CÔNG KHAI THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM

Tổ chức tự công bố: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PMC
Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD 328
Ngày cập nhật: 21/05/2021

Trạng thái: ● CÒN HIỆU LỰC
Nội dungThông tin
Tên phòng thí nghiệmTrung tâm kiểm định và Thí nghiệm vật liệu xây dựng
Mã LAS-XDLAS-XD 328
Cơ quan cấpBộ Xây dựng
Số giấy chứng nhận94/GCN-BXD
Ngày cấp21/05/2021
Thời hạn hiệu lực05 năm kể từ ngày cấp
Địa chỉ phòng thí nghiệmLô B128-B129 khu QHDC đông đường Điện Biên Phủ, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam

NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM

TT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

1

Thử nghiệm xi măng và chất kết dính

 

Xác định độ mịn, khối lượng riêng và khối lượng thể tích, bề mặt riêng

TCVN 13605:2023; ASTM C184, C188, C204, C430, C786; AASHTO T133, T153, T192; EN 196-6; JIS R5201; AS/NZS 2350; GB/T 8074; TCVN 7572-6:2006

Sàng thử nghiệm, Cân, Thiết bị thử thấm không khí Blaine, Đồng hồ đo thời gian, Nhiệt kế, Bình Le Chatelier, Thùng giữ nhiệt, chất lỏng

 

Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:2011; TCVN 3736:1982;

TCVN 9488:2012; TCVN 7569:2022; ISO 679; ASTM C109, C348, C349; AASHTO T106; EN 196-1; JIS R5201; AS/NZS 2350; GB/T 17671

Máy trộn, Khuôn, Thiết bị dằn, Máy thử nén, Máy thử uốn, Thước

 

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích, độ hóa cứng sớm

TCVN 6017:2015; TCVN 8875:2012;

TCVN 10653:2015; JIS R5201; ISO 9597;

AASHTO T131, T129; EN 196-3;

ASTM C187, C191, C266, C451

Cân, buret, đồng hồ bấm giây, Bộ Vicat, Thước, Máy trộn

 

Xác định độ nở sunfat

TCVN 6068:2020; ASTM C452, C1038

Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ

 

Xác định độ nở/co autoclave

TCVN 8877:2011; ASTM C151

Khuôn, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ

 

Xác định nhiệt thuỷ hoá 

TCVN 6070:2005; ASTM C186, C1702 ; EN 196-8; JIS R5203

Tủ sấy, lò nung, cân, sàng, đồng hồ, đũa thủy tinh, ống đong, cối chày, pipet,  bình định mức, bình hút ẩm, chén nung

 

Xác định chiều dài thanh vữa trong dung dịch Sunfat

TCVN 7713:2007; ASTM C1012

Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ, máy thử nén

 

Xác định hàm lượng khí trong vữa

TCVN 8876:2012; ASTM C185; AASHTO T137

Khuôn, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, chày đầm, bàn dằn, búa cao sao, bình đo

 

Xác định độ co khô của vữa

TCVN 8824:2011; ASTM C596

Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ, bàn dằn, pipet

 

Xác định khả năng giữ nước của xi măng

TCVN 9202:2012

Máy trộn, cân, ống đong, thanh đầm, khuôn, thước thẳng, dụng cụ xuyên, tấm cứng phẳng,

 

Xác định thành phần hóa học

TCVN 141:2023; ASTM C114; ISO 29581

Cân phân tích, thuốc thử, hóa chất, chén, bát sứ, lò nung, tủ sấy, bếp điện, pipet, ống đong, buret, máy đo pH, cối chày, bình định mức, giấy lọc, sàng

 

Xác định hàm lượng MKN, CKT, C3A, C2S, C3S, CaO, MgO, HL kiềm quy đổi

TCVN 141:2023; ASTM C114; ISO 29581

Cân phân tích, thuốc thử, hóa chất, chén, bát sứ, lò nung, tủ sấy, bếp điện, pipet, ống đong, buret, máy đo pH, cối chày, bình định mức, giấy lọc, sàng, bình hút ẩm

 

Xác định độ trắng

TCVN 5691:2000; ISO 2470

Cân, bình hút ẩm, tủ sấy, thìa xúc mẫu, bộ đựng mẫu

 

Xác định độ nở thanh vữa trong môi trường nước

TCVN 12003:2018; ASTM C1038

Khuôn, khay ngâm mẫu, dụng đo thay đổi chiều dài, Máy trộn, cân, bay thép, ống đong, đồng hồ, pipet, thước kẹp

 

Xác định độ nở kiềm – silic

TCVN 9488:2012; ASTM C1600, C441

 

 

Chất kêt dính – Phương pháp thử

JIS K6833

 

2

Thử nghiệm tấm xi măng

 

 Xác định: kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc; cường độ chịu uốn; độ co dãn ẩm; độ bền chu kỳ nóng lạnh; khả năng chống thấm nước; độ bền nước nóng; độ bền băng giá; độ bền mưa nắng; độ hút nước; độ ẩm; chống cháy bề mặt; va đập; cường độ nén, kéo; môđun đàn hồi, khối lượng thể tích

TCVN 8259:2009; ISO 8336; BS 476, BS 5669; ASTM C1185, C1186, E84

 

 

Tấm sóng amiăng xi măng – Xác định: lấy mẫu, kích thước và ngoại quan, thời gian xuyên nước, tải trọng uốn gãy, khối lượng thể tích

TCVN 4435:2000; ISO 10904; JIS A1430, A5430

 

Tấm lợp bitum dạng sóng – Xác định: kích thước, tính chất cơ lý, tính chất vật lý, độ bền với lửa, độ bền và an toàn

TCVN 8052:2009; ISO 8990, ISO 9227, ISO 11925

3

Thử nghiệm cốt liệu cho bê tông, vữa và đá, cát

 

Xác định: thành phần cỡ hạt; khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước; khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu  lớn; khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng; độ ẩm; hàm lượng bùn, bụi, sét; hàm lượng sét cục; thành phần thạch học; tạp chất hữu cơ; cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc; độ nén dập trong và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn; độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles); hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn; hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá; hàm lượng hạt bị đập vỡ; hàm lượng mica; hàm lượng clorua; khả năng phản ứng kiềm Silic của cốt liệu; hàm lượng Ion Clo trong cốt liệu; hàm lượng Sunfat, Sunfit (SO3); hàm lượng Silic oxit vô định hình

TCVN 7572:2006, TCVN 8734:2012; TCVN 4376; TCVN 14135; ASTM C29, C33, C40, C70, C117, C127, C128, C131, C136, C142, C170, C227, C295, C566, C586, D4791, D7012; AASHTO T11, T19, T21, T27, T84, T85, T96, T98, T112, T255, T327, T335; EN 932, EN 933, EN 1092-2, EN 1097, EN 1367, EN 1744, EN 13179; BS 812; JIS A1102, A1103, A1104, A1109, A1110, A1111, A1121, A1125, A1126, A1137, A1146, M302

 

Xác định hệ số đương lượng cát (SE)

TCVN 14134-5:2024; ASTM D2419; AASHTO T176

 

Xác định hàm lượng vỏ sò

TCVN 13754:2023

 

Xác định hàm lượng vật liệu lọt qua sàng 75μm

TCVN 9205:2012; TCVN 14135-4:2024; ASTM C117, D1140; AASHTO T11; JIS A1103; BS 812

 

Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu

ASTM C123; JIS A1141; AASHTO T113

 

Thí nghiệm cát nghiền dùng cho bê tông và vữa

TCVN 9205:2012; JC/T950

 

Xác định mô đun đàn hồi khi nén và biến dạng

TCVN 9843:2013; ASTM D3148, D7012

 

Xác định cường độ kéo của đá

ASTM D2936

 

Xác định cường độ nén của đá

ASTM D2938

 

Xác định chỉ số methylen xanh

TCVN 7572-21:2018; ASTM C1777; EN 933-9; AASHTO T330

 

Xác định độ ổn định của đá, cốt liệu bằng cách sử dụng natri sunfat hoặc magnesi sunfat

TCVN 7572-22:2018; ASTM C88, D5240; AASHTO T104

 

Thử nghiệm đá xây dựng – Xác định: độ ẩm, độ hút nước và khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm; độ bền cắt, độ bền nén

TCVN 10321:2014; TCVN 10322:2014;

TCVN 10323:2014; TCVN 10324:2014; ASTM D2216, D4341, D4405, D4406

 

Cốt liệu dùng xây dựng đường bộ – Phương pháp thử

TCVN 14135

 

Cốt liệu tái chế lớn cho bê tông – Phương pháp thử

TCVN 11969:2018

 

Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ nén xi măng – Phương pháp thử

TCVN 6227:1996; ISO 679

4

Thử nghiệm hỗn hợp bê tông và bê tông nặng

 

Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu

TCVN 3105:2022; BS 1881; EN 12350-1

 

Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:2022; EN 12350-2; BS 1881

ASTM C143; AASHTO T119; JIS A1101

 

Xác định độ cứng VEBE

TCVN 3107:2022; ASTM C1170; EN 12350-3

 

Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:1993; ASTM C138; AASHTO T121; EN 12350-6; JIS A1116

 

Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109:2022; ASTM C232, C940;

EN 480-4, EN 12350-4; JIS A1123; AASHTO T158

 

Xác định thành phần hỗn hợp bê tông

TCVN 3110:1993; ASTM D2850, D4767;

 AASHTO T234; BS 1377

 

Xác định hàm lượng bọt khí

TCVN 3111:2022; AASHTO T152;

BS 1881; ASTM C173, C231, C233;

EN 12350-7; JIS A1128

 

Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:2022; AASHTO T121; ASTM C135, C138, C642; EN 12390-7

 

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:2022; ASTM C642, BS 881

 

Xác định độ mài mòn

TCVN 3114:2022; ASTM C418; DIN 52108; GOST 13087

 

Xác định khối lượng thể tích bê tông

TCVN 3115:2022; ASTM C39, C138; AASHTO T22

 

Xác định tính thấm, hệ số thấm và khả năng chống thấm nước của bê tông

TCVN 3116:2022; TCVN 8219:2009; DIN 1048; EN 12390-8; ASTM C403, C1202, C1585; CRD C48; GOST 12370.5

 

Xác định độ co, giãn nở của bê tông

TCVN 3117:2022; ASTM C157, C878; AASHTO T160; JIS A1129; BS ISO 1920; GOST 24544

 

Xác định giới hạn bền khi nén và cường độ dư

TCVN 3118:2022; AASHTO T22, T24, T140; AS 1012.9; BS 1881; ASTM C39, C42, C873, C1399; EN 12390-3, EN 12504-1; JIS A1108, A1107

 

Xác định giới hạn bền kéo khi uốn, bền uốn

TCVN 3119:2022; EN 12390-5; BS 1881; ASTM C78, C293, C947, C1550, C1609; JIS A1106, A1114; AASHTO T97, T177, T126

 

Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa

TCVN 3120:2022; ASTM C496; GOST 10180; AASHTO T198; EN 12390-6; JIS A1113

 

Xác định cường độ kéo khi ép chẻ

TCVN 8862:2011

 

Xác định hàm lượng Sunfat

TCVN 9336:2012

 

Xác định hàm lượng và khả năng chống thấm ion Clo trong bê tông

TCVN 9337:2012; ASTM C1152, C1202, C1218; AASHTO T259, T260, T277; JIS A1154; EN 12390-11

 

Xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông

TCVN 9338:2012; ASTM C403, C1117, AASHTO T197

 

Xác định độ pH

TCVN 9339:2012

 

Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tông

TCVN 9340:2012; ASTM C1064

AASHTO T309; JIS A1156

 

Xác định cường độ kéo dọc trục

CRD 164; EN 12390-6

 

Xác định độ bền băng giá

TCVN 12300:2018

 

Xác định cường độ kéo bê tông sợi thủy tinh

ASTM C1230

 

Xác định cường độ kéo nhổ bê tông

TCVN 9490:2012; ASTM C900

 

Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén

TCVN 5726:2022; EN 12390-13; ASTM C469; JIS A1127, A1149; GOST 24452

 

Xác định thay đổi chiều dài do phản ứng kiềm-silica

ASTM C1293

 

Xác định: độ chảy loang và thời gian chảy loang; khả năng chảy; độ nhớt; chống phân tầng

TCVN 12209:2018; ASTM C1611;

EN 12350-5,8,9,10,11,12; JIS A1150

 

Xác định cường độ nén của bê tông nặng và cường độ bê tông trên mẫu lấy từ cấu kết

TCVN 10303:2014; TCXDVN 239:2006; TCVN 12252:2020; GOST 28570

 

Tính toán thiết kế, xác định thành phần cấp phối bê tông các loại

 

TCVN 9382:2012; TCVN 10306:2014; TCVN 12631:2020; ACI 211.1; BS 5328;

CDKT 778/1998/QĐ-BXD; JGJ 55

 

Bê tông cốt sợi – Phương pháp thử

TCVN 12393:2018; ASTM C1116

 

Xác định hệ số dịch chuyển Clorua

TCVN 13931:2024; BS EN 12390-18

 

Xác định cường độ nén bê tông ly tâm

JIS A1136

5

Thử nghiệm tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép

 

Xác định: kích thước, khuyết tật ngoại quan; cấp độ bền va đập của tấm tường rỗng; độ bền treo vật nặng; độ hút nước; cường độ nén; khối lượng thể tích, tỷ trọng

TCVN 11524:2016; TCVN 3113:1993; TCVN 3118:1993; ASTM C303

6

Thử nghiệm sản phẩm bê tông xi măng gia cường cốt sợi thủy tinh

 

Xác định: độ chảy của vữa, hàm lượng cốt sợi trong vữa, hàm lượng sợi trong vữa phun, cường độ uốn, độ hút nước, khối lượng riêng, độ biến dạng ẩm, độ bền thời tiết khí hậu, cường độ nén

BS EN 1170; ASTM C39, C42, C303; EN 12390, EN 12504

7

Thử nghiệm vữa xây dựng

 

Xác định: kích thước hạt cốt liệu lớn nhất; độ lưu động của vữa tươi; khối lượng thể tích của vữa tươi; khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi; thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi; khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn; cường độ uốn và nén của vữa; độ hút nước của vữa đã đóng rắn; cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền; hàm lượng ion clo hoà tan trong nước; tỷ lệ hấp thụ nước, tính toán TK thành phần cấp phối vữa

TCVN 3121; TCVN 4314:2022; TCVN 4459:1987; EN 1015, EN 445, EN 12190; ASTM C109, C230, C348, C349, C807, C953, C1102, C1152, C1218, C1398, C1403, C1437

 

 

Xác định: độ chảy; độ tách nước; độ nở; thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn (độ co, nở); thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết; cường độ nén của vữa khô trộn sẵn

TCVN 9204:2012; TCVN 11971:2018; TCVN 8824:2011; EN 445; ASTM C157, C230, C349, C490, C596, C806, C827, C878, C939, C940, C942, C1090, C1107, C1437

 

Xác định cường độ vữa lấy tại hiện trường, pha trộn

TCVN 4459:1987

 

Vữa chèn chân cho cáp dự ứng lực – Xác định: Lượng vón cục trên sàng 2mm, độ chảy, độ chảy lan tỏa, độ tách nước, thay đổi thể tích vữa sau 24h, thời gian đông kết, cường độ nén, tỷ trọng/khối lượng thể tích

TCVN 11971:2018; TCVN 3121-6:2022

EN 445, EN 447

 

Vữa cho bê tông nhẹ – Xác định: kích thước hạt cốt liệu lớn nhất, độ lưu động của vữa tươi, khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi, thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi, thời gian điều chỉnh, hàm lượng ion clo hoà tan trong nước, cường độ nén của vữa đã đóng rắn, cường độ bám dính của vữa đóng rắn với nền, hệ số hút nước do mao dẫn

TCVN 9028:2011

 

 

Thử nghiệm bột bả tường – Xác định: độ mịn, độ lưu động, khối lượng thể tích, độ giữ nước, thời gian đông kết, độ cứng bề mặt, độ bám dính với nền, cường độ nén/uốn

TCVN 7239:2014; EN 13279

 

Thử nghiệm vữa keo dán gạch và chít mạch – Xác định: thời gian mở, độ trượt, cường độ bám dính, biến dạng ngang, độ bền hóa; cường độ uốn và nén, độ hút nước, độ co ngót, độ mài mòn

TCVN 7899:2008; ISO 13007; JIS A5548; EN 1038, EN 1324, EN 1323, EN 1346, EN 1348, EN 12002, EN 12003, EN 12004

 

 

Thử nghiệm vữa bền hóa gốc polyme – Xác định: độ bền kéo, độ bền nén, độ bám dính, thời gian công tác, độ co dài và hệ số nở nhiệt, độ hấp thụ nước

TCVN 9080:2012; ASTM C267, C307, C308, C321, C413, C531, C579

 

Thử nghiệm vữa và bê tông chịu axit – Xác định: cỡ hạt, độ chịu axit, thời gian công tác, độ bền nén, hệ số bền axit, độ bám dính, độ hút nước

TCVN 9034:2011, TCVN 8001:2008

 

Thử nghiệm vữa chịu lửa – Xác định: thành phần hạt, độ chịu lửa, Hàm lượng nhôm oxide, độ ổn định mạch, độ bám dính khi uốn, độ ẩm

TCVN 6416:2018, TCVN 6533, TCVN 6530, TCVN 11916, TCVN 7708:2007, TCVN 8649:2011

 

Thử nghiệm keo dán hữu cơ

JIS A5557, A5548

8

Thử nghiệm phụ gia hóa học

 

Xác định: độ pH; tỷ trọng; hàm lượng chất khô; hàm lượng Clo, hàm lượng hữu cơ bay hơi; hàm lượng tro; phổ hồng ngoại; Kiểm tra tính năng của phụ gia theo các chỉ tiêu khả năng giảm nước và ảnh hưởng tới thời gian ninh kết của hỗn hợp bê tông, độ co nở, cường độ nén, cường độ uốn của bê tông, ngoại quan, độ bền băng giá

TCVN 8826:2024; TCVN 9339:2012; TCVN 12300:2018; ASTM C494, C1017, D891, D1475, D2939, D3148, D3960, D6739, E70; AASHTO M194; EN 480

 

Xác định hàm lượng Kali Oxyt (K2O), Natri Oxyt  (Na2O )

TCVN 141:2023; ASTM C114

9

Thử nghiệm phụ gia khoáng

 

Xác định: độ mịn, khối lượng riêng, chỉ số hoạt tính, thành phần hoá học, khả năng chống ăn mòn sunfat, ngoại quan, độ ẩm, tỷ lệ độ lưu động, bề mặt riêng, hàm lượng mất khi nung, độ bền nước, hàm lượng kiềm hòa tan, hàm lượng tạm chất bụi và sét, thời gian đông kết

TCVN 8825:2011; TCVN 8827:2011; TCVN 11586:2016; TCVN 4315:2007;

ASTM C311, C1240; JIS A6201, TCVN 6882:2016, TCVN 8265:2009

10

Thử nghiệm tro bay

 

Xác định: Hàm lượng lưu huỳnh, hợp chất lưu huỳnh (SO3); HL canxi ôxit tự do; HL mất khi nung; HL kiềm có hại (kiềm hòa tan); HL ion Cl; Hoạt độ phóng xạ tự nhiên Aeff; Chỉ số hoạt tính; Lượng nước yêu cầu; Độ ẩm; Độ mịn; Thành phần hóa

TCVN 141:2023; TCVN 6882:2016; TCVN 8262:2009; TCVN 10302:2014; TCVN 8825:2011; TCVN 8826:2011; TCVN 8827:2011; ASTM C311

11

Thử nghiệm nước cho xây dựng

 

Xác định ngoại quan, màu sắc, mùi vị

TCVN 4506:2012; TCVN 4558:1988

 

Xác định hàm lượng cặn không tan; hàm lượng muối hoà tan

TCVN 4560:1988; AASHTO T26

 

Xác định độ pH

TCVN 6492:2011; ISO 10523

 

Xác định hàm lượng Ion clorua (Cl)

TCVN 6194:1996; ISO 9297;ASTM D512

 

Xác định hàm lượng Ion Sunfat

TCVN 6200:1996; ISO 9280;ASTM D516

 

Xác định hàm lượng chất hữu cơ, chỉ số Pemanganat

TCVN 6186:1996; ISO 8467

 

Xác định hàm lượng oxi hóa

TCVN 4565:1988

 

Xác định hàm lượng Natri và Kali

TCVN 6196-3:2000; ISO 9964-3; ASTM D6071

 

Xác định hàm lượng sắt

TCVN 2669:1978

 

Xác định hàm lượng amoniac và amoni

TCVN 5988:1995

 

XĐ độ axit và độ kiềm

ASTM D1067

12

Thử nghiệm gạch xây, gạch bê tông tự chèn, gạch terrazzo, gạch bê tông, gạch trang trí, gạch chịu lửa,…

 

Thử nghiệm gạch xây đất sét nung – Xác định: kích thước và khuyết tật; cường độ bền nén; cường độ bền uốn; độ hút nước; khối lượng thể tích; độ tróc do vôi; độ rỗng; độ thoát muối

TCVN 6355:2009; ASTM C67;

AASHTO T32

 

Xác định thành phần hóa học của đất sét

TCVN 7131:2016

 

Thử nghiệm gạch bê tông – Xác định: kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ rỗng; độ thấm nước; độ hút nước; độ co ngót khô; khối lượng viên gạch

TCVN  6477:2016; ASTM C140, C426

 

Thử nghiệm gạch bê tông tự chèn – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ hút nước; độ mài mòn

TCVN  6476:1999; ASTM C140

 

Thử nghiệm gạch terrazzo – Xác định: độ bền uốn; độ chịu mài mòn; độ hút nước; hệ số ma sát, khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; độ bền thời tiết

TCVN 7744:2013: BS EN 13748

 

Thử nghiệm gạch xi măng lát nền/Gạch Granito – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan, độ mài mòn, độ hút nước, lực va đập xung kích, lực uốn gãy, tải trọng uốn gãy toàn viên, độ cứng lớp mặt

TCVN 6065:1995; TCVN 6074:1995

 

Thử nghiệm gạch chịu lửa – Xác định: độ bền nén ở nhiệt độ thường; khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, kích thước, khuyết tật, độ chịu lửa, độ co nung, nhiệt độ bắt đầu biến dạng, hàm lượng nhôm oxide

TCVN 4710:2018; TCVN 6530; TCVN 6533; TCVN 7636:2007

 

Thử nghiệm gạch trang trí – Xác định: kích thước, khuyết tật và ngoại quan, màu sắc, độ hút nước, độ bền nén

TCXDVN 111:1983

13

Thử nghiệm bê tông nhẹ

 

Sản phẩm bê tông khí chưng ápXác định: kích thước và khuyết tật  ngoại quan, hình dạng; cường độ nén; khối lượng thể tích khô; độ co ngót khô; độ hút nước; hệ số dẫn nhiệt, độ ẩm

TCVN 7959:2017; TCVN 9030:2017; ASTM C567, C567M

 

Sản phẩm bê tông bọt, khí không chưng ápXác định: kích thước và khuyết tật  ngoại quan, hình dạng; cường độ nén; khối lượng thể tích khô; độ co ngót khô, độ hút nước; hệ số dẫn nhiệt, độ ẩm

TCVN 9029:2017; TCVN 9030:2017; ASTM C567, C567M

14

Thử nghiệm tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép

 

Xác định: Kích thước và sai lệch kích thước, khuyết tật ngoại quan, khối lượng thể tích, cường độ chịu nén, độ ẩm, độ co khô, mức độ bảo vệ cốt thép chống ăn mòn, khả năng chịu uốn, khả năng treo vật nặng, khả năng chịu va đập

TCVN 12867:2020, TCVN 12868:2020; ASTM C303

15

Thử nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính và hỗn hợp xi măng – đất

 

Xác định: thành phần cấp phối hạt của vật liệu; đầm  nén; cường độ kháng ép; mođun đàn hồi; độ ổn định nước sau 5 chu kỳ bão hoà sấy; cường độ kháng kéo; mođun đàn hồi của VL đá gia cố chất kết dính vô cơ; cường độ ép chẻ của VL hạt liên kết bằng các chất kết dính; cường độ kháng nén của mẫu dạng trụ; cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh; cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh; độ đầm chặt PP khô và ướt; độ bền theo thời gian; sức kháng nén của mẫu đất – xi măng

TCVN 10379:2014; TCVN 9403:2012; TCVN 8862:2011; TCVN 9843:2013; 22TCN 59-84; 22TCN 57-84; 22TCN 72-84; 22TCN 73-84; ASTM D559, D560, D1633, D1634, D1635

 

Đất gia cố vôi – Xác định cường độ, nén nở hông

AASHTO T220; ASTM D5102

 

Xác định đặc tính tro bay

ASTM D5239

16

Thử nghiệm ngói

 

Ngói tráng men – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; tải trọng uốn gãy; độ hút nước; khối lượng 1m2 ngói bão hoà nước; độ bền rạn men; độ bền hoá của men

TCVN 7195:2002; TCVN 9133:2011; GB/T 36584

 

 

Ngói đất sét nung và ngói xi măng cát – Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; tải trọng uốn gãy; độ hút nước; khối lượng 1m2 ngói bão hoà nước; thời gian xuyên nước, độ bền băng giá, khối lượng đơn vị diện tích

TCVN 1452:2023; TCVN 1453:1986; TCVN 4313:2023; JIS A5402; GB/T 36584; ASTM C67

 

Ngói bê tông và phụ kiện – Xác định: chiều dài treo móc và độ vuông góc, chiều rộng làm việc, kích thước phụ kiện, độ phẳng mặt, khối lượng, lực uốn gãy, độ thấm nước, khả năng chỗng đỡ của vấu, độ bền băng giá

TCVN 1453:2023; EN 490, EN 491

17

Thử nghiệm gạch gốm ốp lát

 

Xác định: kích thước, hình dáng và chất lượng bề mặt; độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích; tải trọng uốn gãy và độ bền uốn; độ va đập bằng cách đo hệ số phản hồi; độ bền mài mòn bề mặt; độ mài mòn sâu; độ bền hoá học; độ bền chống bám bẩn; độ sự khác biệt nhỏ về màu; hệ số ma sát; độ cứng bề mặt theo thang Mohs; hệ số giãn nở ẩm; độ bền rạn men; hệ số giãn nở nhiệt dài; độ thôi chì và cadimi; độ bền chống trơn trượt; độ bền băng giá; chất lượng gạch

TCVN 6415:2016; ISO 10545; ASTM C373, C424, C456, C484, C648, C1026, C1028; EN 100, EN 101, EN 202; JIS A1509, A5209, A5400; DIN 51030; UNI EN 1348, UNI EN 13258; AS/NZL 4663; GOST 27180

18

Thử nghiệm đá ốp lát

 

Xác định: đặc tính hình học, kích thước, hình dáng và khuyết tật ngoại quan; lực uốn gãy và độ bền uốn; độ hút nước; độ mài mòn; khối lượng riêng; khối lượng thể tích; độ xốp; độ cứng vạch bề mặt; độ bóng; độ vuông góc; độ bằng phẳng; độ bền chống bẩn; độ bền băng giá; hệ số giãn nở nhiệt dài; độ chống trơn trượt; độ bền nén; thạch học

TCVN 4732:2016; TCVN 8057:2009;

EN 14617, EN 14231, EN 12371, EN 12372, EN 13161, EN 14157, EN 13373, EN 12407, EN 13755, EN 1936, EN 1925, EN 1926; ASTM C97, C99, C241, C666, C880, C1353, E303

 

Đá nhân tạo – Phương pháp thử

TCVN 13943:2024; BS EN 14617

 

Đá tự nhiên lát ngoài trời – Phương pháp thử

TCVN 14157:2024; BS EN 1342

 

Đá tự nhiên bó vỉa ngoài trời – Phương pháp thử

TCVN 14158:2024; BS EN 1343

19

Thử nghiệm sứ vệ sinh

 

Xác định: Kích thước và ngoại quan, khả năng chịu tải, tính năng sử dụng, độ thấm mực, độ cứng vạch bề mặt thang Mosh, độ hút nước, độ bền nhiệt, độ bền rạn men

TCVN 5436:2006

20

Thử nghiệm kính xây dựng

 

Xác định: kích thước, ngoại quan và sai lệch kích thước; độ cong vênh; hoàn thiện cạnh; độ bền nhiệt;  độ bền nhiệt ẩm; độ bền va đập bi rơi và con lắc; ứng suất bề mặt; lượng mảnh vỡ; độ bền mài mòn; độ xuyên quang; độ phản quang; hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời; cường độ chịu uốn; độ bền axit; độ bền kiềm; độ bền nước; hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời; đánh giá hệ số cách âm và hệ số truyền nhiệt; tổng năng lượng bức xạ nhiệt mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại; điểm sương, độ kín

TCVN 7219:2018; TCVN 7527:2005;

TCVN 7364:2018; TCVN 7456:2004;

TCVN 9808:2013; TCVN 7528:2005; TCVN 7455:2013; TCVN 7737:2007; TCVN 7368:2012; TCVN 8261:2009;

TCVN 7529:2005; TCVN 8260:2009; ISO 719, ISO 9050, ISO 12543; JIS K3205, R3106, R3107, R3209; AS/NZS 2208; ANSI Z97.1, ANSI Z99.7; BS 6206, BS EN 1863; EN 1288, EN 12600

21

Thử nghiệm vật liệu nhựa, cao su, chất dẻo, composite, sợi cacbon và tấm ốp

 

Xác định độ cứng và độ cứng Shore

TCVN 1595-1,2:2013; TCVN 4502:2008; TCVN 9810:2013; ISO 48, ISO 868, ISO 2039, ISO 7619-1,2; JIS K6253, K6301, K6773, K7215, Z2246; ASTM D676, D785, D2240, F1597; DIN 53505

 

Xác định độ bám dính với nền cứng, độ kết dính

TCVN 4867:2018, TCVN 11526:2016; ISO 813, ISO 814, ISO 1827; ASTM D429, D7522; KS M6518; TCVN 10230:2013

 

Xác định: độ bền kéo và kéo đứt, độ giãn dài khi đứt và sau khi đứt, mô đun; Thử tính chất kéo

TCVN 4509:2020; TCVN 4501; ISO 37, ISO 527, ISO 1798, ISO 1926; ASTM D412, D638, D882, D1708, D1882, D3039, D4018, D7565; BS 6319-7; DIN 53504, DIN 53455; JIS K6301, K6251, K6400, K7113, K7127, K7161, K7162, K7164, K7165; KS M6518; GB/T 528, GB/T 13022

 

Xác định độ giãn dư, biến dạng dư, lực căng

TCVN 4509:13, TCVN 10531:2014; ASTM D638; ISO 2285; KS M6518

 

Xác định độ biến dạng nén dư

TCVN 5320:2016; ASTM D395; ISO 815;

TCVN 10308:2014; KS M6518

 

Xác định mô đun trượt/cắt của cao su

TCVN 10308:2014; 22TCN 217:94; ASTM D4014; EN 1337-3; ISO 1827

 

Xác định: độ dãn dài tại điểm gãy, thay đổi độ cứng tối đa, thay đổi độ căng kéo tối thiểu

ASTM D638; DIN 7865; ISO 1817; KS M6518

 

Xác định độ bền trong môi trường hóa chất, môi trường vi sinh

TCVN 9407:2014; TCVN 9409:2014; ASTM B368, D543; CRD 572; JIS K6301, K6773, K7113; KS M6518, ISO 175; EN 1847

 

Xác định: độ thấm nước, hút nước, hấp thụ nước, tính chất hấp thụ

TCVN 10521:2014; TCVN 6042:1995; ASTM D570, D5229; ISO 62; KS M6518; DIN 53495

 

Xác định: khả năng trương nở trong nước, dầu và ảnh hưởng khi ngâm hóa chất, chất lỏng

TCVN 2752:2017, TCVN 9847:2013; ASTM D71, D471, D1460, D5890; KS M6518; ISO 175, ISO 1817

 

Thử nghiệm đặc tính uốn, cường độ uốn

TCVN 10592:2014: ASTM D790, D4476, D6272, D7264; BS 6319-3; ISO 178, ISO 14125; GB/T 22412

 

Thử nghiệm kháng Ozone

TCVN 11525; ASTM D1149; AASHTO M251; ISO 1431; KS M6518; JIS K6259

 

Thử nghiệm ảnh hưởng nhiệt độ và nhiệt độ dưới tải trọng

TCVN 9409:2014; TCVN 9850:2013; ASTM D572, D648, D746, D1203, D3045, E813; ISO 75; ISO 182, ISO 188, ISO 974, ISO 1133, ISO 1432, JIS K6301, K6773; KS M6518; JC/T 408; CNS 3564, GB/T 5470; GB/T1634

 

Thử hệ số già hóa và độ bền nhiệt

TCVN 2229:2013; ISO 188; ASTM D573; DIN 53504; KS M6518; JIS K6257

 

Thử nghiệm độ giòn và độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp

TCVN 9850:2013; TCVN 5321:2013; ASTM D746; ISO 812, ISO 974; KS M6518; GB/T 5470; CNS 3564

 

Thử nghiệm xé rách

TCVN 1597:2018, TCVN 12483:2018; ISO 34, ISO 816, ISO 4674, ISO 6133, ISO 6383; EN 12310; ASTM D624, D1938; KS M6518; JIS K6301, K6252; KS M6518; GB/T 529; GB/T 11999; DIN 53363, DIN 53515

 

Thử nghiệm đặc tính nén

TCVN 11993:2017; ASTM D575, D695, D3410, D6641; EN 12190; ISO 604, ISO 3384, ISO 7743, ISO 8013, ISO 14126; BS 6319-2; DIN 53454

 

Thử nghiệm nứt bền mặt

ASTM D518; ISO 22088

 

Xác định độ chịu mài mòn

TCVN 5363:2020, TCVN 4503:16; TCVN 1594; ISO 4649, ISO 9352; ASTM D1242

 

Xác định hàm lượng rỗng

ASTM D2734

 

Xác định thành phần composite

ASTM D3171

 

Xác định hàm lượng mất khi nung

ASTM D2584

 

Xác định va đập đâm thủng của nhựa cứng

ISO 6603

 

Xác định độ bền va đập kéo đứt

ISO 8256

 

Xác định chống va đập con lắc

ASTM D256

 

Xác định sự thay đổi kích thước khi gia nhiệt, hệ số giãn nở nhiệt

TCVN 12488:2018; ISO 11501; ASTM D696; DIN 53752

 

Xác định điểm chảy

ASTM D7138; ISO 3146

 

Xác định chỉ số nóng chảy

ASTM D1238; ISO 1133

 

Xác định độ bền cắt, xuyên, độ bền chống cắt

ASTM D732, D2344; GB/T 17748; ISO 8013

 

Xác định độ bám dính, bóc và tách, dính kết

TCVN 1596:2016; ISO 36, ISO 4578, ISO 6133; ASTM D903, D3807, D4551, D7522, C882; GB/T 17748; DIN 7865; JIS K6301,

 

Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng

TCVN 4866:2013; TCVN 6039:2015;

ISO 2781, ISO 1183, ISO 10119; ASTM D71, D792, D1505, D1622, D3800, D5550; JIS K6773, K7112; KS M6519

 

Xác định: độ cứng chì và độ chịu va chạm/đập

ASTM D3363, D256, D4495; GB/T 17748; ISO 179, ISO 180, ISO 8256, ISO 13802, ISO 15184; BS EN 12691

 

Xác định hàm lượng cacbon

ASTM D1603, D4218; ISO 247, ISO 6964

 

Xác định độ dày, chiều dày và kích thước

TCVN 10099:2013, TCVN 10100:2013, TCVN 10101:2013; ISO 4591, ISO4592, ISO 4593, ISO 16012; ASTM D3767, D4018, D5947, E252, EN 1849; GB/T 17748, GB/T 22412; DIN 53370

 

Xác định hàm lượng chất bay hơi biểu kiến, HL chất rắn

TCVN 9563:2013; ISO 124, ISO 9782; JC/T 408

 

Xác định hàm lượng chất dễ bay hơi

ASTM D5668

 

Xác định hàm lượng tro và tro tan trong nước

ASTM D5667

 

Vật liệu gia cường kết cấu – Phương pháp thử

TCVN 12583:2019: ACI 440.2R, ACI 440.3R, ACI 440.8M

 

Xác định hàm lượng nước

ISO 15512; BS EN 12697; ASTM D2939

 

Xác định hàm lượng than đen

ISO 6964

 

Xác định độ phân tán màu và than đen

ISO 18553

 

Xác định độ ẩm hấp thụ

ASTM D5229/D5229M

 

Xác định mô đun young, mô đun tính tuyến, mô đun hộp âm

ASTM E111

 

Xác định thay đổi màu sắc và đặc tính sau phơi nhiễm

ISO 4582

 

Xác định: khuyết tật ngoại quan, khối lượng trên đơn vị

TCVN 9564:2013; ASTM D2563, D3776, D4018

 

Xác định độ bền phun muối

ASTM B117

 

Xác định nhiệt độ hóa mềm Vicat

ISO 306; ASTM D1525; GB/T1633, 8802

 

Thí nghiệm thanh profile poly không hóa dẻo, nẹp nhựa, thanh nhựa

TCVN 13864:2023; TCVN 13866:2023; TCVN 13866:2023; BS EN 477, BS EN 478, BS EN 479; BS EN 12608; ASTM  B117

 

Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Xác định: độ chống thấm nước, độ bền kéo, độ giãn dài, độ kết dính lớp tráng phủ

TCVN 9548:2013, TCVN 9549:2013, TCVN 9550:2013

 

Thử nghiệm tấm đùn Poly (PVDF)

TCVN 9571:2013, ISO 15014

 

Thử nghiệm tấm đùn Polypropylen

TCVN 9570:2013, ISO 15013

 

Thử nghiệm tấm đùn Polyetylen

TCVN 9569:2013, ISO 14632

 

Thử nghiệm tấm đùn Polystyren biến tính chịu va đập

TCVN 9568:2013, ISO 14631

 

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Phương pháp thử

JIS K6301; KS M6781

 

Tấm nhựa – Phương pháp thử

DIN 16726

 

Màng nhựa PVC – Phương pháp thử

TCVN 5820:1994

22

Thử nghiệm tấm sóng PVC cứng

 

Xác định: hình dạng và kích thước, độ bền của dạng sóng, độ bền với tải trọng rơi, độ bền với tải trọng tĩnh, độ truyền sáng, đồ bền màu đối với ánh sáng ban ngày

TCVN 5819:1994; TCVN 5820:1994

23

Thử nghiệm gối cầu cao su, gối cao su cốt bản thép, gối thép, gối chậu, gối chỏm cầu và khe co giãn

 

Xác định: Kích thước hình học, khuyết tật ngoại quan; Thử nghiệm đẩy ngang; Thử nghiệm hệ số ma sát, Thử nghiệm góc xoay; Thử nghiệm nén thẳng đứng; Thử nén ngắn hạn và dài hạn; Thử mô đun trượt

TCVN 10269:2014; TCVN 10308:2014; 22TCN 217:94; AASHTO M251, M297; ASTM D4014, D5212, D5977; EN 1337

 

Khe co giãn – Phương pháp thử

TCVN 13067:2020; AASHTO M297; ASTM D3542

24

Thử nghiệm bê tông nhựa

 

Xác định: độ ổn định và độ dẻo Marshall; hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm; thành phần hạt; tỷ trọng lớn nhất và khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén; độ chảy nhựa; độ góc cạnh của cát; hệ số độ chặt lu lèn; độ rỗng dư; độ rỗng cốt liệu; độ rỗng lấp đầy nhựa; độ ổn định còn lại của bê tông nhựa; Thiết kế thành phần cấp phối; độ góc cạnh của cốt liệu thô; độ chối; mức độ bao bọc; độ hao mòn cantabro; hình dạng và màu sắc phụ gia

TCVN 13567; TCVN 8820:2011; TCVN 8860:2011; TCVN 11807:2017; AASHTO T164, T166, T172, T195, T209, T245; T275, T304, T326; ASTM D1559, D2041, D2172, D2726, D6927;  EN 12697, EN 13108; BS 598; TCVN 13567; TCVN 11415:2016; TCVN 13048:2024

 

Xác định khả năng kháng lún vệt bánh xe

TCVN 13899:2023; AASHTO T324; BS EN 12697-22; T0719

 

Xác định cường độ kéo khi ép chẻ

TCVN 8862:2011; TCVN 13150

 

Xác định độ thấm nước

TCVN 11634:2017

 

Xác định khả năng kháng ẩm của mẫu đã đầm chặt

TCVN 12914:2020; ASTM D4867; AASHTO T283

 

Xác định mô đun đàn hồi bằng thử kéo

ASTM D4123

 

Xác định độ dai và độ bền

ASTM D5801

 

Thiết kế thành phần cấp phối; Xác định: độ chảy nhựa, độ rỗng liên thông

TCVN 13048:2024

 

Thu hồi nhựa đường từ dung dịch thu được sau thử nghiệm chiết, tách nhựa ra khỏi RAP

AASHTO R59

 

Xác định độ ẩm của RAP

AASHTO T329

 

Xác định hàm lượng nhựa đưỡng cũ có trong RAP

TCVN 8860-2:2011; AASHTO T308

 

Xác định tỷ trọng hỗn hợp cốt liệu

TCVN 8820:2011

25

Thử nghiệm nhựa bi tum, nhựa đường, vật liệu khác

 

Xác định độ kim lún

TCVN 7495:2005; ASTM D5; BS 1377-2; EN 1426; NF T66-004; AASHTO T49

 

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496:2005; ASTM D113; AASHTO T305

 

Xác định nhiệt điểm hoá mềm (PP dụng cụ vòng và bi)

TCVN 7497:2005; ASTM D36; D3461; AASHTO T53; JIS K2207

 

Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland

TCVN 7498:2005; ASTM D92; AASHTO T48, JIS K2265, TCVN 2699:1995

 

Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt

TCVN 7499:2005; ASTM D6; AASHTO T47; TCVN 11711:2017

 

Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene, N-Propyl Bromide

TCVN 7500:2005; ASTM D2042, D7553; AASHTO T44

 

Xác định khối lượng riêng

TCVN 7501:2005; ASTM D70, D 3142, D3289; AASHTO T228; JIS K2249

 

Xác định độ nhớt động học, độ nhớt

TCVN 7502:2005; ASTM D2170, D2171 AASHTO T59; JIS K 2283

 

Xác định hàm lượng Paraphin

TCVN 7503:2005; DIN 52015; EN 12606

 

Xác định độ bám dính với đá

TCVN 7504:2005; ASTM D3625; AASHTO T182

 

Xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy

TCVN 11710:2017; TCVN 11711:2017

 

Xác định các đặc tính lưu biến

TCVN 11808:2017

 

Xác định độ đàn hồi

TCVN 11194:2017

 

Xác định độ ổn định lưu trữ

TCVN 11195:2017

 

Xác định độ nhớt và độ nhớt kế brookfield

TCVN 11196:2017; TCVN 13507:2022 ASTM D4402, D7226;  JIS K7117

 

Xác định hàm lượng tro

ASTM D8078

 

Thử nghiệm phao

TCVN 13508:2022; ASTM D139

 

Chỉ số độ kim lún PI

TCVN 13567:2022 Phụ lục A; Phụ lục II thông tư 27/2014/TT-BGTVT

 

Nhựa đường – Phương pháp thử

JIS K2207; ASTM D2939

26

Thử nghiệm nhựa đường lỏng

 

Xác định nhiệt độ bắt lửa; Xác định hàm lượng nước; Thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối

TCVN 8818:2011; TCVN 7498:2005; TCVN 11633:17; ASTM D92, D95, D402

27

Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường

 

Xác định: Độ nhớt Saybolt Furol; Độ lắng và độ ổn định lưu trữ; lượng hạt quá cỡ; Điện tích hạt; Độ khử nhũ; Thử nghiệm trộn với xi măng; Độ dính bám và tính chịu nước; Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách nhanh; Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách chậm; Khả năng trộn lẫn với nước; Khối lượng thể tích; Độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường, Thử nghiệm chưng cất, bay hơi

TCVN 8817:2011; ASTM D244, D6930, D6933, D6934, D6939, D6997; AASHTO T59

28

Thử nghiệm vật liệu bột khoáng

 

Xác định: Hình dáng bên ngoài; Thành phần hạt; Lượng mất khi nung; Hàm lượng nước; Khối lượng riêng của bột; Khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất; Hệ số háo nước; Hàm lượng chất hoà tan trong nước; Khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường; Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường; Độ trương nở thể tích của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường; Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng; Độ ẩm; Chỉ số dẻo; Hệ số thích nước

22 TCN 58-84, TCVN 4197:2012, TCVN 8735:2012, TCVN 12884:2020; AASHTO T37, M17; ASTM D242, D546, D5329

29

Thử nghiệm dung dịch bentonite, polyme và nước

 

Xác định: Tỷ lệ chất keo; Lương mất nước; Độ dày áo của sét; Lực cắt tĩnh; Tính ổn định; khối lượng riêng; độ nhớt; hàm lượng cát; độ pH

TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020; API 13A, 13B; ASTM D1293, D4380, D4381 D4972, D5891, D6910

 

Thử nghiệm nước dùng cho bentonite, polyme – Xác định: độ pH, hàm lượng NaCl, hàm lượng Ca2+, hàm lượng Fe, tổng  lượng muối hòa tan

TCVN 11893:2017; TCVN 6177:1996; TCVN 6194:1996; TCVN 6224:1996

30

Thử nghiệm vải, vải địa kỹ thuật, bấc thấm, vỏ bọc bấc thấm, lưới địa, địa kỹ thuật, bao PP, sợi thủy tinh

 

Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích.

TCVN 8221:2009; ASTM D3776, D5261, D5993, L1096; ISO 9073-1, ISO 9864; AS 3706; DIN 53854; EN 29073-1

 

Xác định khả năng chịu nhiệt độ, độ ẩm, chịu tia cực tím

TCVN 8482:2010; ASTM D4355;

EN 12224; AS 3706; ISO 4892; JIS L1096

 

Xác định sức bền kháng thủng bằng pháp thử rơi côn

TCVN 8484:2010; BS 6906-6; ISO 13433; AS 3706;  JIS L1096; EN 918

 

Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài, tính chất kéo

TCVN 8485:2010; TCVN 7739:2007; ASTM D751, D4595, D5035, D6637, D6768, D6992; JIS L1096; ISO 1421, ISO 3341, ISO 4606, ISO 9073, ISO 10319, ISO 13934-1; AS 3706; BS 6906-1; DIN 53857; EN 29073-3

 

Xác định kích thước lỗ lọc

TCVN 8486:2010; ASTM D4751; ISO 12956; AS 3706; JIS L1096

 

Xác định độ dẫn nước, độ thấm xuyên, hệ số thấm và khả năng thoát nước

TCVN 8483:2010; TCVN 8487:2010;

ASTM D4491, D4716, D6574; ISO 12958; ISO 11058; BS 6906-3,7; AS 3706; JIS L1096; SN640550

 

Xác định lực xé rách hình thang; Xác định lực xuyên thủng CBR; Xác định lực kháng xuyên thủng thanh; Xác định áp lực kháng bục; Xác định kích thước lỗ biểu kiến; Xác định lực kéo giật và độ giãn dài kéo giật; Xác định độ bền kháng hóa chất

TCVN 8871:2011; ASTM D751, D3786, D4533, D4632, D4751, D4833, D5034, D6241; ISO 12236, ISO 12447, ISO 13934-2; BS 6906-2,4; EN 918; DIN 54307, DIN 53363; DIN 53857; AS 3706; JIS L1096; EN 29073

 

Xác định: độ dày, kích thước, độ căng, độ phá vỡ

TCVN 8220:2009; ASTM D751, D1777 D3773, D3774, D3775, D5199, D5262, D5994; ISO 9073, ISO 9863; AS 3706; JIS L1096; DIN 53855; EN 29073

 

Xác định cường độ đường nối bằng may và bằng nhiệt

TCVN 9138:2012; ASTM D4884; ISO 10321, ISO 13935; JIS L1096

 

Xác định kích thước và khối lượng riêng của sợi

ASTM D578, D1907

 

Xác định độ bền đứt và cường độ kéo của sợi

ASTM D1578, D2256

 

Xác định sự thay đổi bề mặt và độ co theo nhiệt độ

ASTM D1204, D2732

 

Xác định độ toàn vẹn mối nối

ASTM D4437

 

Xác định độ bền chịu nhiệt

ASTM D276, D5721

 

Xác định hệ số ma sát giữa vải và đất

ASTM D5321

 

Xác định độ bền bóc liên kết với đất sét

ASTM D6496

 

Xác định độ bền kéo của lớp đất sét địa tổng hợp

ASTM D6768

 

Xác định độ bền uốn của thảm GCCM

ASTM D8058, D8030

 

Xác định tỷ lệ nước/vật liệu xi măng của thảm GCCM và cường độ nén

ASTM D8329; EN 14151

 

Xác định thời gian cảm ứng oxi hóa áp suất cao HOIT

ASTM D5885

 

Xác định thời gian cảm ứng oxi hóa OIT

ASTM D3895; ISO 11357-6

 

Xác định hệ sô giãn nhiệt CTE

ISO 11359-2

 

Xác định modul trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau

ASTM E2254; ISO 6721-1

 

Thí nghiệm vải, vải dệt kim, vật liệu dệt

TCVN 10041; ISO 9073; JIS L1096

31

Thử nghiệm vật liệu chống thấm, tấm trải chống thấm, màng chống thấm và vật liệu khác

 

Xác định lực kéo đứt, cường độ chịu kéo và độ dãn dài; Xác định độ bền chọc thủng động, kháng va đập và kháng đâm thủng; Xác định độ bền nhiệt; Xác định độ xuyên nước, độ thấm nước dưới áp lực thuỷ tĩnh và khả năng chống thấm nước; Xác định khối lượng riêng; Xác định cường độ xé rách; Xác định hệ số thấm; khả năng chống nứt do tải trọng không đổi; tính chất kéo; độ bền lâu; trọng lượng đơn vị, độ hấp thụ nước, hao hụt khối lượng, độ chịu mài mòn, modul kéo, modul nén, modul trượt/cắt, độ truyền hơi nước, khả năng chịu tải tĩnh

TCVN 9067:2012; TCVN 9409-3:2014; TCVN 10266:2014; TCVN 3116:1993; TCVN 9557:2000; ASTM D71, D412, D624, D751, D792, D1004, D2370, D2523, D4073, D4551, D5147, D5385, D5397, D5635, D6693, E96, E154; EN 1110, EN 1928, EN1931, EN 1296, EN 12310-1,2, EN 12311-1,2, EN 12691, EN 12730; ISO 9932; EOTA TR-012; JIS A6008, K6773, JIS K6252; GB/T 328; GB/T 41078; DIN 16726, DIN 53363, DIN 53455, DIN 53515; ISO 6383

 

Xác định: khối lượng riêng/tỷ trọng, hàm lượng chất không bay hơi, hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, độ nhớt, độ pH

TCVN 10519:2014; ISO 370, ISO 2811, ISO 3251, ISO 11890; ASTM D891, D1475, D1963, D2196, D2369, D2697, D2939, D3960, D4052, D6739, E70; TCVN 8826:2011

 

Xác định cường độ chịu kéo, bóc tách mối hàn và mối dán

TCVN 9409-2:2014; TCVN 11322:2018 ASTM D1876, D6392; JHS 706; EN 12316-1,2; GB/T 41078; DIN 16726

 

Xác định khả năng chịu cắt của mối nối

EN 12317-1,2

 

Xác định cường độ bám dính

TCVN 9349:2012; TCVN 6557:2000; ASTM C903, D903, D4541, D7234; BD 47/99; BS EN 14891; EN 1542, EN 13578

 

Xác định kích thước; độ ổn định kích thước; trọng lượng đơn vị; khuyết tật ngoại quan

TCVN 9409-1:14; TCVN 10266:14; EN 1107, EN 1848-1,2, EN 1849-1,2; EN 1850-1,2; JIS A6008; GB/T 328; ASTM D374, D751, D3574, D3767, D5885; DIN 16726, DIN 53370; ISO 4593; ISO 11833

 

Xác định khả năng hàn gắn vết nứt

TCVN 3116:1993; AASHTO T259;

EOTA TR-008; ASTM C1305

 

Băng cản nước – Xác định: kích thước; độ cứng; độ bền kéo, giãn dài; độ bền hoá chất trong môi trường kiềm – nước muối; lão hóa nhiệt; nhiệt độ linh hoạt (nhiệt độ dẻo)

TCVN 9407:2014; TCVN 9409-3:2014;

TCVN 7756-2:2007; JIS K7113, K6773; DIN 7865; GB/T 41078; GB 12952

 

Vật liệu chống thấm gốc xi măng-polyme, Xác định: cường độ bám dính ban đầu, sau khi ngâm nước; sau lão hoá nhiệt; độ thấm nước dưới áp lực thuỷ tĩnh; khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện thường và nhiệt độ thấp; độ bám dính

TCVN 12692:2020; BS EN 14891;

DIN 1048; GB/T 41078; ASTM D146

 

 

Vật liệu chống thấm – Sơn bitum cao su, Xác định: Độ mịn, độ, độ nhớt quy ước, độ phủ, thời gian khô, độ bền uốn, độ bền  bám dính trên nền bê tông/vữa, độ chịu nhiệt, độ xuyên nước, độ bền lâu

TCVN 6557:2000

 

Lớp phủ chống thấm – Xác định: Hàm lượng rắn, Khả năng chịu nhiệt, Độ bền bám dính, Độ bền bám dính trên nền ướt, Đặc tính chịu kéo, Độ bền xé, Lão hóa ở độ giãn dài, Độ giãn của hệ thống sưởi, Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp, Khả năng uốn cong ở nhiệt độ thấp, Độ chống thấm, Thời gian khô, khả năng giãn nở sau lão hóa nhiệt

GB/T 16777; JIS A6021; JC/T 408; ASTM D146, C1522

 

Màng bão dưỡng BTXM – Xác định: độ giữ nước, thời gian hình thành màng, tính hòa tan khi thấm nước sau khi tạo thành màng

ASTM C156, C309

 

Màng chống thấm mặt cầu bê tông – Phương pháp thử

TCVN 10266:2014; BD 47/99

 

Xác định phản ứng với lửa và tiếp xúc với lửa

EN 13501; DIN 4102, CEN/TS 1187; EN ISO 11925; ISO 11925

 

Xác định độ bền ở nhiệt độ thấp

EN 495

 

Xác định tiếp xúc với bitum

EN 1548

 

Xác định độ bền UV, nhiệt độ cao và nước

EN 1297

 

Xác định độ bền kháng Ozone

EN 1844

 

Xác định độ bền hóa chất lỏng và nước

EN 1847

 

Xác định khả năng chống mưa đá

EN 13583

 

Xác định khả năng chống rễ cây xâm nhập

EN 13948

 

Tấm polyme tổng hợp – Phương pháp thử

JIS A6008

32

Thử nghiệm vật liệu chèn khe, sảm khe và mối nối

 

Silicon sảm khe cho kết cấu xây dựng – Xác định: khả năng lão hoá nhiệt đến tổn hao khối lượng, tạo vết nứt, phấn hoa; thời gian không dính bề mặt; độ chảy; độ cứng Shore A; cường độ bám dính ở điều kiện chuẩn, ngâm trong nước, ở 88oC, ở -29oC và chịu thời tiết sau 5000h; các tính năng về kéo dính

TCVN 8267:2009; ASTM C603, C639, C661, C679, C792, C1135, C1142, C1184, C1382, C1635; ISO 8339, ISO 8340; GB 16776

 

Vật liệu chèn khe – Xác định: độ phục hồi, khả năng chịu nén, độ đẩy trồi, độ dãn dài trong nước sôi, hàm lượng nhựa, độ hấp thụ, khối lượng riêng và thử đun sôi trong axit HCl

TCVN 11414:2016; ASTM C1016, D545, D1752, D3405, D3407; AASHTO M33, M153, M213, T42, T187; ISO 845

 

Vật liệu xảm chèn khe và vết nứt – Xác định: ổn định mẫu, độ côn lún, điểm hóa mềm, độ bám dính không ngâm và sau khi ngâm nước, độ lún đàn hồi, độ lún đàn hồi sau lão hóa nhiệt, độ tương thích với nhựa, độ bền chiệu nhiệt, chịu nén và phục hồi, chịu kéo, tỷ trọng, khả năng thoát khí

TCVN 7497:2005, TCVN 9973:2013, TCVN 9974:2013; ASTM C1253, C6690, D36, D1622, D1623, D5249, D5329

 

Thử nghiệm vòng gioăng đàn hồi

EN 681

 

Sản phẩm nối – Xác định: độ cứng Shore A, độ chuyển vị, cường độ kéo bám dính, cường độ chịu kéo, độ hồi phục đàn hồi, cường độ bám dính, cường độ nén/kháng nén, độ kháng chảy, mất khối lượng, thời gian khô bề mặt, modul đàn hồi

ISO 868, ISO 7390, ISO 7389, ISO 8339, ISO 8340, ISO 9047, ISO 10563, ISO 10590, ISO 11431, ISO 11432

 

Thử nghiệm vật liệu chèn khe co giãn định hình cho bê tông

ASTM D545; AASHTO T42

 

Mastic chèn khe – Xác định: độ kim lún, độ phục hồi, độ chảy, độ dãn dài, cường độ dính kết

ASTM D3405, D3407; AASHTO M301

33

Thử nghiệm ống nhựa, phụ tùng và vật liệu khác

 

Xác định độ bền va đập

TCVN 6144:2003; TCVN 12724:2020; ISO 3127, ISO 9854; ASTM D2444; EN 744, EN 1411, EN 12061; KS C8455; TCVN 7417:2010

 

Xác định kích thước hình học, độ ovan, chiều cao và số lượng gân xoắn

TCVN 6145:2007; ISO 3126; DIN 8075; ASTM D2122; BS 731; IEC 60423

 

Xác định hàm lượng chiết ra được của chì và thiếc

TCVN 6146:1996; ISO 3114

 

Xác định nhiệt độ hóa mềm vicat

TCVN 6147:2003; ISO 2507; ASTM D1525; EN 727

 

Xác định độ thay đổi kích thước theo chiều dọc

TCVN 6148:2007; ISO 2505; EN 743

 

Xác định độ bền áp suất bên trong

TCVN 6149:2007; ISO 1167; DIN 8075

 

Xác định độ bền thủy tĩnh dài hạn và độ bền thủy tĩnh dài hạn bằng cách ngoại suy

ISO 9080; ASTM D2837

 

Xác định độ bền kéo và độ dãn dài

TCVN 7434; ISO 6259; ASTM D638; KS C8455, JIS K6815

 

Xác định độ bền mối nối, đường hàn

TCVN 8201:2009; ISO 13953; EN 1979, EN 14741

 

Thử tách kết dính nội đối với tổ hợp nung chảy bằng điện

TCVN 12308:2018; ISO 13954,ISO 13955

 

Xác định hàm lượng chất bay hơi

EN 12099

 

Xác định chỉ số và nhiệt độ nóng chảy

ASTM D1238, D2152; ISO 1133

 

Xác định tỷ số độ rão

TCVN 8849:2011; ISO 9967

 

Xác định độ cứng vòng

TCVN 8850:2011, TCVN 12309:2018; ISO 9969, ISO 13967; ASTM D785

 

Xác định độ đàn hồi vòng

TCVN 8851:2011; ISO 13968

 

Xác định độ cứng vòng riêng ban đầu

TCVN 10769:2015; ISO 7685

 

Xác định độ bền gia nhiệt (Phép thử bằng tủ sấy)

TCVN 12306:2018; ISO 12091; EN 763

 

Xác định: Ngoại quan và màu sắc; Độ biến dạng không vỡ; Độ bền nén; Lực cán phẳng; Tính uốn cong; Độ hấp thụ nước; Thử sức căng; Độ bền màu; Độ bền chịu ăn mòn hóa học; Khả năng khó cháy; Điện áp đánh thủng; Độ cách điện; Ảnh hưởng của gia nhiệt; Ổn định nhiệt; Phản ứng với cháy; Đặc tính nhiệt; Đăc tính điện; Thử ép; Thử uốn; Thử mềm dẻo; Thử kéo; Tính linh động

TCVN 8699:2011; TCVN 8491:2011; TCVN 7305:2008; TCVN 10097:2013; TCVN 7417:2010; TCVN 6242:2011; TCVN 7997:2009; ASTM D570, D638, D695, D3034; DIN 8075, DIN 53482; ISO 580, ISO 11357; EN 763, EN 12256; KS C8455; IEC 61386; BS 731

 

Xác định: Khối lượng riêng/tỷ trọng; Hệ số giãn nở nhiệt; Nhiệt độ làm việc tối đa; Mô đun đàn hồi; Điện trở suất bề mặt, Độ chịu diclometan; Độ bền chịu axit sunphuric

TCVN 8491:2011; TCVN 7306:2008; ISO 1133, ISO 1183, ISO 1452, ISO 9852; ASTM D638,D792,D1238,D1505; EN 580

 

Xác định độ uốn vòng

EN 1446

 

Xác định độ kín nước

TCVN 9577:2013; ISO 13254; EN 1053

 

Xác định độ kín khí

EN 1054

 

Xác định đặc tính tải trọng bên ngoài

ASTM D2412

 

Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp – Xác định: ngoại quan; kích thước; độ bền trong môi trường hóa chất; áp lực trong; độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài, độ cứng vòng

TCVN 9070:2012; TCVN 11821:2017; ISO 21138

 

Thí nghiệm ống gia cường thủy tinh

TCVN 9562:2017; ISO 10639

 

Thử độ bền kéo tổng hợp ống/ống hoặc ống/phụ tùng

TCVN 12307:2018; ISO 13951

 

Ống luồn dây điện – Phương pháp thử

IEC 60614, IEC 61386; TCVN 7417:2010

 

Ống nhựa xoắn chịu lực – Phương pháp thử

KS C8455; IEC 61386, IEC 614; BS 6099; BS 731

 

Xác định ứng suất nứt

ASTM D1693

34

Thử nghiệm vật liệu, sơn tín hiệu giao thông, biển báo

 

Xác định màu sắc

TCVN 10832:2015; ASTM D6628; AS 2700S; AS 1580.601.1

 

Xác định thời gian khô

TCVN 2096:2015; ASTM D1640; AS 1580.401.8

 

Xác định: độ phát sáng; độ bền nhiệt; nhiệt độ hóa mềm; độ mài mòn; độ kháng chảy; độ chống trượt; độ phản quang; khối lượng bi thuỷ tinh; khối lượng riêng; chiều dày vạch sơn; HL chất tạo màng; HL hạt thủy tinh; chiều rộng vạch sơn; ngoại quan; độ chống loang màu; khả năng chống nứt ở nhiệt độ thấp; độ kháng cháy; độ bền va đập; chỉ số hóa vàng của sơn màu trắng

TCVN 8791:2011; TCVN 8786:2011; TCVN 8787:2011; AASTHO T250, T278; BS 6088; 64 TCN 93-95; AS 1152

 

Xác định độ dính bám

64 TCN 93-95; ASTM D4541

 

Xác định chiều dày

TCVN 9760:2013; ISO 2808

 

Xác định độ chịu xăng dầu, muối, nước, acid và kiềm

TCVN 8787:2011, 64 TCN 93-95

 

Xác định: hàm lượng Titandioxyt; hàm lượng Cacbonat Canxi và chất độn trơ; thành phần cỡ hạt; độ tròn; trạng thái của bi; đặc tính chảy

ASTM D1155, D1213, D1214, D1394; AASHTO T250, T346, M247; BS 6088; TCVN 9880:2013; BS EN 1423

 

Thử nghiệm bi thủy tinh, bi phản quang

BS 6088; TCVN 9880:2013; AASHTO M247, T346, ASTM D1155, D1214; BS EN 1423

 

Thử nghiệm màng phản quang dùng cho biển báo hiệu

TCVN 7887:2018; TCVN 9275:2012; ASTM E810, E811; AASHTO M268

 

Thử nghiệm sơn hệ nước

TCVN 8786:2011

 

Thử nghiệm sơn hệ dung môi

TCVN 8787:2011

 

Thử nghiệm đinh phản quang

TCVN 12584:2019; ASTM D4280

 

Thử nghiệm băng dính phản quang

TCVN 13758:2023; ASTM D 4505

35

Thử nghiệm sơn, vecni, latex và vật liệu phủ

 

Xác định độ mịn

TCVN 2091:2015; ISO 1524

 

Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy

TVCN 2092:2013; ASTM D5125; ISO 2431

 

Xác định hàm lượng chất không bay hơi

TCVN 2093:1993; TCVN 10519:2014; JIS K5601; ISO 3251; ASTM D1644, D2369, D2939; GB/T 1725

 

Xác định độ phủ

TCVN 2095:1993; JIS K5600-4; ISO 6504-3

 

Xác định thời gian khô và độ khô

TCVN 2096:2015, TCVN 6557:2000; ISO 9117; ASTM D1640, D2939; JIS K5600-3

 

Xác định độ bám dính

TCVN 2097:2015; TCVN 12816:2019 ASTM D3359; ISO 2409, ISO 16276; JIS K5600-5; GB/T 9286; BS 3900

 

Xác định độ bám dính bằng kéo tách (Pull-Off)

ISO 4624, ISO 14916; ASTM D4541; GB/T 5210; JIS H 8402

 

Xác định độ cứng của màng bằng phương pháp thử dao động tắt dần của con lắc

TCVN 2098:2007; ISO 1522

 

Xác định độ bền uốn của màng

TCVN 2099:2013, TCVN 11606:2016; ISO 1519, ISO 6860, ISO 17132; JIS K5600-5

 

Xác định độ bền va đập của màng

TCVN 2100:2013; ISO 6272; JIS K5600-5; ASTM D2794; GB/T 1732, GB/T 5237

 

Xác định độ bóng

TCVN 2101:2016; ISO 2813; ASTM D523; JIS K5600-4

 

Xác định màu sắc

TCVN 2102:2020; ISO 3668; JIS K5600-4

 

Xác định chiều dày màng sơn khô bằng phương pháp không phá huỷ

TCVN 9406:2012; ISO 2178; ASTM D1186, D1400, D7091

 

Xác định chiều dày, độ dày

TCVN 9760:2013; ISO 1463, ISO 2808, ISO 19840; ASTM D1005, D1212, D4138, D4414; DIN 50933, DIN 50986; JIS K5600-1, H 8401

 

Xác định tính độc hại và thân thiện môi trường

SMEWW 3125B

 

Xác định độ sâu ấn lõm

TCVN 10671:2015; ISO 1520

 

Xác định độ cứng bằng bút chì

ISO 15184; ASTM D3363

 

Xác định sự phong hóa tự nhiên của lớp phủ

TCVN 9761:2013; ISO 2810; JIS K5600

 

Xác định ảnh hưởng của nhiệt

TCVN 9762:2020; ISO 3248; ASTM D2485, D2939

 

Xác định điểm chớp cháy

ISO 1523, ISO 3679; ASTM D56

 

Xác định khối lượng riêng/tỷ trọng

TCVN 10237:2013; ISO 2811; ASTM D1217, D1475, D1480, D1481, D2939; JIS K5600; GB/T 6750

 

Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi

TCVN 10370:2014; TCVN 10369:2014; ISO 11890, ISO 17895; ASTM D3960, GB/T 23985

 

Xác định phần trăm thể tích chất không bay hơi

TCVN 10518:2014; ISO 3233; ASTM D6093

 

Xác định độ chịu mài mòn

TCVN 11474:2016, TCVN 8785-7:2011; ISO 7784,ISO 11997; ASTM D968,D4060

 

Xác định và đánh giá sự suy biến của lớp phủ

TCVN 12005:2017; ISO 4628

 

Xác định độ cào xước

TCVN 10239:2013; ISO 1518

 

Xác định độ bền thời tiết

BS 3900-F4, ASTM B117

 

Xác định: khuyết tật của màng sơn; độ bền hoá chất của lớp phủ; độ phân hoá của màng sơn; độ rửa trôi của màng sơn; độ bền với chất lỏng; độ bền lâu; độ xuyên nước, thử mù muối; kháng nấm mốc

TCVN 8653:2012, TCVN 10517:2014, TCVN 6557:2000; TCVN 8792:2011; ASTM D870, D1308, D1735, D2486, D2939, D3912, D4214, D5590, F483, G62; JIS K5400, K5600; ISO 2812, ISO 9227; EN 13529; BS 3900; TCVN 14295:2025

 

Xác định: độ bền dung môi và nhiên liệu độ bền nhiệt; độ bền nhiệt ẩm của màng sơn, thử tiếp xúc với lửa

TCVN 9405:2012, TCVN 6557:2000; ASTM D2247, D2485, D2792, D2939; JIS K5600

 

Xác định độ bền phơi nhiễm với nguồn sáng

TCVN 11608:2016; ISO 4892, ISO 16474; ASTM G154

 

Phương pháp gia công màng sơn

TCVN 2094:1993

 

Xác định độ nhớt

TCVN 9879:2013; TCVN 3171:2011; ASTM D445, D562, D2171, D2196, D4212; JIS K5600, ISO 1652, ISO 3104

 

Sơn tường – Xác định: độ bám dính, độ phủ; thời gian khô; HL chất rắn; độ nhớt; độ bền nước; độ bền kiềm; độ rửa trôi; thử chu kỳ nóng lạnh; độ thấm nước, trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn, độ bền thời tiết tăng tốc, HL chất hữu cơ dễ bay hơi, màu sắc

TCVN 8652:2012; TCVN 8652:2020; TCVN 8653:2024; TCVN 2093:1993; TCVN 11608-3:2016; JIS K5600, K5663; ISO 1521; ISO 11890

 

Sơn epoxy – Xác định: Tính đồng nhất; ổn định trong thùng chứa; độ mịn; thời gian khô; độ bóng; độ bền va đập; khả năng chịu kiềm; chịu xăng; chịu nước muối; độ bền mù muối; độ bền thời tiết; thời gian sống; tính nhựa epoxy; tính phù với lớp phủ trên; bề ngoài màng sơn; khả năng thi công; hàm lượng chất không bay hơi

TCVN 9014:2011; JIS K5551, K5600, K5601

 

Thử nghiệm bột phủ

TCVN 13109:2020; ISO 8130

 

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử

TCVN 8785:2011; TCVN 12705:2019; AS 1580; ISO 12944

 

Sơn nhựa Fluor cho kết cấu thép – Phương pháp thử

TCVN 11416:2016

 

Sơn – Phương pháp thử

AS 1580; BS 3900

 

Sơn giàu kẽm – Phương pháp thử

TCVN 9012:2011; JIS K5553

36

Thử nghiệm tấm thạch cao, hệ khung xương

 

Xác định: kích thước, độ sâu gờ vuốt thon; độ cứng gờ, lõi cạnh; cường độ chịu uốn; độ kháng nhổ đinh; độ biến dạng ẩm; độ hút nước; độ thấm thấu hơi nước; độ hấp thụ nước bề mặt, hàm lượng hợp chất lưu huỳnh

TCVN 8257:2023; ASTM C471M, C473; BS EN 520

 

 

Khung xương trần, vách thạch cao – Xác định: kích thước, các tính chất về độ bền, khả năng thâm nhập vít, lực kéo cụm liên kết, thử cơ lý, tải trọng, lớp phủ và hoàn thiện

TCVN 12694:2020, TCVN 13604:2023, TCVN 197-1:2014, TCVN 198:2008; ASTM A370, B244, C635, C645, C1002, D1735, E3090; ICC-ES-AC86; EN 13964; ISO 2361

 

Vật liệu cho mối nối tấm thạch cao – Phương pháp thử

TCVN 12693:2020; EN 13963; ASTM C474, TCVN 1862; TCVN 5800

37

Thử nghiệm gỗ, ván gỗ nhân tạo, ván composit gỗ nhựa

 

Xác định độ hút ẩm; Xác định độ bền tách; Xác định độ ẩm khi thử cơ lý; Xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bền uốn tĩnh; Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh; Xác định giới hạn nén vuông góc với thớ; Xác định ứng suất kéo song song thớ; Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ; Xác định ứng suất cắt song song thớ; Xác định độ bền cắt song song thớ; Xác định độ bền uốn va đập; Xác định độ cứng va đập; Xác định độ co rút của gỗ; Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến; Xác định độ giãn nở thể tích; Xác định số vòng năm; Xác định độ bền nén song song với thớ

TCVN 8045:2009; TCVN 8046:2009;

TCVN 8047:2009; TCVN 8048:2009; TCV13707:2023; ISO 3130, ISO 3131, ISO 3132, ISO 3133, ISO 3345, ISO 3346, ISO 3347, ISO 3348, ISO 3349, ISO 3350, ISO 3351, ISO 4469, ISO 4858, ISO 4859, ISO 4860, ISO 8375, ISO 8905, ISO 12578; ISO 13061; ASTM D3201

 

Gỗ ghép thanh – Xác định: kích thước, độ ẩm, môđun đàn khi uốn, độ bền uốn, độ bền kéo (nén) dọc thớ, độ bền kéo (nén) ngang thớ, thử tách mạch keo, độ bền trượt của mạch keo

TCVN 8574:2010; TCVN 8576:2010;

TCVN 8577:2010; TCVN 11206-3:2020; ISO 12122

 

Ván gỗ nhân tạo – Xác định: kích thước, độ vuông góc và độ phẳng mặt, cạnh và ngoại quan; độ ẩm; độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm trong nước; độ bền uốn tĩnh, modul đàn hồi khi uốn tĩnh; độ bền bề mặt; độ bền kéo vuông góc với mặt ván, lực bám giữ đinh vít, chất lượng dán dính, độ bền ẩm, độ bền uốn sau khi ngâm nước ở 70oC hoặc 100oC, tính năng chống cháy, hàm lượng formaldehyt, khối lượng riêng, chất lượng dán dính

TCVN 7756:2007; TCVN 10314:2015; TCVN 11904:2017; TCVN 11905:2017;

TCVN 11906:2017; TCVN 11907:2017 TCVN 12444:2018; TCVN 12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TCVN 11353:2016; TCVN 11899:2020; EN 310, EN 311, EN 317, EN 319; ISO 9426, ISO 9427, ISO 12466, ISO 16978, ISO 16979, ISO 16981, ISO 16982, ISO 16983, ISO 16984, ISO 16985, ISO 20585; ASTM D2898, D3201, D7031

 

Ván lát sàn nhiều lớp – Xác định: kích thước, đặc trưng hình học; độ trương nở chiều dày; độ bền bề mặt; độ bền mài mòn; độ bền va đập; độ thay đổi kích thước khi thay đổi độ ẩm; độ bền mối ghép nối; vết lõm dư; độ bền phơi nhiễm ánh sáng; ký hiệu, phân loại

TCVN 11944:2018; TCVN 11945:2018; TCVN 11946:2018; TCVN 11947:2018; TCVN 11949:2018; TCVN 11950:2018; TCVN 11951:2018; TCVN 11952:2018; TCVN 7756-10:2007; EN 13329; ISO 4892, ISO 24334, ISO 24335, ISO 24336, ISO 24337, ISO 24338, ISO 24339,

 

Ván trang trí – Xác định: kích thước và ngoại quan; độ bền uốn tĩnh; modul đàn hồi uốn tĩnh; độ ẩm; độ ổn định kích thước; lực bám đinh bề mặt; độ trương nở chiều dày khi hút nước; lực bong tách; độ bền dán dính của lớp phủ mặt; độ bền chống đong cứng và tan chảy; độ cứng va đập; lực bám dính của màng sơn; độ bền chống gây ố màu, ăn mòn; chống lại lão hóa do môi trương nhân tạo, tính năng chống cháy

TCVN 7756:2007; TCVN 11353:2016;

ASTM D2394, D2898, D7031; GB/T 24137

 

Composite gỗ nhựa – Xác định: kích thước và ngoại quan; độ bền uốn; độ ẩm; khối lượng thể tích; tỷ lệ hút nước; tỷ lệ thay đổi kích thước khi hút nước và sau khi gia nhiệt; Độ bền bằng quả cầu rơi tự do ở điều kiện nhiệt độ thường; khả năng chịu tuần hoàn nóng lạnh; khả năng chịu xước và mài mòn bề mặt; lực bám dính của màng sơn; độ bền dán dính; khả năng chống trượt, tỷ lệ phục hồi biến dạng, độ bền ánh sáng, tính năng lão hóa, độ bền va đập

TCVN 11352:2016; TCVN 13649:2023; TCVN 7954:2008;  ASTM D2394, D7031; GB/T 24508

 

Gỗ xốp composite – Xác định: kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh, khối lượng riêng biểu biến, độ giãn nở trong nước, khả năng chịu nén, độ phục hồi, khả năng đùn, độ hấp thụ nước, độ bền kéo, độ bền khi ngâm trong nước sôi, độ dẻo, ứng xử trong lưu chất.

TCVN 12760:2019, TCVN 12762:2019, TCVN 12765:2019, TCVN 12765:2019; ISO 3867, ISO 4708, ISO 7322, ISO 9366; ASTM D545, F36, F146, F147; EN 427, EN 428

 

Tre – Xác định: độ ẩm, khối lượng thể tích, độ co rút, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền trượt, độ bền kéo, bố cục và cách sử dụng

TCVN 8168; ISO 22157

 

Keo dán gỗ – Xác định: độ bền kéo trượt

TCVN 14125:2024; IS 6237

38

Thử nghiệm vật liệu cách nhiệt, mút xốp

 

Bông thuỷ tinh – Xác định: Kích thước; khối lượng thể tích; nhiệt độ co nóng

TCVN 8055:2009; ASTM C167, C303, C665, D2126; GB/T 5480, GB/T 11835

 

Xác định: kích thước; chiều dày; thử nén; thử kéo; thử uốn; tỷ trọng; khối lượng riêng; khối lượng thể tích; khả năng hấp thụ nước; độ không thấm nước; thử nghiệm vật liệu cách nhiệt vô cơ; thay đổi kích thước; khả năng truyền hơi nước; thử tính cháy; độ bền xé;  khả năng phục hồi; độ bền nhiệt; độ rão khi nén; độ thấm hơi nước; độ dẫn nhiệt, nhiệt trở dài hạn; độ co

TCVN 13111:2020; ASTM C165, C167, C168, C177, C236, C272, C302, C303, C518, C976, C1104, C1622, C1623, D638, D1621,D3574, D5249, E84; GB/T 5480 GB/T 10299; ISO 844, ISO 845, ISO 1209, ISO 1663, ISO 1923, ISO 4898, ISO 2796, ISO 2896, ISO 7616, ISO 7850, ISO 8301,ISO 8302, ISO 11561, ISO 11925; BS 874, BS 2972; EN 822, EN 823, EN 824, EN 825, EN 826, EN 1602, EN 1603, EN 1604, EN 1605, EN 1606, EN 1607, EN 1608, EN 1609; JIS 9512; IEC 60216

 

Xác định độ thấm hơi nước

TCVN 14219:2025; ASTM C1104

 

Vật liệu cách nhiệt dạng tấm và dạng khối – Xác định: kích thước, khối lượng thể tích

TCVN 14220:2025; ASTM C303

 

Vật liệu cách nhiệt dạng ống bọc – Xác định: kích thước, khối lượng thể tích

TCVN 14221:2025; ASTM C302

 

Xác định đặc tính khi nén

TCVN 14222:2025; ASTM C165

 

Thử thủy tinh xốp cách nhiệt dạng khối

ASTM C240

 

Xác định độ co

ASTM C356

39

Thử nghiệm keo epoxy và hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy

 

Xác định: độ nhớt; độ chảy sệ; thời gian tạo gel; cường độ kết dính; độ hấp thụ nước sau 24h; nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng uốn; khả năng thích ứng; hệ số co ngót sau khi đóng rắn; cường độ chịu nén ở điểm chảy; Modul đàn hồi khi nén; cường độ chịu kéo; độ giãn dài khi đứt; cường độ liên kết, cường độ bám dính

TCVN 7951:2008; TCVN 7952-1÷11:2008; ASTM C881, C882, C884,

D570, D638, D648, D695, D1259, D1652, D2393, D2566; JIS A5548, ISO 4624

40

Thử nghiệm vật liệu chịu lửa

 

Xác định: kích thước và khuyết tật, khối lượng thể tích, khối lượng riêng, độ bền nén, độ bền uốn, độ dẫn nhiệt, đo co nung, độ co nở phụ, độ lưu động, tính chất hoàn thiện, độ bền kéo, độ đàn hồi, độ rão khi nén, độ co/nở phụ sau nung, khả năng nổ tróc khi gia nhiệt

TCVN 7949:2008; TCVN 7950:2008; TCVN 6530; TCVN 10685:2018; TCVN 8651:2011; TCVN 12206:2021; TCVN 12207:2021; TCVN 14132:2024; ISO 1927, ISO 3187, ISO 5042, ISO 8302, ISO 16334; ASTM C135

 

Xác định thành phần hóa

TCVN 6533:2016

41

Thử nghiệm vật liệu kim loại, mối nối, liên kết hàn

 

Thử kéo

TCVN 197:2014; ASTM A370, A615, A1058, A1061, B557, B557M, E8, E8M, E345; TCVN 7937-1÷3:2013; ISO 15630-1÷3, ISO 6892; GB/T 228; KS B0804; AS 1391; AASHTO T68, T68M; JIS Z2241, Z2201; EN 10002-1

 

Thử uốn

TCVN 198:2008; ASTM A370, E190, E290; TCVN 7937-1÷3:2013; ISO 15630-1÷3; ISO 7438, ISO 5173, ISO 8491; AS 2505; JIS Z2248, Z3122; GB/T 232; AASHTO T244

 

Thử phá huỷ mối hàn kim loại – Thử kéo, thử kéo ngang, thử kéo dọc,  thử uốn, thử va đập

TCVN 5401:2010; TCVN 5402:2010;

TCVN 8310:2010; TCVN 8311:2010; ASTM E190; AASHTO T68; AWS D1.1; JIS Z3122, Z3121, Z3040; ASME BPVcode:2011; ISO 4136, ISO 5173, ISO 5178, ISO 9016

 

Thử độ dai va đập vật liệu kim loại

TCVN 312:2007; EN 10045; JIS Z2242; ISO 148; ASTM A327, A327M, A370, A1058, E23; GB/T 229

 

Ống kim loại – Xác định: đặc trưng hình học, thử kéo, thử nén bẹp, thử thủy lực, thử thủy lực vòng, thử gấp mép, thử uốn, thử mở rộng miệng, thử nén, đăc tính tải trọng bên ngoài, độ kín khít, thử va đập, ma sát của lớp vỏ bọc với tao cáp

TCVN 314:2008; TCVN 5890:2008; TCVN 1829:2008; TCVN 1830:2008; TCVN 5891:2008; TCVN 9839:2012; TCVN 1832:2008; TCVN 9245:2012; ASTM A53, A370, A500, A999, D2412; ISO 4200, ISO 8491, ISO 8492, ISO 8493, ISO 15363, ISO 559; EN 10232, EN 10233, EN 10246, EN 10255; JIS G3452, G3459, G3444; NF A35-037

 

Ống và phụ tùng bằng gang – Xác định: kích thước, độ thẳng, thử kéo, độ cứng, độ kín, áp suất, thử kiểu

TCVN 10177:2013; ISO 2531

 

Dây kim loại – Xác định: đặc trưng hình học; bề mặt, thử kéo; thử quấn; thử uốn gập hai chiều; thử xoắn đơn; độ đồng đều của tầng kẽm; thử xoắn hai chiều; thử nén; thử uốn; thử tẩm thực sâu; thử độ cứng; thử khả năng tôi cứng; thử mỏi; đo kiểm cuộn dây; thử hóa già nhân tạo; thử thoát cacbon bề mặt; thử cỡ hạt; tạp chất phi kim loại

TCVN 1824:1993; TCVN 1825:2008;

TCVN 1826:2006; TCVN 1827:2006; TCVN 2053:1993; TCVN 12518:2018; ASTM A370; ISO 643, ISO 3887, ISO 4967, ISO 7800, ISO 7801, ISO 7802, ISO 9649, ISO 22034; prEN 10138; EN 10218

 

Tấm kim loại và băng mỏng – Xác định: Sai lệch kích thước, tính chất lớp phủ, thử cơ lý vật liệu nền

TCVN 13027:2022; TCVN 7471:2005; AS 1397, AS 1580, AS 1635, AS 2331, AS 2728; ASTM A754

 

Xác định chiều dày lớp phủ và khối lượng lớp phủ

TCVN 5878:2007, TCVN 7665:2007, TCVN 10310:2014, TCVN 4392:1986; ISO 1461, ISO 2177, ISO 2178, ISO 2361, ISO 3882; ASTM A90, A754, B244, E376; AS 2331; JIS H0401, H8501; BS EN 10244

 

Mạ kim loại – Phương pháp kiểm tra

TCVN 4392:1986

 

Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc – Xác định: đặc trưng hình học, lực xiết, thử cơ tính, thử cắt, thử xoắn, thử tải

TCVN 1916:1995; ISO 898; ASTM A370, F606, F606M; BS 3692; JIS B1051, B1186, B1198, Z2241; NASM 1312-13,20; AASHTO T68, T68M

 

Cốt thép Phương pháp uốn và uốn lại

TCXDVN 224:1998; TCVN 7937:2013;

TCVN 6287:1997; ISO 15630

 

Kiểm tra mối hàn bằng Phương pháp siêu âm và xác định kích thước đường hàn

TCVN 6735:2018; TCVN 1548:1987; ISO 17640, ISO 5817; JIS Z3060; BS 3923;

EN 583-1,2, EN 330-4, EN 1712, EN 1713, EN 1714, EN 12062, EN 25817; ASTM E164; AWS D1.1; ASME BPV code:2011

 

Kiểm tra không phá huỷ Phương pháp hạt từ

TCVN 4396:2018; ISO 17638, ISO 5817, ISO 9943; EN 1435; ASTM E709, E1444;

BS 6072; AWS D1.1; ASME BPV code:2011;

 

Kiểm tra không phá huỷ Phương pháp thẩm thấu

TCVN 4617:2018; JIS Z2343; ISO 3452, ISO 5817, ISO 23277; EN 571; ASTM E165, AWS D1.1; ASME BPV code:2011

 

Kiểm tra mối hàn bằng Phương pháp phim Rơnghen

TCVN 4394:1986; ISO 17636, AWS D1.1

 

Kiểm tra mối hàn bằng Phương pháp quan sát

TCVN 7507:2016; ISO 17637, AWS D1.1

 

Xác định chiều dày bằng Phương pháp siêu âm

ASTM E797, E797M; ISO 9712

 

Xác định kích thước tấm

TCVN 10351:2014; ISO 7452

 

Phương pháp thử cơ lý mối hàn

AWS B4.0

 

Xác định độ bền chống ăn mòn

ISO 3651

 

Kiểm tra độ cứng kim loại

TCVN 256:2007; TCVN 257:2007; TCVN 258:2007; ISO 6506, ISO 6507, ISO 6508; ASTM A370, A956, A1038, A1058, E10, E18, E92, E110; JIS Z2243, Z2244, Z2245; EN ISO 16859

 

Thép cốt bê tông – Kiểm tra đặc trưng hình học; kiểm tra mối nối, trọng lượng

TCVN 9392:2012; TCVN 7937:2013; ISO 15630; ASTM A615; ACI 138; JGJ/T 18; JGJ/T 107; JGJ/T 163; prEN 10138, JIS Z2241, G3191, G3192, G3193, G3194

 

Mối nối ống ren – Phương pháp thử

TCVN 13711:2023; ISO 15835

 

Thử khả năng làm việc của hệ thống neo và cáp dự ứng lực (lực căng kéo, độ tụt nêm, neo và độ giãn dài khi căng kéo, kích thước)

22TCN 247-98; TCVN 10952:2015;

ASTM A370, A416; BS EN 13391; TCVGT 6:2005; Fip 1993; FIB 30, FIB 31

 

Thử nghiệm nêm, neo – Xác định: kích thước hình học, độ cứng, hiệu suất neo

22TCN 267-00; TCVN 257:2007;

TCVN 10568:2017; TCVN 10952:2015

 

Thử cáp thép, cáp dự ứng lực, thanh thép cường độ cao, thanh dự ứng lực, cáp bọc epoxy – Xác định: đặc trưng hình học, tính kéo, thử độ dính bám với bê tông, thử tính dẻo, thử hiệu suất neo, thử tính chất lớp vỏ bọc

TCVN 5757:2009; TCVN 6368:1998, TCVN 11243:2016; TCVN 10952:2015; ISO 3108; ISO 6892; ASTM A370, A416, A931, A1061; JIS Z2241, JIS G3525; prEN 10138

 

Thử nghiệm chùng ứng suất, ứng suất của vật liệu và kết cấu

TCVN 10270:2014, TCVN 10952:2015; ASTM A421, A416, E328; BS 5896; JIS G3137, G3536, Z2276

 

Thử nghiệm hệ số xiết của bu lông cường độ cao

JIS  B1186

 

Lớp phủ sơn – Xác định chiều dày và độ bám dính

TCVN 2097:2015, TCVN 9406:2012; ASTM D1005, D1400, D3359, D4138, D6132, ISO 2808, ISO 16276; JIS K5600

 

Lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng – Phương pháp thử

TCVN 5408:2007; ASTM A123

 

Kiểm tra lưới thép hàn – Xác định: kích thước, tính chất chịu kéo, uốn và uốn lại, thử chịu cắt mối hàn

TCVN 9391:2012; TCVN 7937:2013; TCVN 6288:1997; ASTM A185, A1064

 

Nhôm và hợp kim nhôm – Xác định: tính chất cơ lý, độ cứng, màng oxy hóa, sai lệch kích thước, thành phần hóa học

TCXDVN 330:2004; TCVN 5911:1995;

TCVN 5912:1995; TCVN 5913:1995; TCVN 5914:1995; ASTM B 557M;

TCVN 12513-1÷7:2018; TCVN 5841:94

 

Thanh thép cốt có đầu neo – Phương pháp thử

TCVN  13684-1,2:2023; ISO 15698-1,2

 

Thử thành phần hóa học

TCVN  8998:2018, ASTM E415; GB/T 223; JIS G0320; ISO/TR 9769

 

Thử mỏi uốn

TCVN 8186:2009; ISO 1143

 

Quy hàn điện – Xác định: kích thước, tính chất kéo, uốn

TCVN 3909:2000

42

Thử nghiệm rọ đá, thám đá

 

Xác định: lực căng của tấm lưới; lực căng tại vòng xoắn mắt lưới; tính chất kéo của sợi thép; kích thước mắt lưới; khối lượng lớp mạ; thử nghiệm vỏ bọc PVC (tính chất kéo, khối lượng riêng, độ cứng, khả năng chống mài mòn, thử phun muối) 

TCVN 10335:2014; ASTM A975, B117, D1242

 

43

Thử nghiệm nắp hố ga, song chắn rác và bậc thang hố ga

 

Xác định: khả năng chịu tải, độ biến dạng, kích thước, khuyết tật ngoại quan, độ kín

TCVN 10333; BS EN 124; ISO1083;

ASTM C497

 

Thử nghiệm mương bê tông thành mỏng đúc sẵn – Xác định: kích thước, ngoại quan, khả năng chịu tải, độ thấm nước

TCVN 6394:2014

 

Thử nghiệm hố ga bê tông cốt thép

TCVN 10333

 

Thử nghiệm hào kỹ thuật

TCVN 10332:2014

 

Thử nghiệm hố ga hào kỹ thuật

TCVN 11240:2016

44

Thử nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính và hỗn hợp xi măng – đất

 

Xác định: thành phần cấp phối hạt của vật liệu; đầm  nén; cường độ kháng ép; mođun đàn hồi; độ ổn định nước sau 5 chu kỳ bão hoà sấy; cường độ kháng kéo; mođun đàn hồi của VL đá gia cố chất kết dính vô cơ; cường độ ép chẻ của VL hạt liên kết bằng các chất kết dính; cường độ kháng nén của mẫu dạng trụ; cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh; cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh; độ đầm chặt PP khô và ướt; độ bền theo thời gian; sức kháng nén của mẫu đất – xi măng

TCVN 10379:2014; TCVN 9403:2012; TCVN 8862:2011; TCVN 9843:2013; 22TCN 59-84; 22TCN 57-84; 22TCN 72-84; 22TCN 73-84; ASTM D559, D560, D1633, D1634, D1635, D5102

 

Xác định quan hệ dung trọng và độ ẩm

AASHTO T134

45

Thử nghiệm đất, đá, đá dăm

 

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:2012, TCVN 8735:2012; ASTM D854, D7263; AASHTO T100

 

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:2012; ASTM D2216, D2974, D4643, D4959; AASHTO T265; BS 1377; GB/T 50123

 

Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:2012; ASTM D4318, D2216; BS 1377; GB/T 50123; AASHTO T89,T90

 

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:2014; TCVN 14134-3:2024 BS 1377; GB/T 50123; AASHTO T88, T27; ASTM C136, D1140, D422

 

Xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng

TCVN 4199:1995; AASHTO T236; ASTM D3080; BS 1377; GB/T 50123

 

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:2012; AASHTO T216; ASTM D2435, D3877, D4546, D4186

 

Xác định độ chặt tiêu chuẩn, tỷ trọng hạt quá cỡ

TCVN 4201:2012; 22TCN 333-06;

TCVN 12790:2020; ASTM D1557, D698, D558; AASHTO T99, T180; BS1377

 

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:2012; GB/T 50123; ASTM D2937; AASHTO T204

 

Thí nghiệm sức chịu tải (CBR), độ trương nở, tỷ số CBR

22TCN 332:06; TCVN 12792:2020; AASHTO T193; ASTM D1883, JISA1222

 

Xác định modul đàn hồi

22TCN 211:06; TCCS 38/2022 TCĐBVN

 

Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông

TCVN 9438:2012; ASTM D2166; AASHTO T208

 

Xác định đặc trưng tan rã của đất

TCVN 8718:2012; GOST 24143

 

Xác định đặc trưng trương nở của đất

TCVN 8719:2012; ASTM D4829, D4546; AASHTO T258

 

Xác định đặc trưng co của đất

TCVN 8720:2012

 

Xác định KLTT khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời

TCVN 8721:2012

 

Xác định các đặc trưng lún ướt của đất trong PTN

TCVN 8722:2012

 

Xác định độ thấm, hệ số thấm và hệ số thấm K

TCVN 8723:2012; TCVN 9149:2024; ASTM D2434, D5048; JIS A1218; BS 1377; GB/T 50123; AASHTO T215

 

Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời

TCVN 8724:2012

 

Xác định cắt cánh trong phòng

TCVN 8725:2012; ASTM D2579

 

Xác định hàm lượng hữu cơ của đất

TCVN 8726:2012; AASHTO T267

 

Xác định tổng hàm lượng và hàm lượng các ion thành phần muối hòa tan của đất

TCVN 8727:2012; ASTM D4542

 

Xác định tổng lượng muối dễ hòa tan trong đất

TCVN 9436:2012

 

Xác định chất khô và hàm lượng nước

TCVN 5963:1995; ISO 11465

 

Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục

TCVN 8868:2011; ASTM D2850, D4767;

AASHTO T234, T296; BS 1377; GB/T 50123

 

Đá – Phương pháp thử các chỉ tiêu cơ lý

22TCN 57:1984

 

Đất dùng xây dựng đường bộ – Phương pháp thử

TCVN 14134:2024

 

Xác định độ va đập

ASTM D5874, F355, F1702, F1551; AS 1289.6.9.1

 

Đất – Phương pháp thử

AS 1289

46

Thử nghiệm dây điện dân dụng, cáp điện, cáp quang

 

Xác định: đường kính ruột dẫn, đường kính dây, đường kính ngoài chiều dày lớp bảo vệ, chiều dày lớp cách điện, điện trở một chiều của ruột dẫn, khối lượng riêng, hấp thụ nước, độ co ngót và ở nhiệt độ thấp, thử kéo, tổn hao khối lượng, thử điện áp, điện trở suất, điện trở cách điện, thử cháy, thử cháy lan, thử cơ tính trước và sau lão hóa, thử sốc nhiệt, thử ngâm dầu, thử uốn, độ cứng, modul đàn hồi, thử kháng nứt ôzôn

TCVN 5935:2013; TCVN 5936:1995; TCVN 6612:2007; TCVN 6613; TCVN 6614:2008; TCVN 9618; TCVN 8665:2011; TCVN 6610; TCVN 5933:1995; BS EN 60811, BS EN 50618; BS EN 60332; IEC 540, IEC 60811, IEC 60331, IEC 60332, IEC 60227, IEC 60228, IEC 60502; AS/NZS 5000; GB/T 3048

47

Thử nghiệm vôi

 

Xác định: độ mịn, độ ẩm, hàm lượng (CaO+MgO) hoạt tính, CaO tự do, hàm lượng CO2, hàm lượng MgO, hàm lượng nước thủy hóa, hàm lượng SiO2 + Al2O2 + Fe2O3, hàm lượng hạt không tôi được, nhiệt độ tôi và tốc độ tôi, độ nhuyễn của vôi tôi, khối lượng thể tích vôi tôi.

TCVN 2231:2016; TCVN 4030:2003; TCVN 9191:2012; TCVN 10379:2014

48

Thử nghiệm sợi và sợi cho bê tông cốt sợi

 

Xác định: ngoại quan, kích thước và sai lệch kích thước, cường độ chịu kéo, khả năng chịu uốn, độ nhỏ, hàm lượng chất phủ, độ bền riêng, tỷ lệ hướng sợi, độ giãn dài, tính chất chiết, mô đun đàn hồi

TCVN 4181:2009, TCVN 5785:2009, TCVN 12392:2018; ASTM A820, D1577, D1907, D2257, D7508; BS EN 14889, EN ISO 2062

49

Vật liệu làm phẳng sàn

 

Xác định: cường độ chịu nén, cường độ chịu uốn, độ chịu mài mòn, độ chịu mài mòn bánh xe lăn, độ cứng bề mặt, độ bám dính, độ ổn định

TCVN 13480:2022; EN 13813, EN 13892

50

Tấm tường nhẹ

 

Xác định: Kích thước và sai lệch, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, cường độ bám dính, cường độ va đập, độ bền treo vật nặng, độ dẫn nhiệt, giới hạn chịu lửa, độ cách âm không khí, khối lượng thể tích khô, cường độ chịu kéo khi uốn

TCVN 12302:2018; TCVN 9311-8:2012; TCVN 7575-2:2007; ISO 834-8

 

Thử nghiệm chịu lửa

TCVN 9311:2012; ISO 834

51

Tấm 3D

 

Tấm 3D – Phương pháp thử

TCVN 7575:2007

52

Chỉ khâu

 

XĐ độ giãn dài

TCVN 5238:1990

 

XĐ số lần đứt trên máy

TCVN 5239:1990

 

XĐ lực kéo đứt vòng chỉ

TCVN 5240:1990

 

XĐ đường kính sợi

TCVN 5241:1990

 

XĐ độ xoắn cân bằng sợi

TCVN 5242:1990

53

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

 

Phương pháp thử ngâm nước và làm khô đánh giá khả năng chịu hư hại khi ngậm lụt

TCVN 13935:2024; ASTM E3075

 

Thử nghiệm chịu lửa

TCVN 9311:2012; ISO 834

 

Thử đặc tính cháy bề mặt

ASTM E84

 

Thử đặc tính không cháy, thử nung

ASTM E136

 

Than đá và cốc – Xác định: hàm lượng chất bốc, độ ẩm

TCVN 174:2011; ISO 687, ISO 11722

54

Vật liệu băng dính, vải dệt kim

 

XĐ độ bền kéo, độ giãn dài

TCVN 5631:1991; TCVN 5795:1994

 

XĐ độ bám dính

TCVN 5631:1991

 

XĐ độ bền điện

TCVN 5631:1991; TCVN 2330

 

XĐ nhiệt độ xuyên thủng

TCVN 5631:1991

 

XĐ độ bền nén thủng và độ phòng khi nén

TCVN 5796:1994

 

XĐ chiều dày, kích thước, mật độ sợi

TCVN 5631:1991; TCVN 5794:1994

 

XĐ độ giãn dài 100% sau khi căng trong 4h

TCVN 6793:2001

55

Keo dán ống, vật liệu khác

 

Keo dán ống PVC – Phương pháp thử

DIN 16970, ASTM D2564

 

Xác định độ nhớt

ASTM D88, D1084, D1200, D1545,D1601

 

Xác định: cường độ liên kết, hàm lượng chất rắn, cường độ chồng cắt, cường độ chống vỡ thủy tĩnh

ASTM D2564

56

Thử nghiệm hiện trường

 

Kiểm tra dung trọng, khối lượng thể tích, độ ẩm, độ chặt nền móng bằng phương pháp dao đai

TCVN 8729:2012; TCVN 8305:2009; TCVN 12791:2020; 22TCN 02:71; ASTM D2937, D7460; AASHTO T204

 

Kiểm tra dung trọng, độ ẩm; khối lượng thể tích, độ chặt nền móng bằng phương pháp rót cát

TCVN 8729:2012; 22TCN 346:06; ASTM D1556; AASHTO T191

 

Xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường

TCVN 8821:2011; ASTM D4429

 

Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích, dung trọng của đất và đá tại hiện trường

TCVN 8728:2012; TCVN 8729:2012; ASTM D2167, D4914, D5030

 

Xác định độ chặt của đất đắp sau đầm nén tại hiện trường

TCVN 8730:2012

 

Xác định độ thấm nước của đất bằng cách đổ nước trong hố đào và hố khoan

TCVN 8731:2012; BS 5930, BS EN ISO 22282-2; GB 50021; ASTM 4044, D4930, D6539, D6391

 

Xác định độ thấm của đá bằng ép nước vào lỗ khoan

TCVN 9149:2024; BS EN ISO 22282

 

Xác định độ ẩm và độ chặt của đất bằng PP phóng xạ

TCVN 9350:2012

 

Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng

TCVN 8861:2011; ASTM D4695; AASHTO T256

 

Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng và sức chịu tải của đất nền

TCVN 9354:2012: ASTM D1194, D1195;

BS 1377-9; BS 5930; BS/EN/ISO 22476;

GB 50007; GB 50021; AASHTO T235

 

Xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính

TCVN 8862:2011

 

Kiểm tra hàm lượng nhựa tưới và hàm lượng đá rải

TCVN 8863:2025

 

Xác định độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước dài 3,0 mét và IRI

TCVN 8864:2011; TCVN 8865:2011; ASTM  E950, E1082

 

Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

TCVN 8866:2011; ASTM  E965

 

Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman

TCVN 8867:2011; ASTM  D4685

 

Đánh giá chất lượng bê tông bằng súng bật nẩy

TCVN 9334:2012; ASTM C805; EN 12504-2; DIN 1048; BS 1881

 

Đánh giá chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm

TCVN 13536:2022; TCVN 13537:2022; ASTM C597; EN 12504-4; BS 1881; ISO 1920-7; GOST 17624

 

Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để  xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 9335:2012; ASTM C805;

EN 12504-1; JIS A1155

 

Kiểm tra vận tốc sóng và chiều dày bê tông

ASTM C1383; BS 1881

 

Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông

TCVN 9356:2012, BS 1881

 

Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính

TCVN 9491:2012; ASTM C1583; BD 47/99; EN 1542; ISO 4642; BS 1881

 

Xác định lực kéo nhổ, khả năng bám dính của vật liệu kim loại với bê tông

TCVN 9490:2012; ASTM C900, D4435,  E488, E1512; EN 12504-3; BS 1881

 

Thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt của cấu kiện bê tông và bê tông đúc sẵn

TCVN 9347:2012

 

Thí nghiệm chất tải tĩnh để đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu bê tông cốt thép chịu uốn trên công trình, giàn giáo

TCVN 9344:2012; TCVN 6052:1995;

ASTM E455, E529

 

Thí nghiệm tải trọng động kiểm tra khả năng chịu cắt tường khung nhà và công trình

ASTM E2126

 

Thí nghiệm độ bền và tải trọng tĩnh kiểm tra khả năng kéo và cắt đồng thời của hệ thống tường, tấm Panel trong kết cấu công trình và thí nghiệm tấm 3D

TCVN 7575:2007; ASTM E72, E2127

 

Thí nghiệm thử tải hệ giàn giáo, hệ khung

JGJ 7; TCVN 9344:2012; TCVN 6052:95

 

Thí nghiệm các tính chất về độ bền hệ khung trần treo

TCVN 12694:2020; ASTM C635, E3090; BS EN 13964

 

Thí nghiệm cấu kiện khung thép

TCVN 13604:2023; ASTM C645

 

Thử áp lực đường ống nước và độ kín nước/khí

TCVN 4519:1988; TCVN 7972:2008;

TCVN 6250:1997; ISO 10802; EN 1053, EN 1054

 

Thí nghiệm cường độ chịu cắt của các tấm nối bằng kim loại

ASTM E767

 

Đo điện trở đất

TCVN 9385:2012; ASTM G187; BS 6651

 

Trắc địa công trình xây dựng; Khảo sát đo đạc địa hình; Đo chuyển vị ngang, nghiêng của đất nền; Quan trắc chuyển vị ngang nhà và công trình; Đo lún, trồi, nghiêng công trình và mặt đất

TCVN 3972:1985; TCVN 8215:2009;

TCVN 9360:2024; TCVN 9398:2012;

TCVN 9399:2012; TCVN 9364:2012,

TCVN 9401:2012; TCVN 9400:2012;

ASTM D6230, D6598; BS/EN/ISO 18674; GB 50026, GB/T 20257

 

Đo áp lực nước lỗ rỗng

TCVN 8869:2011; TCVN 8215:2009;

AASHTO T252; BS/EN/ISO 18674-4

 

Quan trắc mực nước dưới đất

TCVN 9155:2012; TCVN 8869:2011;

TCVN 8215:2009; ASTM D5092, D5930

 

Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục và Phương pháp thí nghiệm Otesberg (O-cell)

TCVN 9393:2012; ASTM D1143, D8169; BS 8004; JGJ 106

 

Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh kéo (nhổ) dọc trục

ASTM D3689; TCXDVN 88:1982; BS 8004; JGJ 106

 

Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh đẩy ngang cọc

ASTM D3966; TCXDVN 88:1982; BS 8004; JGJ 106

 

Cọc khoan nhồi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông

TCVN 9396:2012; ASTM D6760; BS 8004; JGJ 106

 

Cọc – Thí nghiệm kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ (PIT)

TCVN 9397:2012; ASTM D5882; BS 8004; JGJ 106

 

Cọc – Thí nghiệm kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng lớn (PDA)

ASTM  D4945; TCVN 11321:2016; JGJ 106

 

Đo nhiệt độ của đất, vữa và bê tông

ASTTM D5334; BS 5930; IEEE 442; GB 50021

 

Quan trắc ứng suất, ứng lực trong bê tông cốt thép

TCVN 8215:2009; BS/EN/ISO 18674-5,8

 

Thí nghiệm xuyên động (DCP )

ASTM D1586; ASTM D6951

 

Thí nghiệm cắt cánh hiện trường

22 TCN 355-06, ASTM D2573; BS 1377, BS 5930; GB 50021; BS/EN/ISO 22476

 

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn, xuyên tĩnh (SPT, CPT, CPTU)

TCVN 9351:2012; TCVN 9352:2012; ASTM D1586, D3441, D5778; AASHTO T206; GB 50021, BS 1377

 

Xác định chiều rộng và chiều sâu vết nứt của bê tông

TCVN 5879:2009; ISO 3058; BS 1881

 

Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn

TCVN 9348:2012

 

Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền và thử kéo nhổ (pull-off) độ bám dính

TCVN 9349:2012, TCVN 12816:2019; ASTM D4541, D7234, D7522; BD 47/99; EN 1542; ISO 4624, ISO 16276; BS 1881

 

Kiểm tra tiếp xúc mũi cọc, bê tông bằng PP khoan, đo biến dạng thân cọc và koden test

TCVN 3105:1993; TCXDVN 239:2006; TCVN 9395:2012; ASTM D1143

 

Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi

TCVN 7452:2004; EN 1026, EN 1027; ISO 8274, ISO 9379

 

Xác định sức kháng trượt bằng con lắc Anh, sức kháng trượt bề mặt

TCVN 8791:2011; TCVN 10271:2014; AASHTO T278; ASTM E303

 

Thử nghiệm ống cống và cống hộp – Xác định: khuyết tật ngoại quan; kích thước và độ vuông góc; khả năng sức chịu tải; độ thấm nước, độ hấp thụ nước, thử áp lực thủy tĩnh, thử tải trên mặt phẳng.

TCVN 9113:2012;

TCVN 9116:2012;

ASTM C497

 

Thử nghiệm gối cống bê tông đúc sẵn- xác định: kích thước, ngoại quan, khả năng chịu tải

TCVN 10799:2015

 

Thử nghiệm cọc, cột bê tông li tâm – Xác định: khuyết tật ngoại quan, nhãn mác và kích thước; độ bền uốn nứt thân cọc; độ bền uốn thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục; khả năng bền cắt thân cọc; độ bền uốn gãy thân cọc; độ bền uốn mối nối

TCVN 7888:2014, JIS A5373

 

Lớp phủ – Xác định: chiều dày, độ dày và độ bám dính

TCVN 2097:2015, TCVN 9406:2012, TCVN 9760:2013; ASTM A123, D1000, D1005, D1212, D1400, D4414, D3330, D3359, D4138, D6132; ISO 1463, ISO 2808, ISO 2409, ISO 2819, ISO 16276, ISO 19840; JIS K5600; DIN 50933, DIN 50986; GB/T 9286; BS 3900; EN 1542, EN 13578

 

Kiểm tra độ phẳng mặt sàn

ASTM E1155M; ACI 117; TR34; BS 8204

 

Thí nghiệm độ bền kéo các khối xây

ASTM C1006

ĐỘI NGŨ KIỂM ĐỊNH

Trung tâm kiểm định & Thí nghiệm Vật liệu xây dựng Las-XD 328

STTHọ và tênTrình độ học vấn / Chuyên mônChức vụ / Công việc
1Trần Thanh TiênĐại học / Kỹ sư xây dựng cầu đườngGiám đốc công ty
2Mai Thành VinhĐại học / Kỹ sư vật liệuCố vấn chuyên môn
3Đặng Văn DũngĐại học / Kỹ sư xây dựng DD&CNTrưởng phòng thí nghiệm
4Bùi Văn DoĐại học / Kỹ sư xây dựng cầu đườngThí nghiệm viên
5Trương Quang KỳĐại học / Kỹ sư xây dựng DD&CNThí nghiệm viên
6Phan Tuấn VũĐại học / Kỹ sư xây dựng DD&CNThí nghiệm viên
7Nguyễn Văn BáchĐại học / Kỹ sư kỹ thuật hóa họcThí nghiệm viên
8Mai Thanh TòngCao đẳng / Xây dựng cầu đườngThí nghiệm viên
9Trần Lương TínCao đẳng / Công nghệ điệnThí nghiệm viên

1. Thiết bị thí nghiệm vật liệu kim loại, cáp, nêm neo,…

STTLoại thiết bịSố lượngTình trạng
1Máy thử độ bền kéo nén WES-1000B01Bình thường / Đạt
2Máy thử độ bền kéo nén01Bình thường / Đạt
3Thiết bị thử kéo bu lông cẩu tháp01Bình thường / Đạt
4Thiết bị đo chiều dày lớp mạ kẽm02Bình thường / Đạt
5Máy thử độ cứng kim loại02Bình thường / Đạt
6Khung căng kéo đồng bộ cáp01Bình thường / Đạt
7Thiết bị thử độ chùng ứng suất cáp01Bình thường / Đạt
8Thiết bị thử áp lực ống01Bình thường / Đạt
9Thiết bị kiểm tra mối hàn (gông từ)01Bình thường / Đạt
10Thiết bị kiểm tra siêu âm mối hàn01Bình thường / Đạt

2. Thiết bị thí nghiệm bê tông xi măng, gạch bê tông

STTLoại thiết bịSố lượngTình trạng
11Máy nén bê tông TYA 200004Bình thường / Đạt
12Máy nén bê tông DYE 200001Bình thường / Đạt
13Máy thử thấm bê tông HS-4002Bình thường / Đạt
14Máy mài mòn bề mặt01Bình thường / Đạt
15Thiết bị thử độ thấm nước của gạch02Bình thường / Đạt
16Bộ côn thử độ sụt02Bình thường / Đạt
17Thiết bị thử kéo khi uốn02Bình thường / Đạt
18Thiết bị thử độ co ngót03Bình thường / Đạt
19Khuôn đúc mẫu 10x10x10cm06Bình thường / Đạt
20Khuôn đúc mẫu 15x15cm12Bình thường / Đạt
21Khuôn đúc mẫu 15x30cm09Bình thường / Đạt
22Khuôn đúc mẫu 15x15x15cm15Bình thường / Đạt
23Khuôn đúc mẫu 20x20x20cm06Bình thường / Đạt
24Máy trộn bê tông xi măng01Bình thường / Đạt

3. Thiết bị thí nghiệm xi măng, vữa xây dựng

STTLoại thiết bịSố lượngTình trạng
25Máy nén vữa DYE 30001Bình thường / Đạt
26Máy trộn vữa xi măng01Bình thường / Đạt
27Bàn dằn vữa01Bình thường / Đạt
28Thiết bị thử độ lưu động vữa tươi01Bình thường / Đạt
29Bộ kim Vika xác định thời gian ninh kết01Bình thường / Đạt
30Thiết bị thử độ chảy vữa02Bình thường / Đạt

4. Thiết bị thí nghiệm cát, đá, đất, cấp phối

STTLoại thiết bịSố lượngTình trạng
47Bộ sàng cát, đá, đất04Bình thường / Đạt
48Thiết bị xác định hạt thoi dẹt01Bình thường / Đạt
49Thiết bị đo hàm lượng bùn bụi sét02Bình thường / Đạt
50Thiết bị xác định khối lượng thể tích xốp02Bình thường / Đạt
51Phễu rót cát đo độ chặt hiện trường04Bình thường / Đạt
52Bộ dao đai đo độ chặt hiện trường04Bình thường / Đạt
53Bộ CBR trong phòng09Bình thường / Đạt
54Thiết bị đo độ trương nở09Bình thường / Đạt
55Máy mài mòn Los Angeles01Bình thường / Đạt
56Bộ cối chày Proctor02Bình thường / Đạt

5. Thiết bị thí nghiệm gạch, đá, vật liệu hoàn thiện

STTLoại thiết bịSố lượngTình trạng
63Máy mài mòn bề mặt gạch ốp lát01Bình thường / Đạt
64Máy mài mòn bề mặt đá ốp lát01Bình thường / Đạt
65Máy mài mòn sâu gạch, đá01Bình thường / Đạt
66Thiết bị thí nghiệm độ bền nén, uốn01Bình thường / Đạt
67Bộ khoáng vật thử độ cứng Mohs01Bình thường / Đạt

6. Thiết bị thí nghiệm vải địa – chống thấm – cao su

STTLoại thiết bịSố lượngTình trạng
73Máy thử độ bền kéo nén 100kN01Bình thường / Đạt
74Máy thử độ bền kéo nén 5kN01Bình thường / Đạt
75Thiết bị thử áp lực nước01Bình thường / Đạt
76Thiết bị đo chiều dày02Bình thường / Đạt
77Thiết bị đo độ cứng Shore02Bình thường / Đạt

7. Thiết bị thí nghiệm bitum – nhựa đường

STTLoại thiết bịSố lượngTình trạng
123Thiết bị thử kim lún01Bình thường / Đạt
124Thiết bị thử hóa mềm01Bình thường / Đạt
125Thiết bị bám dính bitum01Bình thường / Đạt
126Thiết bị thử kéo dài01Bình thường / Đạt

8. Thiết bị thí nghiệm dùng chung

STTLoại thiết bịSố lượngTình trạng
147Cân kỹ thuật điện tử 30kg01Bình thường / Đạt
148Cân kỹ thuật điện tử 15kg05Bình thường / Đạt
149Cân kỹ thuật điện tử 3kg01Bình thường / Đạt
150Cân phân tích (0.0001g)01Bình thường / Đạt
151Thước kẹp điện tử 0-200mm02Bình thường / Đạt
Trạng thái: ● CÒN HIỆU LỰC

Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trong mọi nhu cầu kiểm định và thí nghiệm công trình. Hãy để lại thông tin để đội ngũ chuyên gia của chúng tôi liên hệ tư vấn và đề xuất giải pháp phù hợp nhất cho bạn.

Đăng ký

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PMC

Dịch vụ

Thông tin