eke, vòng Cobb,… |
| Khung xương trần, vách thạch cao – Xác định: kích thước, các tính chất về độ bền, khả năng thâm nhập vít, lực kéo cụm liên kết, thử cơ lý, tải trọng, lớp phủ và hoàn thiện | TCVN 12694:2020, TCVN 13604:2023; ASTM A370, B244, C635, C645, C1002, D1735, E3090; ICC-ES-AC86; EN 13964; ISO 2361 | |
| Vật liệu cho mối nối tấm thạch cao – Phương pháp thử | TCVN 12693:2020; EN 13963; ASTM C474, TCVN 1862; TCVN 5800 | |
36 | Thử nghiệm gỗ, ván gỗ nhân tạo, ván composit gỗ nhựa | ||
| Xác định độ hút ẩm; Xác định độ bền tách; Xác định độ ẩm khi thử cơ lý; Xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bền uốn tĩnh; Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh; Xác định giới hạn nén vuông góc với thớ; Xác định ứng suất kéo song song thớ; Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ; Xác định ứng suất cắt song song thớ; Xác định độ bền cắt song song thớ; Xác định độ bền uốn va đập; Xác định độ cứng va đập; Xác định độ co rút của gỗ; Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến; Xác định độ giãn nở thể tích; Xác định số vòng năm; Xác định độ bền nén song song với thớ | TCVN 8045:2009; TCVN 8046:2009; TCVN 8047:2009; TCVN 8048:2009; TCV13707:2023; ISO 3130, ISO 3131, ISO 3132, ISO 3133, ISO 3345, ISO 3346, ISO 3347, ISO 3348, ISO 3349, ISO 3350, ISO 3351, ISO 4469, ISO 4858, ISO 4859, ISO 4860, ISO 8375, ISO 8905, ISO 12578; ISO 13061; ASTM D3201 | Tủ sấy, máy nén, máy uốn, khung gia tải, thước, cân, bình hút ẩm, ngàm kẹp, thanh đỡ, máy mài mòn, biên dạng kế, thùng ngâm, eke, thiết bị qua đập, quả cầu, vật nặng, máy kéo bám dính, ngàm kẹp,… |
| Gỗ ghép thanh – Xác định: kích thước, độ ẩm, môđun đàn khi uốn, độ bền uốn, độ bền kéo (nén) dọc thớ, độ bền kéo (nén) ngang thớ, thử tách mạch keo, độ bền trượt của mạch keo | TCVN 8574:2010; TCVN 8576:2010; TCVN 8577:2010; TCVN 11206-3:2020; ISO 12122 | |
| Ván gỗ nhân tạo – Xác định: kích thước, độ vuông góc và độ phẳng mặt, cạnh và ngoại quan; độ ẩm; độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm trong nước; độ bền uốn tĩnh, modul đàn hồi khi uốn tĩnh; độ bền bề mặt; độ bền kéo vuông góc với mặt ván, lực bám giữ đinh vít, chất lượng dán dính, độ bền ẩm, độ bền uốn sau khi ngâm nước ở 70oC hoặc 100oC, tính năng chống cháy, khối lượng riêng, chất lượng dán dính | TCVN 7756:2007; TCVN 10314:2015; TCVN 11904:2017; TCVN 11905:2017; TCVN 11906:2017; TCVN 11907:2017 TCVN 12444:2018; TCVN 12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TCVN 11353:2016; TCVN 11899:2020; EN 310, EN 311, EN 317, EN 319; ISO 9426, ISO 9427, ISO 12466, ISO 16978, ISO 16979, ISO 16981, ISO 16982, ISO 16983, ISO 16984, ISO 16985, ISO 20585; ASTM D2898, D3201, D7031 | Tủ sấy, máy nén, máy uốn, khung gia tải, thước, cân, bình hút ẩm, ngàm kẹp, thanh đỡ, máy mài mòn, biên dạng kế, thùng ngâm, eke, thiết bị qua đập, quả cầu, vật nặng, máy kéo bám dính,… |
| Ván lát sàn nhiều lớp – Xác định: kích thước, đặc trưng hình học; độ trương nở chiều dày; độ bền bề mặt; độ bền mài mòn; độ bền va đập; độ thay đổi kích thước khi thay đổi độ ẩm; độ bền mối ghép nối; vết lõm dư; độ bền phơi nhiễm ánh sáng; ký hiệu, phân loại | TCVN 11944:2018; TCVN 11945:2018; TCVN 11946:2018; TCVN 11947:2018; TCVN 11949:2018; TCVN 11950:2018; TCVN 11951:2018; TCVN 11952:2018; TCVN 7756-10:2007; EN 13329; ISO 4892, ISO 24334, ISO 24335, ISO 24336, ISO 24337, ISO 24338, ISO 24339, | Tủ sấy, máy nén, máy uốn, khung gia tải, thước, cân, bình hút ẩm, ngàm kẹp, thanh đỡ, máy mài mòn, biên dạng kế, thùng ngâm, eke, thiết bị qua đập, quả cầu, vật nặng, máy kéo bám dính,… |
| Ván trang trí – Xác định: kích thước và ngoại quan; độ bền uốn tĩnh; modul đàn hồi uốn tĩnh; độ ẩm; độ ổn định kích thước; lực bám đinh bề mặt; độ trương nở chiều dày khi hút nước; lực bong tách; độ bền dán dính của lớp phủ mặt; độ bền chống đong cứng và tan chảy; độ cứng va đập; lực bám dính của màng sơn; độ bền chống gây ố màu, ăn mòn; chống lại lão hóa do môi trương nhân tạo, tính năng chống cháy | TCVN 7756:2007; TCVN 11353:2016; ASTM D2394, D2898, D7031; GB/T 24137 | Tủ sấy, máy nén, máy uốn, khung gia tải, thước, cân, bình hút ẩm, ngàm kẹp, thanh đỡ, máy mài mòn, biên dạng kế, thùng ngâm, eke, thiết bị qua đập, quả cầu, vật nặng, máy kéo bám dính,… |
| Composite gỗ nhựa – Xác định: kích thước và ngoại quan; độ bền uốn; độ ẩm; khối lượng thể tích; tỷ lệ hút nước; tỷ lệ thay đổi kích thước khi hút nước và sau khi gia nhiệt; Độ bền bằng quả cầu rơi tự do ở điều kiện nhiệt độ thường; khả năng chịu tuần hoàn nóng lạnh; khả năng chịu xước và mài mòn bề mặt; lực bám dính của màng sơn; độ bền dán dính; khả năng chống trượt, tỷ lệ phục hồi biến dạng, độ bền ánh sáng, tính năng lão hóa, độ bền va đập | TCVN 11352:2016; TCVN 13649:2023; TCVN 7954:2008; ASTM D2394, D7031; GB/T 24508 | Tủ sấy, máy nén, máy uốn, khung gia tải, thước, cân, bình hút ẩm, ngàm kẹp, thanh đỡ, máy mài mòn, biên dạng kế, thùng ngâm, eke, thiết bị qua đập, quả cầu, vật nặng, máy kéo bám dính,… |
| Gỗ xốp composite – Xác định: kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh, khối lượng riêng biểu biến, độ giãn nở trong nước, khả năng chịu nén, độ phục hồi, khả năng đùn, độ hấp thụ nước, độ bền kéo, độ bền khi ngâm trong nước sôi, độ dẻo, ứng xử trong lưu chất. | TCVN 12760:2019, TCVN 12762:2019, TCVN 12765:2019, TCVN 12765:2019; ISO 3867, ISO 4708, ISO 7322, ISO 9366; ASTM D545, F36, F146, F147; EN 427, EN 428 | Tủ sấy, máy nén, máy uốn, khung gia tải, thước, cân, bình hút ẩm, ngàm kẹp, thanh đỡ, máy mài mòn, biên dạng kế, thùng ngâm, eke… |
| Tre – Xác định: độ ẩm, khối lượng thể tích, độ co rút, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền trượt, độ bền kéo, bố cục và cách sử dụng | TCVN 8168; ISO 22157 | |
| Keo dán gỗ – Xác định: độ bền kéo trượt | TCVN 14125:2024; ISO 6237 | Máy kéo, khuôn, thước,… |
37 | Thử nghiệm vật liệu cách nhiệt, mút xốp | ||
| Bông thuỷ tinh – Xác định: Kích thước; khối lượng thể tích; nhiệt độ co nóng | TCVN 8055:2009; ASTM C167, C303, C665, D2126; GB/T 5480, GB/T 11835 | Thước đo, cân, lò nung, tủ sấy, dưỡng cắt mẫu,… |
| Xác định: kích thước; chiều dày; thử nén; thử kéo; thử uốn; tỷ trọng; khối lượng riêng; khối lượng thể tích; khả năng hấp thụ nước; độ không thấm nước; thử nghiệm vật liệu cách nhiệt vô cơ; thay đổi kích thước; khả năng truyền hơi nước; thử tính cháy; độ bền xé; khả năng phục hồi; độ bền nhiệt; độ rão khi nén; độ thấm hơi nước; độ dẫn nhiệt, nhiệt trở dài hạn; độ co | TCVN 13111:2020; ASTM C168, C177, C236, C272, C518, C976, C1104, C1622, C1623, D638, D1621, D3574, D5249, E84; GB/T 5480 GB/T 10299; ISO 1209, ISO 1663, ISO 1923, ISO 4898, ISO 2796, ISO 2896, ISO 7616, ISO 7850, ISO 8301,ISO 8302, ISO 11561, ISO 11925; BS 874, BS 2972; EN 822, EN 823, EN 824, EN 825, EN 826, EN 1602, EN 1603, EN 1604, EN 1605, EN 1606, EN 1607, EN 1608, EN 1609; JIS 9512; IEC 60216 | Máy nén, thước đo, dưỡng cắt mẫu, dao cắt mẫu, thùng ngâm, cân, biến dạng kế, máy kéo, gối uốn, thanh đỡ, tấm truyền lực, ống đong,… |
| Xác định độ thấm hơi nước | TCVN 14219:2025; ASTM C1104 | Tủ sấy, cân, bình hút ẩm, buồng môi trường, thước, túi đựng mẫu, khay, thước thép, kim xuyên,… |
| Vật liệu cách nhiệt dạng tấm và dạng khối – Xác định: kích thước, khối lượng thể tích | TCVN 14220:2025; ASTM C303 | |
| Vật liệu cách nhiệt dạng ống bọc – Xác định: kích thước, khối lượng thể tích | TCVN 14221:2025; ASTM C302 | Cân, thước mềm, thước thép, cuộn chêm, thước Pi, kim xuyên, máy nén, má ép, biến dạng kế, tủ sấy, bình hút ẩm, khung đo,… |
| Xác định: đặc tính khi nén; khối lượng thể tích biểu kiến | TCVN 14222:2025; ASTM C165; ISO 844, ISO 845 | |
| Thử thủy tinh xốp cách nhiệt dạng khối | ASTM C240 | |
| Xác định độ co | ASTM C356 | |
38 | Thử nghiệm keo epoxy và hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy | ||
| Xác định: độ nhớt; độ chảy sệ; thời gian tạo gel; cường độ kết dính; độ hấp thụ nước sau 24h; nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng uốn; khả năng thích ứng; hệ số co ngót sau khi đóng rắn; cường độ chịu nén ở điểm chảy; Modul đàn hồi khi nén; cường độ chịu kéo; độ giãn dài khi đứt; cường độ liên kết, cường độ bám dính | TCVN 7951:2008; TCVN 7952-1÷11:2008; ASTM C881, C882, C884, D570, D638, D648, D695, D1259, D1652, D2393, D2566; JIS A5548, ISO 4624 | Máy kéo, nén, 5kN, 100kN, máy độ nhớt, cân, tủ sấy, thùng ngâm, khuôn mẫu, dao gạt, biến dạng kế, thước đo, máy kéo dính bám, đồng hồ bấm giây, cốc, máy khấy, gối uốn, thanh đỡ,… |
39 | Thử nghiệm vật liệu chịu lửa | ||
| Xác định: kích thước và khuyết tật, khối lượng thể tích, khối lượng riêng, độ bền nén, độ bền uốn, độ dẫn nhiệt, đo co nung, độ co nở phụ, độ lưu động, tính chất hoàn thiện, độ bền kéo, độ đàn hồi, độ rão khi nén, độ co/nở phụ sau nung, khả năng nổ tróc khi gia nhiệt | TCVN 7949:2008; TCVN 7950:2008; TCVN 6530; TCVN 10685:2018; TCVN 8651:2011; TCVN 12206:2021; TCVN 12207:2021; TCVN 14132:2024; ISO 1927, ISO 3187, ISO 5042, ISO 8302, ISO 16334; ASTM C135 | Lò nung, tủ sấy, thước, máy nén, tấm nén, gối uốn, thanh đỡ, cân, cân thủy tĩnh, cân phân tích, hóa chất, biến dạng kế, máy kéo, khung đo, bàn dằn, thanh đầm, máy trộn, khay, thùng ngâm mẫu, chén sứ, dụng cụ thủy tinh, hóa chất, thuốc thử,… |
| Xác định thành phần hóa | TCVN 6533:2016 | |
40 | Thử nghiệm vật liệu kim loại, mối nối, liên kết hàn | ||
| Thử kéo | TCVN 197:2014; ASTM A370, A615, A1058, A1061, B557, B557M, E8, E8M, E345; TCVN 7937-1÷3:2013; ISO 15630-1÷3, ISO 6892; GB/T 228; KS B0804; AS 1391; AASHTO T68, T68M; JIS Z2241, Z2201; EN 10002-1 | Máy kéo thép 1000kN, kích thuỷ lực 2500kN rỗng tâm, thước, bộ ngàm kẹp, thiết bị đo độ giãn dài, máy cắt,… |
| Thử uốn | TCVN 198:2008; ASTM A370, E190, E290; TCVN 7937-1÷3:2013; ISO 15630-1÷3; ISO 7438, ISO 5173, ISO 8491; AS 2505; JIS Z2248, Z3122; GB/T 232; AASHTO T244 | Máy nén 1000kN, thước, bộ gối uốn, máy cắt,… |
| Thử phá huỷ mối hàn kim loại – Thử kéo, thử kéo ngang, thử kéo dọc, thử uốn, thử va đập | TCVN 5401:2010; TCVN 5402:2010; TCVN 8310:2010; TCVN 8311:2010; ASTM E190; AASHTO T68; AWS D1.1; JIS Z3122, Z3121, Z3040; ASME BPVcode:2011; ISO 4136, ISO 5173, ISO 5178, ISO 9016 | Máy kéo thép 1000kN, thước, bộ ngàm kẹp, thiết bị đo độ giãn dài, máy cắt, máy nén 1000kN, thước, bộ gôi uốn, máy va đập,… |
| Phương pháp thử cơ lý mối hàn | AWS B4.0 | |
| Thử độ dai va đập vật liệu kim loại | TCVN 312:2007; EN 10045; JIS Z2242; ISO 148; ASTM A327, A327M, A370, A1058, E23; GB/T 229 | |
| Ống kim loại – Xác định: đặc trưng hình học, thử kéo, thử nén bẹp, thử thủy lực, thử thủy lực vòng, thử gấp mép, thử uốn, thử mở rộng miệng, thử nén, đăc tính tải trọng bên ngoài, độ kín khít, thử va đập, ma sát của lớp vỏ bọc với tao cáp | TCVN 314:2008; TCVN 5890:2008; TCVN 1829:2008; TCVN 1830:2008; TCVN 5891:2008; TCVN 9839:2012; TCVN 1832:2008; TCVN 9245:2012; ASTM A53, A370, A500, A999, D2412; ISO 4200, ISO 8491, ISO 8492, ISO 8493, ISO 15363, ISO 559; EN 10232, EN 10233, EN 10246, EN 10255; JIS G3452, G3459, G3444; NF A35-037 | Máy kéo thép 1000kN, máy tạo áp, thước, bộ ngàm kẹp, thiết bị đo độ giãn dài, máy cắt, máy nén 1000kN, thước, bộ gôi uốn, đầu bịt, máy va đập, máy đo độ cứng,… |
| Ống và phụ tùng bằng gang – Xác định: kích thước, độ thẳng, thử kéo, độ cứng, độ kín, áp suất, thử kiểu | TCVN 10177:2013; ISO 2531 | |
| Dây kim loại – Xác định: đặc trưng hình học; bề mặt, thử kéo; thử quấn; thử uốn gập hai chiều; thử xoắn đơn; độ đồng đều của tầng kẽm; thử xoắn hai chiều; thử nén; thử uốn; thử tẩm thực sâu; thử độ cứng; thử khả năng tôi cứng; thử mỏi; đo kiểm cuộn dây; thử hóa già nhân tạo; thử thoát cacbon bề mặt; thử cỡ hạt; tạp chất phi kim loại | TCVN 1824:1993; TCVN 1825:2008; TCVN 1826:2006; TCVN 1827:2006; TCVN 2053:1993; TCVN 12518:2018; ASTM A370; ISO 643, ISO 3887, ISO 4967, ISO 7800, ISO 7801, ISO 7802, ISO 9649, ISO 22034; prEN 10138; EN 10218 | Máy kéo thép 1000kN, máy tạo áp, thước, bộ ngàm kẹp, thiết bị đo độ giãn dài, máy nén 1000kN, thước, bộ gôi uốn, máy cắt, đầu bịt, máy quấn,… |
| Tấm kim loại và băng mỏng – Xác định: Sai lệch kích thước, tính chất lớp phủ, thử cơ lý vật liệu nền | TCVN 13027:2022; TCVN 7471:2005; AS 1397, AS 1580, AS 1635, AS 2331, AS 2728; ASTM A754 | Máy kéo, nén 1000kN, thước, bộ ngàm kẹp, thiết bị đo độ giãn dài, thước, bộ gối uốn, máy cắt, máy đo chiều dày lớp phủ, độ bám dính, cân kỹ thuật, hóa chất, thuốc thử, cốc thủy tinh, dụng cụ thủy tinh… |
| Xác định chiều dày lớp phủ và khối lượng lớp phủ | TCVN 5878:2007, TCVN 7665:2007, TCVN 10310:2014, TCVN 4392:1986; ISO 1461, ISO 2177, ISO 2178, ISO 2361, ISO 3882; ASTM A90, A754, B244, E376; AS 2331; JIS H0401, H8501; BS EN 10244 | |
| Mạ kim loại – Phương pháp kiểm tra | TCVN 4392:1986 | |
| Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc – Xác định: đặc trưng hình học, lực xiết, thử cơ tính, thử cắt, thử xoắn, thử tải | TCVN 1916:1995; ISO 898; ASTM A370, F606, F606M; BS 3692; JIS B1051, B1186, B1198, Z2241; NASM 1312-13,20; AASHTO T68, T68M | Máy kéo, nén 1000kN, thước, bộ ngàm kẹp, thiết bị đo độ giãn dài, thước, bộ gối uốn, máy cắt, máy đo chiều dày lớp phủ, cân kỹ thuật, thuốc thử, kích rỗng tâm 2500kN,… |
| Cốt thép Phương pháp uốn và uốn lại | TCXDVN 224:1998; TCVN 7937:2013; TCVN 6287:1997; ISO 15630 | |
| Kiểm tra mối hàn bằng Phương pháp siêu âm và xác định kích thước đường hàn | TCVN 6735:2018; TCVN 1548:1987; ISO 17640, ISO 5817; JIS Z3060; BS 3923; EN 583-1,2, EN 330-4, EN 1712, EN 1713, EN 1714, EN 12062, EN 25817; ASTM E164; AWS D1.1; ASME BPV code:2011 | Máy siêu âm mối hàn, sáp bôi, thước đo chiều cao,… |
| Kiểm tra không phá huỷ Phương pháp hạt từ | TCVN 4396:2018; ISO 17638, ISO 5817, ISO 9943; EN 1435; ASTM E709, E1444; BS 6072; AWS D1.1; ASME BPV code:2011; | Gông từ điện, hạt từ,… |
| Kiểm tra không phá huỷ Phương pháp thẩm thấu | TCVN 4617:2018; JIS Z2343; ISO 3452, ISO 5817, ISO 23277; EN 571; ASTM E165, AWS D1.1; ASME BPV code:2011 | Đèn huỳnh quang, thiết bị phun xịt, bàn chải, vải,… |
| Kiểm tra mối hàn bằng Phương pháp phim Rơnghen | TCVN 4394:1986; ISO 17636, AWS D1.1 | |
| Kiểm tra mối hàn bằng Phương pháp quan sát | TCVN 7507:2016; ISO 17637, AWS D1.1 | Kính lúp, đèn, thước, bộ căn lá,… |
| Xác định chiều dày bằng Phương pháp siêu âm | ASTM E797, E797M; ISO 9712 | Máy siêu âm chiều dày,… |
| Xác định kích thước tấm | TCVN 10351:2014; ISO 7452 | Thước cuộn, thước kẹp,.. |
| Xác định độ bền chống ăn mòn | ISO 3651 |
|
| Kiểm tra độ cứng kim loại | TCVN 256:2007; TCVN 257:2007; TCVN 258:2007; ISO 6506, ISO 6507, ISO 6508; ASTM A370, A956, A1038, A1058, E10, E18, E92, E110; JIS Z2243, Z2244, Z2245; EN ISO 16859 | Máy đo độ cứng, máy mài,… Máy kéo, nén 1000KN, thước, cân,… |
| Thép cốt bê tông – Kiểm tra đặc trưng hình học; kiểm tra mối nối, trọng lượng | TCVN 9392:2012; TCVN 7937:2013; ISO 15630; ASTM A615; ACI 138; JGJ/T 18; JGJ/T 107; JGJ/T 163; prEN 10138, JIS Z2241, G3191, G3192, G3193, G3194 | |
| Mối nối ống ren – Phương pháp thử | TCVN 13711:2023; ISO 15835 | |
| Thử khả năng làm việc của hệ thống neo và cáp dự ứng lực (lực căng kéo, độ tụt nêm, neo và độ giãn dài khi căng kéo, kích thước) | 22TCN 247-98; TCVN 10952:2015; ASTM A370, A416; BS EN 13391; TCVGT 6:2005; Fip 1993; FIB 30, FIB 31 | Khung căng kéo, thước, đòng hồ so, kích thủy lực, bộ nguồn bơm, đồng hồ áp,… Máy đo độ cứng, máy mài,… Máy kéo, nén 1000KN, thước, cân,… |
| Thử nghiệm nêm, neo – Xác định: kích thước hình học, độ cứng, hiệu suất neo | 22TCN 267-00; TCVN 257:2007; TCVN 10568:2017; TCVN 10952:2015 | |
| Thử cáp thép, cáp dự ứng lực, thanh thép cường độ cao, thanh dự ứng lực, cáp bọc epoxy – Xác định: đặc trưng hình học, tính kéo, thử độ dính bám với bê tông, thử tính dẻo, thử hiệu suất neo, thử tính chất lớp vỏ bọc | TCVN 5757:2009; TCVN 6368:1998, TCVN 11243:2016; TCVN 10952:2015; ISO 3108; ISO 6892; ASTM A370, A416, A931, A1061; JIS Z2241, JIS G3525; prEN 10138 | |
| Thử nghiệm chùng ứng suất, ứng suất của vật liệu và kết cấu | TCVN 10270:2014, TCVN 10952:2015; ASTM A421, A416, E328; BS 5896; JIS G3137, G3536, Z2276 | Khung kéo căng, đồng hồ đo lực, bộ nguồn, kích thủy lực, phòng điều hòa,… |
| Thử nghiệm hệ số xiết của bu lông cường độ cao | JIS B1186 | Cờ lê lực,… |
| Lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng – Phương pháp thử | TCVN 5408:2007; ASTM A123 | Máy kéo, nén 1000kN, thước, bộ ngàm kẹp, thiết bị đo độ giãn dài, thước, bộ gối uốn, máy cắt, máy đo chiều dày lớp phủ, độ bám dính, cân kỹ thuật, hóa chất, thuốc thử, cốc thủy tinh, dụng cụ thủy tinh,… |
| Kiểm tra lưới thép hàn – Xác định: kích thước, tính chất chịu kéo, uốn và uốn lại, thử chịu cắt mối hàn | TCVN 9391:2012; TCVN 7937:2013; TCVN 6288:1997; ASTM A185, A1064 | |
| Nhôm và hợp kim nhôm – Xác định: tính chất cơ lý, độ cứng, màng oxy hóa, sai lệch kích thước, thành phần hóa học | TCXDVN 330:2004; TCVN 5911:1995; TCVN 5912:1995; TCVN 5913:1995; TCVN 5914:1995; ASTM B 557M; TCVN 12513-1÷7:2018; TCVN 5841:1994 | |
| Thanh thép cốt có đầu neo – Phương pháp thử | TCVN 13684-1,2:2023; ISO 15698-1,2 | |
| Thử mỏi uốn | TCVN 8186:2009; ISO 1143 | |
| Quy hàn điện – Xác định: kích thước, tính chất kéo, uốn | TCVN 3909:2000 | |
41 | Thử nghiệm rọ đá, thám đá | ||
| Xác định: lực căng của tấm lưới; lực căng tại vòng xoắn mắt lưới; tính chất kéo của sợi thép; kích thước mắt lưới; khối lượng lớp mạ; thử nghiệm vỏ bọc PVC (tính chất kéo, khối lượng riêng, độ cứng, khả năng chống mài mòn, thử phun muối) | TCVN 10335:2014; ASTM A975, B117, D1242
| Máy kéo, nén 100kN, máy kéo 5kN, thước, bộ ngàm kẹp, thiết bị đo độ giãn dài, thước, bộ gối uốn, máy cắt, máy đo chiều dày lớp phủ, cân kỹ thuật, hóa chất, thuốc thử, cốc thủy tinh, dụng cụ thủy tinh,… |
42 | Thử nghiệm nắp hố ga, song chắn rác, bậc thang hố ga, mương, hào kỹ thuật | ||
| Xác định: khả năng chịu tải, độ biến dạng, kích thước, khuyết tật ngoại quan, độ kín | TCVN 10333; BS EN 124; ISO1083; ASTM C497 | Khung gia tải, máy nén, kích thủy lực, bơm thủy lực, đồng hồ đo lực, biến dạng kế, máy nén khí, mastic,, dụng cụ thủy thấm, tấm nền,… |
| Thử nghiệm mương bê tông thành mỏng đúc sẵn – Xác định: kích thước, ngoại quan, khả năng chịu tải, độ thấm nước | TCVN 6394:2014 | |
| Thử nghiệm hố ga bê tông cốt thép | TCVN 10333 | |
| Thử nghiệm hào kỹ thuật | TCVN 10332:2014 | |
| Thử nghiệm hố ga hào kỹ thuật | TCVN 11240:2016 | |
43 | Thử nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính và hỗn hợp xi măng – đất | ||
| Xác định: đầm nén; cường độ kháng ép; mođun đàn hồi; độ ổn định với nước và nhiệt | 22TCN 59-84
| Máy nén, máy trộn, dụng cụ tạo mẫu, khuôn, bể ngâm mẫu, bay, xúc, xẻng, ống đong, gá nén mẫu, bộ sàng, tủ sấy, khay đựng, đồng hồ bấm giây, đồng hồ so, bình hút ẩm, bộ cối chày dấm nén, máy hút chân không,… |
| Xác định độ đầm chặt PP khô và ướt | ASTM D559 | |
| Xác định cường độ chịu nén, cường chịu ép chẻ | TCVN 8862:2011; ASTM D1633, D1634; 22TCN 73-84 | |
| Xác định cường độ uốn | ASTM D1635 | |
| Hướng dẫn lựa chọn và thiết kế thành phần cấp phối | TCVN 9403:2012; TCVN 10379:2014 | |
| Xác định mô đun đàn hồi | TCVN 9843:2013; 22TCN72-84 | |
| Xác định sức kháng nén | TCVN 9403:2012; ASTM D5102 | |
| Xác định quan hệ dung trọng và độ ẩm | AASHTO T134 | |
| Đất gia cố vôi – Xác định cường độ, nén nở hông | AASHTO T220; ASTM D5102 | Máy nén, máy cắt, thước, cân, khay đựng,… |
44 | Thử nghiệm đất, đá, đá dăm | ||
| Xác định khối lượng riêng, tỷ trọng | TCVN 4195:2012, TCVN 8735:2012; ASTM D854, D7263; AASHTO T100 | Cân, bình tỷ trọng, dầu hỏa, bếp cát, cối chày, tủ sấy, bơm chân không, tỷ trọng kế, thùng giữ nhiệt, hộp nhôm, sàng, phễu,… |
| Xác định độ ẩm và độ hút ẩm | TCVN 4196:2012; ASTM D2216, D2974, D4643, D4959; AASHTO T265; BS 1377; GB/T 50123 | Tủ sấy, bình hút ẩm, khay, hộp nhôm, sàng, cân, cối chày, khay,… |
| Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy, chỉ số dẻo | TCVN 4197:2012; TCVN 14134-4:2024; ASTM D4318, D2216; BS 1377; GB/T 50123; AASHTO T89, T90 | Bộ giới hạn chảy, hộp nhôm, chén, tấm kính nhám, tủ sấy, dao gạt, chén sứ, cân, khay, bộ sàng, khay hứng, chổi lông, máy sàng lắc, cối chày, búa su, bình phun tia, nhiệt kế, xúc, máy khấy, tỷ trọng kế, ống lắng, đồng hồ, hóa chất,… |
| Xác định thành phần hạt | TCVN 4198:2014; TCVN 14134-3:2024; BS 1377; GB/T 50123; AASHTO T88, T27; ASTM C136, D1140, D422 | |
| Xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng | TCVN 4199:1995; AASHTO T236; BS 1377 ASTM D3080; GB/T 50123 | Máy cắt, hộp cắt, dao vòng cắt nén, tấm nén, máy nén, biến dạng kế, vòng lực, quả nặng,… |
| Xác định tính nén lún | TCVN 4200:2012; ASTM D2435, D3877, D4546, D4186; AASHTO T216 | Máy nén, hộp nén, biến dạng kế, bàn nén, dao gọt, dao gạt, cân, tủ sấy, tải,… |
| Xác định: độ chặt tiêu chuẩn, đầm nén Proctor, tỷ trọng khối hạt quá cỡ | TCVN 4201:2012; BS 1377 TCVN 12790:2020; ASTM D1557, D698, D558; AASHTO T99, T180; BS 1377 | Bộ cối chày, máy đầm, cân, sàng, bình phun nước, tủ sấy, bình hút ẩm, dao gạt, khay, hộp nhôm, búa su, vồ gỗ, thùng nước, dây treo, giỏ đựng,… |
| Xác định khối lượng thể tích | TCVN 4202:2012; GB/T 50123 | Dao vòng, tủ sấy, cân, thước, dao cắt, sáp, hộp nhôm, cân thủy tĩnh, cốc, kim chỉ,… |
| Đất – Phương pháp thử | AS 1289 | |
| Thí nghiệm sức chịu tải (CBR), độ trương nở, tỷ số CBR | TCVN 12792:2020; AASHTO T193; ASTM D1883; JIS A1222 | Bộ cối chày, máy đầm, cân, sàng, tủ sấy, dao gạt, khay , búa su, vồ gỗ, tải, biến dạng kế, chân đỡ, bể ngâm, máy nén,… |
| Xác định modul đàn hồi | AASHTO T292, T307 | Máy nén, tấm đệm, đồng hồ, biến dạng kế, khuôn, giá đỡ, cân, dao, khay, thước,… |
| Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông | TCVN 9438:2012; ASTM D2166; AASHTO T208 | |
| Xác định đặc trưng tan rã của đất | TCVN 8718:2012; GOST 24143 | Phao nổi, bình thủy tinh, bình giữ ẩm, cân, dao vòng, dao gọt, dụng cụ đầm chặt,… |
| Xác định đặc trưng trương nở của đất | TCVN 8719:2012; ASTM D4829, D4546; AASHTO T258 | Thiết bị trương nở, cân, sàng, dao gọt, tủ sấy, khay, búa su,… |
| Xác định đặc trưng co ngót của đất | TCVN 8720:2012 | Dao vòng, dao cắt, đĩa, khay đựng, tấm kính, thước cặp cơ, cân, tủ sấy,… |
| Xác định KLTT khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời | TCVN 8721:2012 | Cối đầm Proctor, búa rung, đồng hồ, xúc, máy nén, cối, tủ sấy, cân, xúc, sàng,… Dao vòng, thiết bị thử thấm, đồng hồ, cân, thước, sàng, tủ sấy, chày, cối, búa su, dao, xúc, máy tạo áp, ống, đầu ép nước,… |
| Xác định các đặc trưng lún ướt của đất trong PTN | TCVN 8722:2012 | |
| Xác định độ thấm, hệ số thấm và hệ số thấm K | TCVN 8723:2012; TCVN 9149:2024; BS 1377; ASTM D2434, D5048; JIS A1218; GB/T 50123; AASHTO T215 | |
| Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời | TCVN 8724:2012 | Thiết bị đo góc nghỉ, thùng chứa, sàng, khay, chày, eke,Thiết bị cắt cánh, cối, tủ sấy, thước, cân,… |
| Xác định cắt cánh trong phòng | TCVN 8725:2012; ASTM D2579 | |
| Xác định hàm lượng hữu cơ của đất | TCVN 8726:2012; AASHTO T267 | Tủ sấy, bình hút ẩm, cân, lò nung, sàng, dụng cụ thủy tinh, chén nung, cân phân tích,… |
| Xác định tổng hàm lượng và hàm lượng các ion thành phần muối hòa tan của đất | TCVN 8727:2012; ASTM D4542 | Cối chày, sàng, cân, tủ sấy, hộp nhôm, khay, máy lắc, nình hút ẩm, phễu, giấy lọc, pipet,… |
| Xác định tổng lượng muối dễ hòa tan trong đất | TCVN 9436:2012 Phụ lục D | Cân, tủ sấy, cốc mỏ, ống hút, hóa chất, bình hút ẩm,… |
| Xác định chất khô và hàm lượng nước | TCVN 5963:1995; ISO 11461, ISO 11465 | Tủ sấy, cân, bình hút ẩm, bình chưa mẫu, thìa,… |
| Xác định hệ số đương lượng cát (SE) | TCVN 14134-5:2024; ASTM D2419; AASHTO T176 | Thiết bị đương lượng, cân, ống đong, đồng hồ, phễu, hóa chất,… |
| Đá – Phương pháp thử các chỉ tiêu cơ lý | 22TCN 57:1984 | Cối chày giã, cân, tủ sấy, bát sứ, bình hút ẩm, khay, phễu, sàng, thước, máy mài, máy cắt, máy khoan, bếp điện, cân thủy tĩnh, sáp, thùng ngâm, xúc, thước cặp, máy nén, dụng cụ thủy tinh, hóa chất,… |
| Xác định độ va đập | ASTM D5874, F355,F1702, F1551; AS 1289.6.9.1 | Thiết bị va đập,… |
45 | Thử nghiệm dây điện dân dụng, cáp điện, cáp quang | ||
| Xác định: đường kính ruột dẫn, đường kính dây, đường kính ngoài chiều dày lớp bảo vệ, chiều dày lớp cách điện, khối lượng riêng, hấp thụ nước, độ co ngót và ở nhiệt độ thấp, thử kéo, tổn hao khối lượng, thử điện áp, điện trở DC, điện trở suất, điện trở cách điện, thử cháy, thử cháy lan, thử cơ tính trước và sau lão hóa, thử sốc nhiệt, thử ngâm dầu, thử uốn, độ cứng, modul đàn hồi, thử kháng nứt ôzôn | TCVN 5935:2013; TCVN 5936:1995; TCVN 6613; TCVN 6614:2008; TCVN 9618; TCVN 8665:2011; TCVN 6610; TCVN 5933:1995; BS EN 60811, BS EN 50618; BS EN 60332; IEC 540, IEC 60811, IEC 60331, IEC 60332, IEC 60227, IEC 60228, IEC 60502; AS/NZS 5000; GB/T 3048 | Thước micrometer, máy ozone, kính phóng đại, máy kéo, máy nén, dao cắt, ngàm kẹp, tủ sấy, lò nung, bình ngâm mẫu, gối thử uốn, máy đo điện trở, thước, mỏ kẹp,… |
| Xác định điện trở DC | TCVN 6612:2007; IEC 60228; TCVN 6610; AS/NZS 5000 | Máy đo điện trở, thước, mỏ kẹp,… |
46 | Thử nghiệm vôi | ||
| Xác định: độ ẩm, hàm lượng (CaO+MgO) hoạt tính, CaO tự do, hàm lượng CO2, hàm lượng nước thủy hóa, hàm lượng hạt không tôi được, nhiệt độ tôi và tốc độ tôi, độ nhuyễn của vôi tôi, khối lượng thể tích vôi tôi. | TCVN 2231:2016 | Cân, cân phân tích, tủ sấy, bình tam giác, hạt cườm thủy tinh, phễu thủy tinh, chén sứ, cối chày, bếp điện, bình hút ẩm, hóa chất, sàng 90μm, khay, hộp nhôm, lò nung, dụng cụ thủy tinh, bếp cách thủy, chén bạch kim, bộ sàng, bát sứ giấy lọc, bình định mức, pipet, buret, đồng hồ, kính lúp, bình giữ nhiệt, nhiệt kế, thùng đong, bay xúc,… |
| Xác định lượng sót sàng | TCVN 13605:2023 | |
| Xác định: hàm lượng MgO, hàm lượng SiO2 + Al2O2 + Fe2O3, thành phần hóa | TCVN 9191:2012 | |
47 | Thử nghiệm sợi và sợi cho bê tông cốt sợi | ||
| Xác định: ngoại quan, kích thước và sai lệch kích thước, cường độ chịu kéo, khả năng chịu uốn, hàm lượng chất phủ, độ bền riêng, tỷ lệ hướng sợi, độ giãn dài, tính chất chiết, mô đun đàn hồi | TCVN 12392:2018; ASTM A820, D2257, D7508; BS EN 14889, EN ISO 2062 | Thước thép, thước kẹp, máy kéo nén 5kN, 100kN, 1000kN, bút màu, cân, dưỡng kim loại, quả nặng, ngàm kẹp, cân, tủ sấy, bình hút ẩm,… |
| Xác định độ nhỏ, chỉ số sợi | TCVN 4181:2009, TCVN 5785:2009; ASTM D1577, D1907 | |
48 | Vật liệu làm phẳng sàn | ||
| Xác định: cường độ chịu nén, cường độ chịu uốn, độ chịu mài mòn, độ chịu mài mòn bánh xe lăn, độ cứng bề mặt, độ bám dính, độ ổn định | TCVN 13480:2022; EN 13813, BS EN 13892; EN 24624 | Máy nén 300kN, gá truyền lực, máy mài mòn, cân, máy kéo bám dính, tấm đầu kéo, thước, thiết bị đo độ cứng,… |
49 | Tấm tường nhẹ | ||
| Xác định: Kích thước và sai lệch, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, cường độ bám dính, cường độ va đập, độ bền treo vật nặng, độ dẫn nhiệt, giới hạn chịu lửa, độ cách âm không khí, khối lượng thể tích khô, cường độ chịu kéo khi uốn | TCVN 12302:2018; TCVN 9311-8:2012; TCVN 7575-2:2007; ISO 834-8 | Thước kẹp, thước cuộn, máy nén, thước căn lá, vật nặng, khung định vị, máy kéo dính bám, tấm đầu kéo,…. |
50 | Chỉ khâu |
|
|
| Xác định độ giãn dài | TCVN 5238:1990 | Máy kéo 5kN, thước, ngàm kẹp, đồng hồ bấm giây, tấm phủ, thiết bị đo độ dày, tấm đĩa phẳng, biến dạng kế,… |
| Xác định số lần đứt trên máy | TCVN 5239:1990 | |
| Xác định lực kéo đứt vòng chỉ | TCVN 5240:1990 | |
| Xác định đường kính sợi | TCVN 5241:1990 | |
| Xác định độ xoắn cân bằng sợi | TCVN 5242:1990 | |
| Xác định độ dày | TCVN 5071:07; ISO 5084 | |
51 | Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
|
|
| Phương pháp thử ngâm nước và làm khô đánh giá khả năng chịu hư hại khi ngậm lụt | TCVN 13935:2024; ASTM E3075 | Thùng ngâm mẫu, gá đỡ mẫu, cân, thuốc thử,… Lò thử, quả nặng, khung, nhiệt kế,…. Lò nung, chén nung, cân, tủ sấy, khay, bình hút ẩm,… |
| Thử nghiệm chịu lửa | TCVN 9311:2012; ISO 834 | |
| Thử đặc tính cháy bề mặt | ASTM E84; ANSI/UL 723 | |
| Thử đặc tính không cháy, thử nung | ASTM E136 | |
| Than đá và cốc – Xác định: hàm lượng chất bốc, độ ẩm | TCVN 174:2011; ISO 562, ISO 687, ISO 11722 | |
52 | Vật liệu băng dính, vải dệt kim | ||
| XĐ độ bền kéo, độ giãn dài | TCVN 5631:1991; TCVN 5795:1994 | Máy kéo 100kN, 5kN, bộ ngàm kẹp, thước, dao cắt, máy kéo dính bám, thước panme 0.001mm, tấm thép, trụ lăn, kẹp, thước dài, đồng hồ, dưỡng cắt mẫu 50x200mm, kéo cắt, kính lúp, kim gẩy sợi, quả cầu, compa,… |
| XĐ độ bám dính | TCVN 5631:1991 | |
| XĐ độ bền điện | TCVN 5631:1991; TCVN 2330 | |
| XĐ nhiệt độ xuyên thủng | TCVN 5631:1991 | |
| XĐ độ bền nén thủng và độ giãn phòng khi nén | TCVN 5796:1994 | |
| XĐ chiều dày, kích thước, mật độ sợi | TCVN 5631:1991; TCVN 5794:1994 | |
| XĐ độ giãn dài 100% sau khi căng trong 4h | TCVN 6793:2001 | |
53 | Keo dán ống, vật liệu khác | ||
| Keo dán ống PVC – Phương pháp thử | DIN 16970, ASTM D2564 | Máy đo độ nhớt, nhiệt kế, máy kéo dính bám, tủ sấy, đĩa phẳng, máy tạo áp, cân, cân phân tích, tấm đầu kéo, ngàm kẹp,… |
| Xác định độ nhớt | ASTM D88, D1084, D1200, D1545, D1601 | |
| Xác định: cường độ liên kết, hàm lượng chất rắn, cường độ chồng cắt, cường độ chống vỡ thủy tĩnh | ASTM D2564 | |
54 | Gối cống bê tông đúc sẵn | ||
| Xác định: kích thước, ngoại quan, khả năng chịu tải | TCVN 10799:2015 | Thước, thước góc, kính lúp, máy nén, tấm đệm cao su, tấm ép cứng,… |
55 | Ống cống và cống hộp | ||
| Xác định: khuyết tật ngoại quan; kích thước và độ vuông góc; khả năng sức chịu tải; độ thấm nước, độ hấp thụ nước, thử áp lực thủy tĩnh, thử tải trên mặt phẳng | TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012; ASTM C497 | Máy nén, thước, eke, kính lúp, thước căn lá, tấm đệm cao su, thanh truyền lực, thanh đỡ, tấm thép đế, đồng hồ, bay xúc, mastic, máy tạo áp, thùng ngâm mẫu,… |
56 | Thử nghiệm hiện trường | ||
| Kiểm tra dung trọng, khối lượng thể tích, độ ẩm, độ chặt nền móng bằng phương pháp dao đai | TCVN 8729:2012; TCVN 8305:2009; TCVN 12791:2020; 22TCN 02:71; ASTM D2937, D7460; AASHTO T204 | Dao vòng lấy mẫu, cân, bay xúc, khay đựng, thùng đong, búa đóng, thanh dẫn |
| Kiểm tra dung trọng, độ ẩm; khối lượng thể tích, độ chặt nền móng bằng phương pháp rót cát | TCVN 8729:2012; 22TCN 346:06; ASTM D1556; AASHTO T191 | Bộ phễu rót, cân, bay xúc, khay đựng, thùng đong, búa đóng, đục, khung định vị |
| Xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường | TCVN 8821:2011; ASTM D4429 | Kích thủy lực, thiết bị đo lực, đồng hồ so, đầu xuyên D50mm, cần nối, tải trọng, tấm ép,… |
| Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích, dung trọng của đất và đá tại hiện trường | TCVN 8728:2012; TCVN 8729:2012; ASTM D2167, D4914, D5030 | Bộ phễu rót, dao vòng lấy mẫu, búa, cân, khay đựng, vòng chắn, bạt nilon, thanh gạt, thước, dao, bay xẻng, … |
| Xác định độ chặt của đất đắp sau đầm nén tại hiện trường | TCVN 8730:2012 | |
| Xác định hệ số nở rời, tơi xốp của đất | TCVN 8728:2012; TCVN 8729:2012; TCVN 7572-6:2006 | Bộ phễu rót, cân, bay xúc, khay đựng, thùng đong, búa đóng, đục, khung định vị |
| Xác định độ thấm nước của đất bằng cách đổ nước trong hố đào và hố khoan | TCVN 8731:2012; BS 5930, BS EN ISO 22282-2; GB 50021; ASTM 4044, D4930, D6539, D6391 | Vòng chắn kim loại, máy bơm nước, đồng hồ điều tiết, đồng hồ bấm giây, thước, thanh gạt,… |
| Xác định độ thấm của đá bằng ép nước vào lỗ khoan | TCVN 9149:2024; BS EN ISO 22282 | Máy tạo áp, ống, đầu ép nước,… |
| Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng | TCVN 8861:2011; ASTM D4695; AASHTO T256 | Kích thủy lực, bơm thủy lực, tấm ép, đồng hồ so, thanh chuẩn, chân đỡ đồng hồ,… |
| Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng và sức chịu tải của đất nền | TCVN 9354:2012: ASTM D1194, D1195; BS 1377-9; BS 5930; BS/EN/ISO 22476; GB 50007; GB 50021; AASHTO T235 | Kích thủy lực, bơm thủy lực, tấm ép phẳng, đồng hồ so, thanh chuẩn, chân đỡ đồng hồ,… |
| Xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính | TCVN 8862:2011 | Máy nén, khuôn, gá truyền lực,… |
| Xác định kiểm tra hàm lượng nhựa tưới và hàm lượng đá rải | TCVN 8863:2025 | Khay hứng 25x40cm, cân, khăn lau, thước,… |
| Xác định độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước dài 3,0 mét | TCVN 8864:2011; TCVN 8865:2011; ASTM E950, E1082 | Thước dài 3m, nêm,… |
| Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát | TCVN 8866:2011; ASTM E965 | Thước, cát, ống đong, bàn xoa,… |
| Xác định mô đun đàn hồi chung bằng cần đo võng Benkelman | TCVN 8867:2011; ASTM D4685 | Cần benkelman, đồ hồ so,… |
| Kiểm tra chất lượng bê tông bằng súng bật nẩy | TCVN 9334:2012; ASTM C805; EN 12504-2; DIN 1048; BS 1881 | Súng bật nẩy, thước,… |
| Kiểm tra chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm | TCVN 13536:2022; TCVN 13537:2022; ASTM C597; EN 12504-4; BS 1881; ISO 1920-7; GOST 17624 | Máy siêu âm bê tông, thước, sáp,… |
| Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông | TCVN 9335:2012; ASTM C805; EN 12504-1; JIS A1155 | Máy siêu âm bê tông, thước, sáp, súng bật nẩy,… |
| Kiểm tra vận tốc sóng và chiều dày bê tông | ASTM C1383; BS 1881 | Máy siêu âm bê tông, thước, sáp bôi,… |
| Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông | TCVN 9356:2012; BS 1881 | Máy siêu âm dò cốt thép,… |
| Xác định lực kéo nhổ, khả năng bám dính của vật liệu kim loại với bê tông/đá | TCVN 9490:2012; ASTM C900, D4435, E488, E1512; EN 12504-3; BS 1881 | Kích thủy lực, bơm thủy lưc, ngàm, neo, thước,… |
| Thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt của cấu kiện bê tông và bê tông đúc sẵn | TCVN 9347:2012 | Biến dạng kế, đồng hồ so, chân đỡ, tải trọng, thước,… |
| Thí nghiệm chất tải tĩnh để đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu bê tông cốt thép chịu uốn trên công trình, giàn giáo | TCVN 9344:2012; TCVN 6052:1995; ASTM E455, E529 | Biến dạng kế, đồng hồ so, chân đỡ, tải trọng, thước,… |
| Thí nghiệm tải trọng động kiểm tra khả năng chịu cắt tường khung nhà và công trình | ASTM E2126 | Biến dạng kế, đồng hồ so, chân đỡ, tải trọng, thước,… |
| Thí nghiệm độ bền và tải trọng tĩnh kiểm tra khả năng kéo và cắt đồng thời của hệ thống tường, tấm Panel trong kết cấu công trình và thí nghiệm tấm 3D | TCVN 7575:2007; ASTM E72, E2127 | Biến dạng kế, đồng hồ so, chân đỡ, tải trọng, thước,… |
| Thí nghiệm thử tải hệ giàn giáo, hệ khung | JGJ 7; TCVN 9344:2012; TCVN 6052:1995 | Biến dạng kế, đồng hồ so, chân đỡ, tải trọng, thước,… |
| Thí nghiệm các tính chất về độ bền hệ khung trần treo | TCVN 12694:2020; ASTM C635, E3090; BS EN 13964 | Khung treo, tải trọng, đồng hồ so, thước lá,… |
| Thí nghiệm cấu kiện khung thép | TCVN 13604:2023; ASTM C645 | Máy kéo, máy nén, thước, ngàm kẹp,… |
| Thí nghiệm độ bền kéo các khối xây | ASTM C1006 | Biến dạng kế, đồng hồ so, chân đỡ, tải trọng, thước,… |
| Thử áp lực đường ống nước và độ kín nước/khí | TCVN 4519:1988; TCVN 7972:2008; TCVN 6250:1997; ISO 10802; EN 1053, EN 1054 | Máy thử áp lực nước, máy khí nén, đầu bịt,… |
| Thí nghiệm cường độ chịu cắt của các tấm nối bằng kim loại | ASTM E767 | Biến dạng kế, đồng hồ so, chân đỡ, tải trọng, thước,… |
| Xác định điện trở tiếp đất | TCVN 9385:2012; ASTM G187; BS 6651 | Máy đo điện trở, thước,… |
| Trắc địa công trình xây dựng; Khảo sát đo đạc địa hình; Đo chuyển vị ngang, nghiêng của đất nền; Quan trắc chuyển vị ngang nhà và công trình; Đo lún, trồi, nghiêng công trình và mặt đất | TCVN 3972:85; TCVN 8215:09; TCVN 9360:24; TCVN 9398:12; TCVN 9399:12; TCVN 9364:12; TCVN 9401:12; TCVN 9400:12; ASTM D6230, D6598; BS/EN/ISO 18674; GB 50026, GB/T 20257 | Máy thủy bình, mia, chân, thước, đĩa chuyển vị, máy đo chuyển vị,… |
| Đo áp lực nước lỗ rỗng | TCVN 8869:2011; TCVN 8215:2009; AASHTO T252; BS/EN/ISO 18674-4 | Máy đo áp lực nước,… |
| Quan trắc mực nước dưới đất | TCVN 9155:2012; TCVN 8869:2011; TCVN 8215:09; ASTM D5092, D5930 | Thước dây, quả dọi,… |
| Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục và Phương pháp thí nghiệm Otesberg (O-cell) | TCVN 9393:2012; ASTM D1143, D8169; BS 8004; JGJ 106 | Kích thủy lực, dầm, đồng hồ áp, đồng hồ so, bộ nguồn bơm thủy lực, tải,… |
| Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh kéo (nhổ) dọc trục | ASTM D3689; TCXDVN 88:1982; BS 8004; JGJ 106 | Kích thủy lực, dầm, đồng hồ áp, đồng hồ so, bộ nguồn bơm thủy lực,… |
| Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh đẩy ngang cọc | ASTM D3966; TCXDVN 88:1982; BS 8004; JGJ 106 | Kích thủy lực, dầm, đồng hồ áp, đồng hồ so, bộ nguồn bơm thủy lực,… |
| Cọc khoan nhồi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông | TCVN 9396:2012; ASTM D6760; BS 8004; JGJ 106 | Máy siêu âm cọc, thước,… |
| Cọc – Thí nghiệm kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ (PIT) | TCVN 9397:2012; ASTM D5882; BS 8004; JGJ 106 | Máy PIT, búa gõ, sáp bôi, máy mài,… |
| Cọc – Thí nghiệm kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng lớn (PDA) | ASTM D4945; TCVN 11321:2016; JGJ 106 | Máy PDA, búa tải thép, thanh dẫn, máy mài, máy khoan,… |
| Kiểm tra đo nhiệt độ của đất, vữa và bê tông | ASTTM D5334; BS 5930; IEEE 442; GB 50021 | Nhiệt kế,.. |
| Quan trắc ứng suất, ứng lực trong bê tông cốt thép | TCVN 8215:2009; BS/EN/ISO 18674-5,8 | Biến dạng kế, sensor, thước, máy thủy bình, mia, chân, thước, đĩa chuyển vị, máy đo chuyển vị,… |
| Kiểm định cầu | TCVN 14487:2025 | |
| Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn, xuyên tĩnh (SPT, CPT, CPTU) | TCVN 9351:2012; TCVN 9352:2012; ASTM D1586, D3441, D5778; AASHTO T206; GB 50021, BS 1377 | Máy khoan, mũi xuyên, búa đóng,… |
| Xác định chiều rộng và chiều sâu vết nứt của bê tông | TCVN 5879:2009; ISO 3058; BS 1881 | Kính lúp, thước thép, thước căn lá,… |
| Xác định kéo đứt thử độ bám dính nền và thử kéo nhổ (pull-off) độ bám dính, cường độ kéo bề mặt | TCVN 9491:2012, TCVN 9349:2012, TCVN 12816:2019; ASTM C1583, D4541, D7234, D7522; BD 47/99; EN 1542; ISO 4624, ISO 16276; BS 1881 | Máy kéo nhổ bám dính, tấm đầu kéo, dao cắt, máy khoan, keo dán, chổi lông,… |
| Kiểm tra tiếp xúc mũi cọc, bê tông bằng PP khoan, đo biến dạng thân cọc và koden test | TCVN 3105:1993; TCXDVN 239:2006; TCVN 9395:2012; ASTM D1143 | Máy khoan, máy nén, thước, biến dạng kế, sensor,… |
| Xác định: sức kháng trượt bằng con lắc Anh, sức kháng trượt bề mặt | TCVN 8791:2011; TCVN 10271:2014; AASHTO T278; ASTM E303 | Con lắc Anh, bình xịt,… |
| Cọc, cột – Xác định: khuyết tật ngoại quan, nhãn mác và kích thước; độ bền uốn nứt thân cọc; độ bền uốn thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục; khả năng bền cắt thân cọc; độ bền uốn gãy thân cọc; độ bền uốn mối nối | TCVN 7888:2014, JIS A5373 | Máy thử uốn, thử nén, thước thép, thước căn lá, gá truyền lực,… |
| Kiểm tra độ phẳng mặt sàn | ASTM E1155M; ACI 117; TR34; BS 8204 | Thước đo độ phẳng, nêm,… |
ĐỘI NGŨ KIỂM ĐỊNH
Trung tâm kiểm định và Thí nghiệm Vật liệu xây dựng Las 328
| STT | Họ và tên | Trình độ học vấn / Chuyên môn | Chức vụ / Công việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Trần Thanh Tiên | Đại học / Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám đốc công ty |
| 2 | Mai Thành Vinh | Đại học / Kỹ sư vật liệu | Cố vấn chuyên môn |
| 3 | Đặng Văn Dũng | Đại học / Kỹ sư xây dựng DD&CN | Trưởng phòng thí nghiệm |
| 4 | Bùi Văn Do | Đại học / Kỹ sư xây dựng cầu đường | Thí nghiệm viên |
| 5 | Trương Quang Kỳ | Đại học / Kỹ sư xây dựng DD&CN | Thí nghiệm viên |
| 6 | Phan Tuấn Vũ | Đại học / Kỹ sư xây dựng DD&CN | Thí nghiệm viên |
| 7 | Nguyễn Văn Bách | Đại học / Kỹ sư kỹ thuật hóa học | Thí nghiệm viên |
| 8 | Mai Thanh Tòng | Cao đẳng / Xây dựng cầu đường | Thí nghiệm viên |
| 9 | Trần Lương Tín | Cao đẳng / Công nghệ điện | Thí nghiệm viên |








1. Thiết bị thí nghiệm vật liệu kim loại, cáp, nêm neo,…
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thử độ bền kéo nén WES-1000B | 01 | Bình thường / Đạt |
| 2 | Máy thử độ bền kéo nén | 01 | Bình thường / Đạt |
| 3 | Thiết bị thử kéo bu lông cẩu tháp | 01 | Bình thường / Đạt |
| 4 | Thiết bị đo chiều dày lớp mạ kẽm | 02 | Bình thường / Đạt |
| 5 | Máy thử độ cứng kim loại | 02 | Bình thường / Đạt |
| 6 | Khung căng kéo đồng bộ cáp | 01 | Bình thường / Đạt |
| 7 | Thiết bị thử độ chùng ứng suất cáp | 01 | Bình thường / Đạt |
| 8 | Thiết bị thử áp lực ống | 01 | Bình thường / Đạt |
| 9 | Thiết bị kiểm tra mối hàn (gông từ) | 01 | Bình thường / Đạt |
| 10 | Thiết bị kiểm tra siêu âm mối hàn | 01 | Bình thường / Đạt |
2. Thiết bị thí nghiệm bê tông xi măng, gạch bê tông
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 11 | Máy nén bê tông TYA 2000 | 04 | Bình thường / Đạt |
| 12 | Máy nén bê tông DYE 2000 | 01 | Bình thường / Đạt |
| 13 | Máy thử thấm bê tông HS-40 | 02 | Bình thường / Đạt |
| 14 | Máy mài mòn bề mặt | 01 | Bình thường / Đạt |
| 15 | Thiết bị thử độ thấm nước của gạch | 02 | Bình thường / Đạt |
| 16 | Bộ côn thử độ sụt | 02 | Bình thường / Đạt |
| 17 | Thiết bị thử kéo khi uốn | 02 | Bình thường / Đạt |
| 18 | Thiết bị thử độ co ngót | 03 | Bình thường / Đạt |
| 19 | Khuôn đúc mẫu 10x10x10cm | 06 | Bình thường / Đạt |
| 20 | Khuôn đúc mẫu 15x15cm | 12 | Bình thường / Đạt |
| 21 | Khuôn đúc mẫu 15x30cm | 09 | Bình thường / Đạt |
| 22 | Khuôn đúc mẫu 15x15x15cm | 15 | Bình thường / Đạt |
| 23 | Khuôn đúc mẫu 20x20x20cm | 06 | Bình thường / Đạt |
| 24 | Máy trộn bê tông xi măng | 01 | Bình thường / Đạt |
3. Thiết bị thí nghiệm xi măng, vữa xây dựng
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 25 | Máy nén vữa DYE 300 | 01 | Bình thường / Đạt |
| 26 | Máy trộn vữa xi măng | 01 | Bình thường / Đạt |
| 27 | Bàn dằn vữa | 01 | Bình thường / Đạt |
| 28 | Thiết bị thử độ lưu động vữa tươi | 01 | Bình thường / Đạt |
| 29 | Bộ kim Vika xác định thời gian ninh kết | 01 | Bình thường / Đạt |
| 30 | Thiết bị thử độ chảy vữa | 02 | Bình thường / Đạt |
4. Thiết bị thí nghiệm cát, đá, đất, cấp phối
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 47 | Bộ sàng cát, đá, đất | 04 | Bình thường / Đạt |
| 48 | Thiết bị xác định hạt thoi dẹt | 01 | Bình thường / Đạt |
| 49 | Thiết bị đo hàm lượng bùn bụi sét | 02 | Bình thường / Đạt |
| 50 | Thiết bị xác định khối lượng thể tích xốp | 02 | Bình thường / Đạt |
| 51 | Phễu rót cát đo độ chặt hiện trường | 04 | Bình thường / Đạt |
| 52 | Bộ dao đai đo độ chặt hiện trường | 04 | Bình thường / Đạt |
| 53 | Bộ CBR trong phòng | 09 | Bình thường / Đạt |
| 54 | Thiết bị đo độ trương nở | 09 | Bình thường / Đạt |
| 55 | Máy mài mòn Los Angeles | 01 | Bình thường / Đạt |
| 56 | Bộ cối chày Proctor | 02 | Bình thường / Đạt |
5. Thiết bị thí nghiệm gạch, đá, vật liệu hoàn thiện
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 63 | Máy mài mòn bề mặt gạch ốp lát | 01 | Bình thường / Đạt |
| 64 | Máy mài mòn bề mặt đá ốp lát | 01 | Bình thường / Đạt |
| 65 | Máy mài mòn sâu gạch, đá | 01 | Bình thường / Đạt |
| 66 | Thiết bị thí nghiệm độ bền nén, uốn | 01 | Bình thường / Đạt |
| 67 | Bộ khoáng vật thử độ cứng Mohs | 01 | Bình thường / Đạt |
6. Thiết bị thí nghiệm vải địa – chống thấm – cao su
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 73 | Máy thử độ bền kéo nén 100kN | 01 | Bình thường / Đạt |
| 74 | Máy thử độ bền kéo nén 5kN | 01 | Bình thường / Đạt |
| 75 | Thiết bị thử áp lực nước | 01 | Bình thường / Đạt |
| 76 | Thiết bị đo chiều dày | 02 | Bình thường / Đạt |
| 77 | Thiết bị đo độ cứng Shore | 02 | Bình thường / Đạt |
7. Thiết bị thí nghiệm bitum – nhựa đường
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 123 | Thiết bị thử kim lún | 01 | Bình thường / Đạt |
| 124 | Thiết bị thử hóa mềm | 01 | Bình thường / Đạt |
| 125 | Thiết bị bám dính bitum | 01 | Bình thường / Đạt |
| 126 | Thiết bị thử kéo dài | 01 | Bình thường / Đạt |
8. Thiết bị thí nghiệm dùng chung
| STT | Loại thiết bị | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 147 | Cân kỹ thuật điện tử 30kg | 01 | Bình thường / Đạt |
| 148 | Cân kỹ thuật điện tử 15kg | 05 | Bình thường / Đạt |
| 149 | Cân kỹ thuật điện tử 3kg | 01 | Bình thường / Đạt |
| 150 | Cân phân tích (0.0001g) | 01 | Bình thường / Đạt |
| 151 | Thước kẹp điện tử 0-200mm | 02 | Bình thường / Đạt |
Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trong mọi nhu cầu kiểm định và thí nghiệm công trình. Hãy để lại thông tin để đội ngũ chuyên gia của chúng tôi liên hệ tư vấn và đề xuất giải pháp phù hợp nhất cho bạn.
